〜ことができる
có thể; có khả năng làm
can; be able to
この図書館では無料でインターネットを使うことができます。
Ở thư viện này có thể dùng Internet miễn phí.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
400 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 3/8
có thể; có khả năng làm
can; be able to
この図書館では無料でインターネットを使うことができます。
Ở thư viện này có thể dùng Internet miễn phí.
quyết định làm
decide to do
健康のため、毎朝歩くことにしました。
Vì sức khỏe, tôi đã quyết định đi bộ mỗi sáng.
được quyết định là; thành ra
it has been decided; come to
来月から大阪で働くことになりました。
Tôi đã được quyết định là sẽ làm việc ở Osaka từ tháng sau.
độ; mức độ
-ness; degree
この山の高さは三千メートル以上です。
Độ cao của ngọn núi này hơn ba nghìn mét.
xin hãy cho phép tôi làm
please let me do
その仕事は私に担当させてください。
Xin hãy cho phép tôi phụ trách công việc đó.
bị bắt làm
be made to do
子どものころ、毎日ピアノを練習させられました。
Hồi nhỏ tôi bị bắt luyện piano mỗi ngày.
bắt/cho phép làm
make or let someone do
先生は学生に短い作文を書かせました。
Giáo viên cho học sinh viết một bài văn ngắn.
vừa… vừa…; hơn nữa
and; besides; giving reasons
この部屋は広いし、駅にも近いです。
Căn phòng này vừa rộng lại vừa gần ga.
đúng không; chẳng phải sao; nào cùng
isn't it; come on; let's
今日は天気がいいじゃないか。外へ行こう。
Hôm nay trời đẹp mà. Ra ngoài thôi.
nghe nói; theo thông tin
I hear; it is said
ニュースでは、来月この道が開通するそうです。
Theo tin tức, nghe nói con đường này sẽ thông xe vào tháng sau.
có vẻ sắp; trông có vẻ
look; appear likely
空が暗いので、もうすぐ雨が降りそうです。
Trời tối nên có vẻ sắp mưa.
một cách có vẻ; trông có vẻ
seemingly; looking
子どもたちは楽しそうに歌っています。
Bọn trẻ đang hát trông rất vui vẻ.
tỏ ra muốn
show signs of wanting
妹は新しい自転車を欲しがっています。
Em gái tôi đang tỏ ra muốn một chiếc xe đạp mới.
chỉ cần; chỉ bằng việc
just by; merely with
この写真を見るだけで、旅行を思い出します。
Chỉ cần nhìn bức ảnh này là tôi nhớ chuyến du lịch.
vừa mới làm xong
have just finished
今、会議が終わったところです。
Cuộc họp vừa mới kết thúc.
vừa mới làm
have just done
日本に来たばかりで、まだ道が分かりません。
Tôi vừa mới đến Nhật nên vẫn chưa biết đường.
nếu; khi… thì
if; when
仕事が終わったら、駅で会いましょう。
Khi xong việc, chúng ta gặp ở ga nhé.
nên làm thế nào
what should I do
駅へ行くには、どのバスに乗ったらいいですか。
Để đến ga thì tôi nên đi xe buýt nào?
thử… thì sao; nên
why don't you; how about
疲れているなら、少し休んだらどうですか。
Nếu mệt thì nghỉ một chút thì sao?
rằng; còn về; gọi là
casual quotation or topic marker
田中さんって、どんな人ですか。
Anh Tanaka là người như thế nào vậy?
khó làm; ngại làm
hard to do emotionally or physically
本当のことでも、本人には言いづらいです。
Dù là sự thật, tôi vẫn khó nói trực tiếp với người đó.
vì; do nên
because; due to
電車が遅れて、授業に間に合いませんでした。
Vì tàu bị trễ nên tôi không kịp giờ học.
làm giúp ai
do something for someone
友だちの引っ越しを手伝ってあげました。
Tôi đã giúp bạn chuyển nhà.
tiếp tục từ nay; đi rồi làm
continue onward; go and do
これからも毎日日本語を勉強していきます。
Từ nay tôi sẽ tiếp tục học tiếng Nhật mỗi ngày.
