〜向き
phù hợp với
suitable for
この静かな部屋は勉強向きです。
Căn phòng yên tĩnh này phù hợp để học.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
400 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 8/8
phù hợp với
suitable for
この静かな部屋は勉強向きです。
Căn phòng yên tĩnh này phù hợp để học.
dành cho; hướng tới
intended for; aimed at
この教科書は初めて日本語を学ぶ人向けです。
Giáo trình này dành cho người mới học tiếng Nhật.
hơi; có dấu hiệu
a little; tending to
最近、少し疲れ気味なので早く寝ています。
Gần đây tôi hơi mệt nên đi ngủ sớm.
mang tính; có tính chất
-al; -ic; -like
この問題は感情的ではなく、論理的に考えましょう。
Hãy suy nghĩ vấn đề này một cách logic, không cảm tính.
làm lại
do over; redo
間違えたところをもう一度書き直しました。
Tôi đã viết lại chỗ bị sai một lần nữa.
kết quả là; sau khi
as a result of
何度も話し合った結果、計画を変更することになりました。
Sau nhiều lần thảo luận, kết quả là kế hoạch được thay đổi.
vào trong; làm kỹ/lâu
into; deeply; for a long time
一人で悩み込まず、だれかに相談してください。
Đừng suy nghĩ bế tắc một mình, hãy trao đổi với ai đó.
trên đường; giữa chừng
on the way; in the middle of
会社へ行く途中で、昔の友人に会いました。
Trên đường đến công ty, tôi gặp một người bạn cũ.
làm xuyên suốt đến cuối
carry through to the end
どんなに反対されても、自分の考えを貫き通しました。
Dù bị phản đối thế nào, tôi vẫn giữ quan điểm đến cùng.
khi; vào dịp
when; on the occasion of
入国の際に、パスポートを見せてください。
Khi nhập cảnh, vui lòng xuất trình hộ chiếu.
vì quá… nên
so much that
緊張のあまり、自分の名前まで忘れてしまいました。
Vì quá căng thẳng, tôi quên cả tên của mình.
quá; quá mức
too; excessively
その説明はあまりにも複雑で、理解できませんでした。
Lời giải thích quá phức tạp nên tôi không hiểu được.
dù bao nhiêu; dù thế nào
no matter how much
いくら説明しても、彼は納得しませんでした。
Dù giải thích bao nhiêu anh ấy vẫn không chấp nhận.
nào; bây giờ thì
well; now then
さて、次の問題について考えましょう。
Nào, chúng ta hãy suy nghĩ về vấn đề tiếp theo.
hơn nữa; thêm nữa
furthermore; even more
新しい機械で、作業がさらに速くなりました。
Nhờ máy mới, công việc còn nhanh hơn nữa.
một lúc; một thời gian
for a while
疲れたので、ここでしばらく休みましょう。
Vì mệt nên chúng ta nghỉ ở đây một lúc nhé.
đã; đã rồi
already
必要な書類はすでに提出しました。
Tôi đã nộp các giấy tờ cần thiết rồi.
tức là; nói cách khác
namely; in other words
来週の月曜日、すなわち十日に出発します。
Tôi sẽ khởi hành thứ Hai tuần sau, tức ngày mười.
nhiều nhất; cùng lắm
at most; at best
歩いても、駅までせいぜい十五分です。
Dù đi bộ thì đến ga cùng lắm cũng mười lăm phút.
vì thế; vì lý do đó
for that reason; therefore
道路で事故がありました。そのために、バスが遅れています。
Trên đường có tai nạn. Vì thế xe buýt đang trễ.
hay là
or; or else
窓を開けますか。それとも、エアコンをつけますか。
Bạn mở cửa sổ hay bật điều hòa?
dù cho
even if
たとえ失敗しても、もう一度挑戦します。
Dù có thất bại, tôi sẽ thử lại lần nữa.
lỡ; vô tình
accidentally; unintentionally
おいしそうだったので、つい食べすぎました。
Vì trông ngon nên tôi lỡ ăn quá nhiều.
cuối cùng
finally; at last
長い研究の末、ついに新しい方法を発見しました。
Sau thời gian nghiên cứu dài, cuối cùng họ phát hiện phương pháp mới.
