流行
りゅうこう
Sự thịnh hành, lưu hành, mốt
Thời trang
今年は明るい色のコートが若者の間で流行しています。
Năm nay áo khoác màu sáng đang thịnh hành trong giới trẻ.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
1402 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
りゅうこう
Sự thịnh hành, lưu hành, mốt
Thời trang
今年は明るい色のコートが若者の間で流行しています。
Năm nay áo khoác màu sáng đang thịnh hành trong giới trẻ.
はやり
Thịnh hành, mốt
Thời trang
妹ははやりの服より、長く着られる服を選びます。
Em gái tôi chọn quần áo mặc được lâu thay vì chạy theo mốt.
カタログ
Tập giới thiệu, catalogue
Thời trang
新しい商品のカタログを見ました。
Tôi đã xem catalogue sản phẩm mới.
サンプル
Mẫu
Thời trang
店員が化粧品のサンプルを一つくれました。
Nhân viên cửa hàng tặng tôi một mẫu mỹ phẩm dùng thử.
さがす
Tìm
Thời trang
駅の近くで安いホテルを探しています。
Tôi đang tìm một khách sạn giá rẻ gần ga.
にあう
Hợp
Thời trang
その青いシャツはあなたによく似合っています。
Chiếc áo sơ mi xanh đó rất hợp với bạn.
ぴったり
vừa khít, vừa vặn; hoàn toàn phù hợp
Thời trang
この靴は大きさがぴったりで、とても歩きやすいです。
Đôi giày này vừa khít nên đi rất dễ chịu.
こうきゅう
cao cấp, hạng sang
Thời trang
記念日に駅前の高級レストランで食事をしました。
Vào ngày kỷ niệm, chúng tôi dùng bữa tại nhà hàng cao cấp trước ga.
ブランド
Hàng hiệu
Thời trang
値段よりも自分に合うブランドを選びたいです。
Tôi muốn chọn thương hiệu phù hợp với mình hơn là chỉ nhìn giá.
ほんもの
Đồ thật, hàng thật
Thời trang
この絵が本物かどうか専門家に見てもらいました。
Tôi đã nhờ chuyên gia xem bức tranh này có phải đồ thật không.
にせもの
đồ giả, hàng giả
Thời trang
本物だと思って買った時計が偽物だと分かりました。
Tôi phát hiện chiếc đồng hồ tưởng là hàng thật lại là đồ giả.
ほしょう
Sự bảo đảm
Thời trang
このパソコンには三年間の保証が付いています。
Máy tính này được bảo hành ba năm.
バーゲンセール
Bán hạ giá
Thời trang
デパートのバーゲンセールで冬物を安く買いました。
Tôi mua đồ mùa đông giá rẻ trong đợt giảm giá của trung tâm thương mại.
とりかえる
Thay, đổi
Thời trang
買ったシャツに汚れがあったので、新しい物と取り替えてもらいました。
Vì chiếc áo mua về bị bẩn nên tôi nhờ đổi sang chiếc mới.
はめる
Đeo, xỏ
Thời trang
料理を始める前に手袋をはめてください。
Hãy đeo găng tay trước khi bắt đầu nấu ăn.
はずす
Tháo, rời
Thời trang
家に帰ると、すぐに腕時計を外しました。
Về đến nhà, tôi tháo đồng hồ đeo tay ngay.
カット
Việc cắt (thường chỉ việc cắt tóc)
Thời trang
美容院で髪を短くカットしてもらいました。
Tôi đã nhờ thợ ở tiệm làm tóc cắt tóc ngắn.
パーマ
Uốn (tóc)
Thời trang
美容院で髪を短く切って、軽くパーマをかけました。
Tại tiệm tóc, tôi cắt tóc ngắn và uốn nhẹ.
そめる
Nhuộm
Thời trang
春休みに髪を明るい茶色に染めました。
Trong kỳ nghỉ xuân, tôi nhuộm tóc màu nâu sáng.
サイズ
Kích cỡ
Thời trang
このシャツはサイズが少し大きいです。
Chiếc áo này có kích cỡ hơi lớn.
なつもの
Đồ mùa hè
Ăn diện
暑くなってきたので、夏物の服を出しました。
Trời bắt đầu nóng nên tôi lấy quần áo mùa hè ra.
ふゆもの
Đồ mùa đông
Ăn diện
冬物のコートは来月から売り出す予定です。
Áo khoác mùa đông dự kiến được bán từ tháng sau.
うわぎ
Áo khoác
Ăn diện
外は寒いので、上着を一枚持って行きましょう。
Bên ngoài lạnh nên chúng ta hãy mang theo một chiếc áo khoác.
