〜たびに
mỗi khi
whenever; every time
この写真を見るたびに、留学生活を思い出します。
Mỗi lần xem ảnh này tôi lại nhớ thời du học.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
400 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 6/8
mỗi khi
whenever; every time
この写真を見るたびに、留学生活を思い出します。
Mỗi lần xem ảnh này tôi lại nhớ thời du học.
để; vì
in order to; because of
将来海外で働くために、英語を勉強しています。
Tôi học tiếng Anh để sau này làm việc ở nước ngoài.
trước đây thường
used to; would often
子どものころ、この川でよく泳いだものです。
Hồi nhỏ tôi thường bơi ở con sông này.
đầy; toàn là điều không hay
full of; covered with
雨の中を歩いたので、靴が泥だらけになりました。
Vì đi dưới mưa nên giày tôi dính đầy bùn.
tiện thể; nhân dịp
while at it; on the way
銀行へ行くついでに、郵便局にも寄りました。
Tiện đi ngân hàng, tôi ghé cả bưu điện.
nhỉ; ấy nhỉ
casual recollection
会議は何時からだっけ。
Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ ấy nhỉ?
để nguyên; làm suốt không ngừng
leave on; leave as is
窓を開けっぱなしで出かけてしまいました。
Tôi đã ra ngoài mà để cửa sổ mở nguyên.
có vẻ; hay; kiểu
-ish; prone to
この服は白っぽくて、春によく合います。
Bộ đồ này hơi trắng, rất hợp mùa xuân.
đã định; cứ tưởng là
was intending; thought I had
早く寝るつもりでしたが、仕事が終わりませんでした。
Tôi đã định ngủ sớm nhưng công việc chưa xong.
với ý định; coi như
with the intention; as if
本番のつもりで、今日の練習に参加してください。
Hãy tham gia buổi luyện hôm nay với tâm thế như thi thật.
không phải lúc để
this is no time to
締め切りは明日です。遊んでいる場合じゃありません。
Hạn là ngày mai. Đây không phải lúc để chơi.
nếu chưa làm trước thì không
cannot until after
実物を見てからでないと、買うかどうか決められません。
Nếu chưa xem hàng thật thì tôi không thể quyết định mua hay không.
hãy thử làm xem
try doing
分からなければ、もう一度よく読んでごらん。
Nếu không hiểu thì hãy thử đọc kỹ lại một lần.
rất; không thể chịu được
cannot help; extremely
試験の結果が気になってしょうがありません。
Tôi lo kết quả thi đến mức không chịu được.
để tránh; vì không được để
in order not to; to prevent
遅れるといけないから、早めに家を出ましょう。
Để tránh bị muộn, chúng ta ra khỏi nhà sớm nhé.
chỉ toàn làm
do nothing but
休みの日に寝てばかりいると、体によくありません。
Ngày nghỉ mà chỉ ngủ suốt thì không tốt cho sức khỏe.
chỉ sau khi… mới…
not until; only after
一人暮らしをしてはじめて、家事の大変さが分かりました。
Chỉ sau khi sống một mình tôi mới hiểu việc nhà vất vả.
có làm cũng vô ích; đành chịu
there is no use; cannot be helped
今から心配してもしかたがありません。
Bây giờ có lo cũng chẳng ích gì.
dù làm cũng vô ích
there is no point in
終わったことを後悔しても始まりません。
Hối tiếc chuyện đã qua cũng vô ích.
cũng không sao; không phiền
it does not matter if
必要なら、この部屋を使っても構いません。
Nếu cần, bạn dùng phòng này cũng không sao.
chỉ cần… là xong
be settled by; suffice
電話で説明しただけで済みました。
Chỉ giải thích qua điện thoại là xong.
mong là; giá mà
I hope; it would be nice if
週末は天気がよくなるといいですね。
Mong là cuối tuần thời tiết sẽ đẹp.
nghe nói; có nghĩa là
I hear; it means that
電気が消えている。つまり、今日は休みだということです。
Đèn tắt. Nghĩa là hôm nay nghỉ.