tóm lại; nói cách khác
in other words; in short
彼は父の兄の子です。つまり、私のいとこです。
Anh ấy là con của anh trai bố tôi. Tức là anh ấy là anh em họ của tôi.
bằng mọi giá; dù thế nào cũng
no matter what; at any cost
どうしても今日中にこの仕事を終えたいです。
Dù thế nào tôi cũng muốn xong việc này trong hôm nay.
thế nhưng; vậy mà
however; contrary to expectation
簡単だと思いました。ところが、実際はとても難しかったです。
Tôi tưởng đơn giản. Thế nhưng thực tế rất khó.
nhân tiện; mà này
by the way
ところで、来月の旅行はもう予約しましたか。
Nhân tiện, bạn đã đặt chuyến đi tháng sau chưa?
không thể nào
cannot possibly
この量の仕事は一日ではとても終えられません。
Khối lượng công việc này không thể nào xong trong một ngày.
dù… đến đâu
no matter how
どんなに忙しくても、朝ご飯は食べます。
Dù bận đến đâu tôi vẫn ăn sáng.
khá; rất đáng kể
quite; rather
初めて作ったのに、このケーキはなかなかおいしいです。
Dù làm lần đầu nhưng chiếc bánh này khá ngon.
bởi vì; lý do là
because; the reason is
今日は早く帰ります。なぜなら、家族と約束があるからです。
Hôm nay tôi về sớm. Bởi vì tôi có hẹn với gia đình.
cố gắng hết mức có thể
as much as possible
健康のため、なるべく階段を使うようにしています。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng dùng cầu thang nhiều nhất có thể.
chợt; vô tình
suddenly; unintentionally
帰り道で、ふと子どものころを思い出しました。
Trên đường về, tôi chợt nhớ thời thơ ấu.
không thể nào; chẳng lẽ
no way; surely not
まさか彼が会社を辞めるとは思いませんでした。
Tôi không ngờ anh ấy lại nghỉ việc.
hệt như; cứ như là
as if; just like
雪が積もって、町はまるで白い絵のようです。
Tuyết phủ khiến thị trấn hệt như một bức tranh trắng.
đúng hơn là; thà
rather; instead
電車より、むしろ自転車で行くほうが早いです。
So với tàu điện, đi xe đạp đúng hơn là nhanh hơn.
hiếm khi
rarely; seldom
この地域では雪はめったに降りません。
Khu vực này hiếm khi có tuyết.
có lẽ; biết đâu
perhaps; maybe
もしかしたら明日の会議は中止になるかもしれません。
Biết đâu cuộc họp ngày mai có thể bị hủy.
nếu giả sử
if; supposing
もしも道に迷ったら、この番号に電話してください。
Nếu chẳng may bị lạc đường, hãy gọi số này.
cố ý
on purpose; intentionally
彼は冗談でわざと間違った答えを言いました。
Anh ấy đùa nên cố ý nói đáp án sai.
cất công; đặc biệt
go out of one's way
遠いところをわざわざ来てくださって、ありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã cất công đến từ xa.
rốt cuộc; trên đời
what on earth
一体だれがこの窓を割ったのですか。
Rốt cuộc ai đã làm vỡ cửa sổ này?
cùng một lúc
all at once
荷物が多いので、一度には運べません。
Vì hành lý nhiều nên không thể mang hết cùng một lúc.
ví dụ
for example
日本の伝統文化には、例えば茶道や華道があります。
Văn hóa truyền thống Nhật có, ví dụ như trà đạo và hoa đạo.
không đặc biệt; không hẳn
not particularly; not really
今日は別に忙しくないので、手伝えます。
Hôm nay tôi không bận gì đặc biệt nên có thể giúp.