đã đang; từng ở trạng thái
was doing; had been
電話が鳴ったとき、私は料理をしていました。
Khi điện thoại reo, tôi đang nấu ăn.
anh/chị có thể vui lòng…
could you please
この漢字の読み方を教えていただけませんか。
Anh/chị có thể vui lòng chỉ tôi cách đọc chữ Hán này không?
đang đúng lúc làm
be right in the middle of doing
今、夕食を作っているところです。
Bây giờ tôi đang đúng lúc nấu bữa tối.
làm trước; để nguyên
do in advance; leave as is
旅行の前にホテルを予約しておきます。
Tôi sẽ đặt khách sạn trước chuyến đi.
đi làm rồi về; dần đến hiện tại
go and return; come to be
ちょっと飲み物を買ってきます。
Tôi đi mua đồ uống rồi về ngay.
làm cho tôi/chúng tôi
do a favor for me/us
友だちが空港まで迎えに来てくれました。
Bạn tôi đã ra tận sân bay đón tôi.
làm xong; lỡ làm mất
finish completely; unfortunately do
大切なメールを消してしまいました。
Tôi lỡ xóa mất email quan trọng.
xin lỗi vì đã làm
sorry for doing
返事が遅くなってすみません。
Xin lỗi vì đã trả lời muộn.
chẳng phải… sao; phải không
isn't it; surely
この方法が一番安全なのではないか。
Chẳng phải phương pháp này an toàn nhất sao?
muốn ai làm
want someone to do
家族にはいつまでも元気でいてほしいです。
Tôi muốn gia đình luôn khỏe mạnh.
thử làm
try doing
分からない言葉を辞書で調べてみました。
Tôi đã thử tra từ không hiểu trong từ điển.
dù; cho dù
even if; even though
雨が降っても、予定どおり出発します。
Dù trời mưa, chúng tôi vẫn khởi hành theo kế hoạch.
được ai làm cho
have someone do; receive a favor
先生に作文を直してもらいました。
Tôi đã nhờ giáo viên sửa bài văn cho.
làm cho; làm giúp
do for someone of lower status
毎朝、庭の花に水をやっています。
Sáng nào tôi cũng tưới nước cho hoa trong vườn.
thật tốt vì đã làm
be glad that one did
迷いましたが、この学校を選んでよかったです。
Tôi đã phân vân, nhưng thật tốt vì đã chọn trường này.
hễ; khi thì kết quả tự nhiên xảy ra
when; whenever; automatic result
このボタンを押すと、ドアが開きます。
Hễ bấm nút này thì cửa mở.
gọi là; có tên là
called; named
駅の近くに「青空」という喫茶店があります。
Gần ga có một quán cà phê tên là Aozora.
việc là; điều đó có nghĩa là
the fact that; it means that
来月転勤するということを家族に伝えました。
Tôi đã báo cho gia đình việc mình sẽ chuyển công tác vào tháng sau.
nào là… nào là…
such as; things like
休日は映画を見るとか、本を読むとかして過ごします。
Ngày nghỉ tôi dành thời gian làm những việc như xem phim hoặc đọc sách.
đúng lúc; sắp/đang/vừa làm
point or stage of an action
これから家を出るところなので、五分待ってください。
Tôi đang sắp ra khỏi nhà nên hãy đợi năm phút.
tôi nghĩ rằng
think that
この計画なら成功すると思います。
Tôi nghĩ kế hoạch này sẽ thành công.
đã nghe rằng
heard that
来週、新しい店が開くと聞きました。
Tôi nghe nói tuần sau một cửa hàng mới sẽ mở.
có thể nói là
it is fair to say
この町は私の第二の故郷だと言ってもいいです。
Có thể nói thị trấn này là quê hương thứ hai của tôi.