ふじんふく
quần áo nữ
Ăn diện
婦人服売り場はデパートの三階にあります。
Quầy quần áo nữ nằm ở tầng ba của trung tâm thương mại.
しんしふく
Quần áo nam
Ăn diện
父のスーツを買うため、紳士服売り場へ行きました。
Tôi đến quầy quần áo nam để mua vest cho bố.
ジーンズ
Quần jeans
Ăn diện
新しいジーンズを買いました。
Tôi đã mua quần jeans mới.
パンツ
quần; quần lót
Ăn diện
新しいパンツを買いました。
Tôi đã mua quần mới.
イヤリング
hoa tai, bông tai
Ăn diện
母の誕生日に真珠のイヤリングを贈りました。
Tôi tặng mẹ đôi hoa tai ngọc trai vào sinh nhật.
ネックレス
Dây chuyền
Ăn diện
このネックレスは祖母からもらった大切な物です。
Sợi dây chuyền này là món đồ quý giá tôi nhận từ bà.
ほうせき
Đá quý
Ăn diện
光を受けて青く輝く宝石が飾られています。
Một viên đá quý tỏa sáng màu xanh dưới ánh sáng được trưng bày ở đó.
スカーフ
Khăn quàng mỏng
Ăn diện
首に赤いスカーフを巻くと服が明るく見えます。
Quàng khăn đỏ quanh cổ làm bộ trang phục trông tươi sáng hơn.
てぶくろ
Găng tay
Ăn diện
雪の日は厚い手袋をして出かけます。
Ngày có tuyết tôi đeo găng tay dày khi ra ngoài.
マフラー
Khăn choàng
Ăn diện
妹が誕生日に暖かいマフラーを編んでくれました。
Em gái đã đan tặng tôi chiếc khăn choàng ấm vào sinh nhật.
けしょう
Trang điểm
Ăn diện
朝は時間がないので、十分ほどで化粧を済ませます。
Buổi sáng không có thời gian nên tôi trang điểm xong trong khoảng mười phút.
くちべに
Son
Ăn diện
この口紅は色が落ちにくくて人気があります。
Thỏi son này được ưa chuộng vì màu lâu trôi.
まつげ
lông mi
Ăn diện
赤ちゃんのまつ毛は長くてきれいです。
Lông mi của em bé dài và đẹp.
ほほ
má
Ăn diện
寒い外を歩いたので、頬が赤くなりました。
Vì đi bộ ngoài trời lạnh nên má tôi đỏ lên.
つめ
Móng
Ăn diện
つめが長くなったので、短く切りました。
Móng đã dài nên tôi cắt ngắn đi.
こうすい
Nước hoa
Ăn diện
人が多い場所では強い香水を使わないようにしています。
Ở nơi đông người, tôi tránh dùng nước hoa có mùi quá mạnh.
ふるぎ
quần áo cũ, đồ đã qua sử dụng
Ăn diện
駅の近くに安くておしゃれな古着の店があります。
Gần ga có cửa hàng quần áo cũ vừa rẻ vừa sành điệu.
かわ
Da
Ăn diện
長く使える丈夫な革のかばんを買いました。
Tôi mua chiếc túi da bền có thể dùng lâu.
ベルト
Thắt lưng, dây lưng
Ăn diện
ズボンが少し緩いので、ベルトを締めました。
Quần hơi rộng nên tôi thắt dây lưng.
そで
tay áo
Ăn diện
料理をする前にシャツの袖をまくりました。
Tôi xắn tay áo sơ mi trước khi nấu ăn.
ショップ
Cửa hàng, shop
Ăn diện
駅前に若者向けの新しいショップが開店しました。
Một cửa hàng mới dành cho giới trẻ đã mở trước ga.
きにいる
Thích, ưa
Sở thích
試着してみたら、とても気に入ったので買いました。
Mặc thử thấy rất ưng ý nên tôi đã mua.
おきにいり
thứ hoặc người yêu thích
Sở thích
この喫茶店は静かで、私のお気に入りです。
Quán cà phê này yên tĩnh và là nơi tôi yêu thích.
げいじゅつ
Nghệ thuật
Sở thích
旅行中に各地の歴史や芸術に触れました。
Trong chuyến đi, tôi được tiếp xúc với lịch sử và nghệ thuật ở nhiều nơi.
かいが
Hội họa, tranh vẽ
Sở thích
美術館では十九世紀の絵画が展示されています。
Bảo tàng mỹ thuật đang trưng bày các bức tranh thế kỷ 19.