có nghĩa là; sở dĩ là
what ... means is; because
「立入禁止」というのは、ここに入ってはいけないという意味です。
‘Cấm vào’ có nghĩa là không được vào đây.
nói đúng hơn là
rather than
彼は静かというより、人と話すのが苦手なのです。
Anh ấy không hẳn trầm tính, nói đúng hơn là không giỏi giao tiếp.
dù nói là… nhưng…
although one says
料理ができるといっても、簡単なものだけです。
Dù nói là biết nấu ăn nhưng tôi chỉ làm được món đơn giản.
theo đúng như
in the same way as
説明書に書いてあるとおりに組み立てました。
Tôi lắp ráp đúng như hướng dẫn viết.
với tư cách; trong vai trò
as; in the role of
彼は通訳として国際会議に参加しました。
Anh ấy tham gia hội nghị quốc tế với tư cách phiên dịch.
giả sử; nếu như
assuming; if
一人で行くとしたら、何を準備すればいいですか。
Nếu giả sử đi một mình thì cần chuẩn bị gì?
không hẳn; không phải lúc nào cũng
not necessarily; not always
値段が高い物が必ずしも丈夫だとは限りません。
Đồ đắt tiền không hẳn lúc nào cũng bền.
có vẻ là
it seems that
道が濡れている。昨夜雨が降ったとみえます。
Đường ướt. Có vẻ tối qua trời đã mưa.
cùng với; đồng thời
together with; as
技術の進歩と共に、生活も便利になりました。
Cùng với tiến bộ công nghệ, cuộc sống trở nên tiện lợi.
nói đến
speaking of
北海道と言うと、美しい雪景色が有名です。
Nói đến Hokkaido thì cảnh tuyết đẹp rất nổi tiếng.
nói đến; nếu nói
speaking of
春と言えば、桜を思い出します。
Nói đến mùa xuân tôi nhớ hoa anh đào.
không phải là không thể
not impossible; can
歩いて行けないことはありませんが、一時間かかります。
Không phải là không thể đi bộ, nhưng sẽ mất một tiếng.
phải; nếu không thì
must; unless
もう出発しないと、電車に間に合いません。
Nếu không xuất phát ngay thì sẽ không kịp tàu.
mặc dù; tuy
although; despite
小さい会社ながらも、海外で高く評価されています。
Tuy là công ty nhỏ nhưng được đánh giá cao ở nước ngoài.
như là; thứ như; nào là
things like; such as; dismissive example
私なんかまだ経験が足りません。
Người như tôi vẫn còn thiếu kinh nghiệm.
tại; trong; về
in; at; regarding
この技術は医療の分野において重要です。
Kỹ thuật này quan trọng trong lĩnh vực y tế.
về mặt; trong lĩnh vực
when it comes to; regarding
料理の速さにかけては、彼に勝てる人はいません。
Về tốc độ nấu ăn thì không ai thắng được anh ấy.
thay cho; đại diện cho
instead of; on behalf of
病気の父にかわって、私が会議に出席しました。
Tôi dự họp thay cho bố đang bị ốm.
theo; cùng với
in accordance with; as
季節が変わるにしたがって、山の色も変化します。
Theo sự thay đổi của mùa, màu núi cũng đổi.
so với; xét là… thì
considering; for
初めてにしては、上手にできました。
Xét là lần đầu thì đã làm khá tốt.
ngay cả nếu; dù là
even if; even in the case of
参加しないにしても、返事はしてください。
Dù không tham gia, bạn cũng hãy trả lời.
về; liên quan đến
about; concerning
日本の教育制度について調べています。
Tôi đang tìm hiểu về hệ thống giáo dục Nhật Bản.
cùng với; càng… càng…
as; in proportion to
年を取るにつれて、健康の大切さが分かってきました。
Càng lớn tuổi tôi càng hiểu tầm quan trọng của sức khỏe.
đối với; theo quan điểm
for; from the perspective of
私にとって、家族と過ごす時間が一番大切です。
Đối với tôi, thời gian bên gia đình là quan trọng nhất.