được cho là; người ta nói rằng
is said to; is generally believed
この寺は千年前に建てられたと言われています。
Người ta nói ngôi chùa này được xây cách đây một nghìn năm.
vừa… vừa…; trong khi
while doing; simultaneously
音楽を聞きながら、夕食を作っています。
Tôi vừa nghe nhạc vừa nấu bữa tối.
khó làm
difficult to do
この説明書は字が小さくて読みにくいです。
Hướng dẫn này chữ nhỏ nên khó đọc.
| # | Ngữ pháp | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt | Meaning English | JLPT |
|---|---|---|---|---|---|
| 101 | 〜ことができる | この図書館では無料でインターネットを使うことができます。 | có thể; có khả năng làm | can; be able to | N4 |
| 102 | 〜ことにする | 健康のため、毎朝歩くことにしました。 | quyết định làm | decide to do | N4 |
| 103 | 〜ことになる | 来月から大阪で働くことになりました。 | được quyết định là; thành ra | it has been decided; come to | N4 |
| 104 | 〜さ | この山の高さは三千メートル以上です。 | độ; mức độ | -ness; degree | N4 |
| 105 | 〜させてください | その仕事は私に担当させてください。 | xin hãy cho phép tôi làm | please let me do | N4 |
| 106 | 〜させられる | 子どものころ、毎日ピアノを練習させられました。 | bị bắt làm | be made to do | N4 |
| 107 | 〜させる | 先生は学生に短い作文を書かせました。 | bắt/cho phép làm | make or let someone do | N4 |
| 108 | 〜し | この部屋は広いし、駅にも近いです。 | vừa… vừa…; hơn nữa | and; besides; giving reasons | N4 |
| 109 | 〜じゃないか | 今日は天気がいいじゃないか。外へ行こう。 | đúng không; chẳng phải sao; nào cùng | isn't it; come on; let's | N4 |
| 110 | 〜そうだ | ニュースでは、来月この道が開通するそうです。 | nghe nói; theo thông tin | I hear; it is said | N4 |
| 111 | 〜そうだ | 空が暗いので、もうすぐ雨が降りそうです。 | có vẻ sắp; trông có vẻ | look; appear likely | N4 |
| 112 | 〜そうに/〜そうな | 子どもたちは楽しそうに歌っています。 | một cách có vẻ; trông có vẻ | seemingly; looking | N4 |
| 113 | 〜たがる | 妹は新しい自転車を欲しがっています。 | tỏ ra muốn | show signs of wanting | N4 |
| 114 | 〜だけで | この写真を見るだけで、旅行を思い出します。 | chỉ cần; chỉ bằng việc | just by; merely with | N4 |
| 115 | 〜たところ | 今、会議が終わったところです。 | vừa mới làm xong | have just finished | N4 |
| 116 | 〜たばかり | 日本に来たばかりで、まだ道が分かりません。 | vừa mới làm | have just done | N4 |
| 117 | 〜たら | 仕事が終わったら、駅で会いましょう。 | nếu; khi… thì | if; when | N4 |
| 118 | 〜たらいいですか | 駅へ行くには、どのバスに乗ったらいいですか。 | nên làm thế nào | what should I do | N4 |
| 119 | 〜たらどう | 疲れているなら、少し休んだらどうですか。 | thử… thì sao; nên | why don't you; how about | N4 |
| 120 | 〜って | 田中さんって、どんな人ですか。 | rằng; còn về; gọi là | casual quotation or topic marker | N4 |
| 121 | 〜づらい | 本当のことでも、本人には言いづらいです。 | khó làm; ngại làm | hard to do emotionally or physically | N4 |
| 122 | 〜て/〜で | 電車が遅れて、授業に間に合いませんでした。 | vì; do nên | because; due to | N4 |
| 123 | 〜てあげる | 友だちの引っ越しを手伝ってあげました。 | làm giúp ai | do something for someone | N4 |