để; nhằm mục đích
in order to; for the purpose of
この資格を取るには、二つの試験に合格する必要があります。
Để lấy chứng chỉ này cần đỗ hai kỳ thi.
bởi; nhờ; tùy theo
by; due to; depending on
この建物は有名な建築家によって設計されました。
Tòa nhà này được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng.
theo như
according to
天気予報によると、台風は今夜近づくそうです。
Theo dự báo, bão sẽ đến gần tối nay.
| # | Ngữ pháp | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt | Meaning English | JLPT |
|---|---|---|---|---|---|
| 251 | 〜たびに | この写真を見るたびに、留学生活を思い出します。 | mỗi khi | whenever; every time | N3 |
| 252 | 〜ために | 将来海外で働くために、英語を勉強しています。 | để; vì | in order to; because of | N3 |
| 253 | 〜たものだ | 子どものころ、この川でよく泳いだものです。 | trước đây thường | used to; would often | N3 |
| 254 | 〜だらけ | 雨の中を歩いたので、靴が泥だらけになりました。 | đầy; toàn là điều không hay | full of; covered with | N3 |
| 255 | 〜ついでに | 銀行へ行くついでに、郵便局にも寄りました。 | tiện thể; nhân dịp | while at it; on the way | N3 |
| 256 | 〜っけ | 会議は何時からだっけ。 | nhỉ; ấy nhỉ | casual recollection | N3 |
| 257 | 〜っぱなし | 窓を開けっぱなしで出かけてしまいました。 | để nguyên; làm suốt không ngừng | leave on; leave as is | N3 |
| 258 | 〜っぽい | この服は白っぽくて、春によく合います。 | có vẻ; hay; kiểu | -ish; prone to | N3 |
| 259 | 〜つもりだった | 早く寝るつもりでしたが、仕事が終わりませんでした。 | đã định; cứ tưởng là | was intending; thought I had | N3 |
| 260 | 〜つもりで | 本番のつもりで、今日の練習に参加してください。 | với ý định; coi như | with the intention; as if | N3 |
| 261 | 〜ている場合じゃない | 締め切りは明日です。遊んでいる場合じゃありません。 | không phải lúc để | this is no time to | N3 |
| 262 | 〜てからでないと | 実物を見てからでないと、買うかどうか決められません。 | nếu chưa làm trước thì không | cannot until after | N3 |
| 263 | 〜てごらん | 分からなければ、もう一度よく読んでごらん。 | hãy thử làm xem | try doing | N3 |
| 264 | 〜てしょうがない/〜てしかたがない | 試験の結果が気になってしょうがありません。 | rất; không thể chịu được | cannot help; extremely | N3 |
| 265 | 〜てはいけないから | 遅れるといけないから、早めに家を出ましょう。 | để tránh; vì không được để | in order not to; to prevent | N3 |
| 266 | 〜てばかりいる | 休みの日に寝てばかりいると、体によくありません。 | chỉ toàn làm | do nothing but | N3 |
| 267 | 〜てはじめて | 一人暮らしをしてはじめて、家事の大変さが分かりました。 | chỉ sau khi… mới… | not until; only after | N3 |
| 268 | 〜てもしょうがない/〜てもしかたがない | 今から心配してもしかたがありません。 | có làm cũng vô ích; đành chịu | there is no use; cannot be helped | N3 |
| 269 | 〜ても始まらない | 終わったことを後悔しても始まりません。 | dù làm cũng vô ích | there is no point in | N3 |
| 270 | 〜ても構わない | 必要なら、この部屋を使っても構いません。 | cũng không sao; không phiền | it does not matter if | N3 |
| 271 | 〜て済む | 電話で説明しただけで済みました。 | chỉ cần… là xong | be settled by; suffice | N3 |
| 272 | 〜といい/〜たらいい | 週末は天気がよくなるといいですね。 | mong là; giá mà | I hope; it would be nice if | N3 |
| 273 | 〜ということだ | 電気が消えている。つまり、今日は休みだということです。 | nghe nói; có nghĩa là | I hear; it means that | N3 |
| 274 | 〜というのは | 「立入禁止」というのは、ここに入ってはいけないという意味です。 | có nghĩa là; sở dĩ là | what ... means is; because | N3 |
| 275 | 〜というより | 彼は静かというより、人と話すのが苦手なのです。 | nói đúng hơn là | rather than | N3 |
| 276 | 〜といっても | 料理ができるといっても、簡単なものだけです。 | dù nói là… nhưng… | although one says | N3 |
| 277 | 〜とおりに | 説明書に書いてあるとおりに組み立てました。 | theo đúng như | in the same way as | N3 |
| 278 | 〜として | 彼は通訳として国際会議に参加しました。 | với tư cách; trong vai trò | as; in the role of | N3 |
| 279 | 〜とすれば/〜としたら/〜とすると | 一人で行くとしたら、何を準備すればいいですか。 | giả sử; nếu như | assuming; if | N3 |
| 280 | 〜とは限らない | 値段が高い物が必ずしも丈夫だとは限りません。 | không hẳn; không phải lúc nào cũng | not necessarily; not always | N3 |
| 281 | 〜とみえる/〜とみえて | 道が濡れている。昨夜雨が降ったとみえます。 | có vẻ là | it seems that | N3 |
| 282 | 〜と共に | 技術の進歩と共に、生活も便利になりました。 | cùng với; đồng thời | together with; as | N3 |
| 283 | 〜と言うと | 北海道と言うと、美しい雪景色が有名です。 | nói đến | speaking of | N3 |
| 284 | 〜と言えば | 春と言えば、桜を思い出します。 | nói đến; nếu nói | speaking of | N3 |
| 285 | 〜ないことはない | 歩いて行けないことはありませんが、一時間かかります。 | không phải là không thể | not impossible; can | N3 |
| 286 | 〜ないと | もう出発しないと、電車に間に合いません。 | phải; nếu không thì | must; unless | N3 |
| 287 | 〜ながらも | 小さい会社ながらも、海外で高く評価されています。 | mặc dù; tuy | although; despite | N3 |
| 288 | 〜なんか/〜なんて/〜など | 私なんかまだ経験が足りません。 | như là; thứ như; nào là | things like; such as; dismissive example | N3 |
| 289 | 〜において/〜における | この技術は医療の分野において重要です。 | tại; trong; về | in; at; regarding | N3 |
| 290 | 〜にかけて | 料理の速さにかけては、彼に勝てる人はいません。 | về mặt; trong lĩnh vực | when it comes to; regarding | N3 |
| 291 | 〜にかわって/〜にかわり | 病気の父にかわって、私が会議に出席しました。 | thay cho; đại diện cho | instead of; on behalf of | N3 |
| 292 | 〜にしたがって | 季節が変わるにしたがって、山の色も変化します。 | theo; cùng với | in accordance with; as | N3 |
| 293 | 〜にしては | 初めてにしては、上手にできました。 | so với; xét là… thì | considering; for | N3 |
| 294 | 〜にしても | 参加しないにしても、返事はしてください。 | ngay cả nếu; dù là | even if; even in the case of | N3 |
| 295 | 〜について | 日本の教育制度について調べています。 | về; liên quan đến | about; concerning | N3 |
| 296 | 〜につれて | 年を取るにつれて、健康の大切さが分かってきました。 | cùng với; càng… càng… | as; in proportion to | N3 |
| 297 | 〜にとって | 私にとって、家族と過ごす時間が一番大切です。 | đối với; theo quan điểm | for; from the perspective of | N3 |
| 298 | 〜には | この資格を取るには、二つの試験に合格する必要があります。 | để; nhằm mục đích | in order to; for the purpose of | N3 |
| 299 | 〜によって/〜による | この建物は有名な建築家によって設計されました。 | bởi; nhờ; tùy theo | by; due to; depending on | N3 |
| 300 | 〜によると/〜によれば | 天気予報によると、台風は今夜近づくそうです。 | theo như | according to | N3 |