| 124 | 〜ていく | これからも毎日日本語を勉強していきます。 | tiếp tục từ nay; đi rồi làm | continue onward; go and do | N4 |
| 125 | 〜ていた | 電話が鳴ったとき、私は料理をしていました。 | đã đang; từng ở trạng thái | was doing; had been | N4 |
| 126 | 〜ていただけませんか | この漢字の読み方を教えていただけませんか。 | anh/chị có thể vui lòng… | could you please | N4 |
| 127 | 〜ているところ | 今、夕食を作っているところです。 | đang đúng lúc làm | be right in the middle of doing | N4 |
| 128 | 〜ておく | 旅行の前にホテルを予約しておきます。 | làm trước; để nguyên | do in advance; leave as is | N4 |
| 129 | 〜てくる | ちょっと飲み物を買ってきます。 | đi làm rồi về; dần đến hiện tại | go and return; come to be | N4 |
| 130 | 〜てくれる | 友だちが空港まで迎えに来てくれました。 | làm cho tôi/chúng tôi | do a favor for me/us | N4 |
| 131 | 〜てしまう/〜ちゃう | 大切なメールを消してしまいました。 | làm xong; lỡ làm mất | finish completely; unfortunately do | N4 |
| 132 | 〜てすみません | 返事が遅くなってすみません。 | xin lỗi vì đã làm | sorry for doing | N4 |
| 133 | 〜ではないか | この方法が一番安全なのではないか。 | chẳng phải… sao; phải không | isn't it; surely | N4 |
| 134 | 〜てほしい | 家族にはいつまでも元気でいてほしいです。 | muốn ai làm | want someone to do | N4 |
| 135 | 〜てみる | 分からない言葉を辞書で調べてみました。 | thử làm | try doing | N4 |
| 136 | 〜ても | 雨が降っても、予定どおり出発します。 | dù; cho dù | even if; even though | N4 |
| 137 | 〜てもらう | 先生に作文を直してもらいました。 | được ai làm cho | have someone do; receive a favor | N4 |
| 138 | 〜てやる | 毎朝、庭の花に水をやっています。 | làm cho; làm giúp | do for someone of lower status | N4 |
| 139 | 〜てよかった | 迷いましたが、この学校を選んでよかったです。 | thật tốt vì đã làm | be glad that one did | N4 |
| 140 | 〜と | このボタンを押すと、ドアが開きます。 | hễ; khi thì kết quả tự nhiên xảy ra | when; whenever; automatic result | N4 |
| 141 | 〜という | 駅の近くに「青空」という喫茶店があります。 | gọi là; có tên là | called; named | N4 |
| 142 | 〜ということ | 来月転勤するということを家族に伝えました。 | việc là; điều đó có nghĩa là | the fact that; it means that | N4 |
| 143 | 〜とか〜とか | 休日は映画を見るとか、本を読むとかして過ごします。 | nào là… nào là… | such as; things like | N4 |
| 144 | 〜ところ | これから家を出るところなので、五分待ってください。 | đúng lúc; sắp/đang/vừa làm | point or stage of an action | N4 |
| 145 | 〜と思う | この計画なら成功すると思います。 | tôi nghĩ rằng | think that | N4 |
| 146 | 〜と聞いた | 来週、新しい店が開くと聞きました。 | đã nghe rằng | heard that | N4 |
| 147 | 〜と言ってもいい | この町は私の第二の故郷だと言ってもいいです。 | có thể nói là | it is fair to say | N4 |
| 148 | 〜と言われている | この寺は千年前に建てられたと言われています。 | được cho là; người ta nói rằng | is said to; is generally believed | N4 |
| 149 | 〜ながら | 音楽を聞きながら、夕食を作っています。 | vừa… vừa…; trong khi | while doing; simultaneously | N4 |
| 150 | 〜にくい | この説明書は字が小さくて読みにくいです。 | khó làm | difficult to do | N4 |