ít nhất; tới mức
at least
この作業には三時間はかかるでしょう。
Công việc này có lẽ mất ít nhất ba tiếng.
tuyệt đối không
never; by no means
この秘密は決してだれにも話しません。
Tôi tuyệt đối không kể bí mật này cho ai.
quả thật; chắc chắn
certainly; indeed
確かにこの方法は便利ですが、費用がかかります。
Quả thật cách này tiện nhưng tốn chi phí.
cuối cùng; rốt cuộc
eventually; after all
いろいろ迷いましたが、結局何も買いませんでした。
Tôi phân vân đủ thứ nhưng cuối cùng không mua gì.
| 355 | 〜直す | 間違えたところをもう一度書き直しました。 | làm lại | do over; redo | N3 |
| 356 | 〜結果 | 何度も話し合った結果、計画を変更することになりました。 | kết quả là; sau khi | as a result of | N3 |
| 357 | 〜込む | 一人で悩み込まず、だれかに相談してください。 | vào trong; làm kỹ/lâu | into; deeply; for a long time | N3 |
| 358 | 〜途中で/〜途中に | 会社へ行く途中で、昔の友人に会いました。 | trên đường; giữa chừng | on the way; in the middle of | N3 |
| 359 | 〜通す | どんなに反対されても、自分の考えを貫き通しました。 | làm xuyên suốt đến cuối | carry through to the end | N3 |
| 360 | 〜際に | 入国の際に、パスポートを見せてください。 | khi; vào dịp | when; on the occasion of | N3 |
| 361 | あまり | 緊張のあまり、自分の名前まで忘れてしまいました。 | vì quá… nên | so much that | N3 |
| 362 | あまりにも | その説明はあまりにも複雑で、理解できませんでした。 | quá; quá mức | too; excessively | N3 |
| 363 | いくら〜ても | いくら説明しても、彼は納得しませんでした。 | dù bao nhiêu; dù thế nào | no matter how much | N3 |
| 364 | さて | さて、次の問題について考えましょう。 | nào; bây giờ thì | well; now then | N3 |
| 365 | さらに | 新しい機械で、作業がさらに速くなりました。 | hơn nữa; thêm nữa | furthermore; even more | N3 |
| 366 | しばらく | 疲れたので、ここでしばらく休みましょう。 | một lúc; một thời gian | for a while | N3 |
| 367 | すでに | 必要な書類はすでに提出しました。 | đã; đã rồi | already | N3 |
| 368 | すなわち | 来週の月曜日、すなわち十日に出発します。 | tức là; nói cách khác | namely; in other words | N3 |
| 369 | せいぜい | 歩いても、駅までせいぜい十五分です。 | nhiều nhất; cùng lắm | at most; at best | N3 |
| 370 | そのために | 道路で事故がありました。そのために、バスが遅れています。 | vì thế; vì lý do đó | for that reason; therefore | N3 |
| 371 | それとも | 窓を開けますか。それとも、エアコンをつけますか。 | hay là | or; or else | N3 |
| 372 | たとえ〜ても | たとえ失敗しても、もう一度挑戦します。 | dù cho | even if | N3 |
| 373 | つい | おいしそうだったので、つい食べすぎました。 | lỡ; vô tình | accidentally; unintentionally | N3 |
| 374 | ついに | 長い研究の末、ついに新しい方法を発見しました。 | cuối cùng | finally; at last | N3 |
| 375 | つまり | 彼は父の兄の子です。つまり、私のいとこです。 | tóm lại; nói cách khác | in other words; in short | N3 |
| 376 | どうしても | どうしても今日中にこの仕事を終えたいです。 | bằng mọi giá; dù thế nào cũng | no matter what; at any cost | N3 |
| 377 | ところが | 簡単だと思いました。ところが、実際はとても難しかったです。 | thế nhưng; vậy mà | however; contrary to expectation | N3 |
| 378 | ところで | ところで、来月の旅行はもう予約しましたか。 | nhân tiện; mà này | by the way | N3 |
| 379 | とても〜ない | この量の仕事は一日ではとても終えられません。 | không thể nào | cannot possibly | N3 |
| 380 | どんなに〜ても | どんなに忙しくても、朝ご飯は食べます。 | dù… đến đâu | no matter how | N3 |
| 381 | なかなか | 初めて作ったのに、このケーキはなかなかおいしいです。 | khá; rất đáng kể | quite; rather | N3 |
| 382 | なぜなら | 今日は早く帰ります。なぜなら、家族と約束があるからです。 | bởi vì; lý do là | because; the reason is | N3 |
| 383 | なるべく | 健康のため、なるべく階段を使うようにしています。 | cố gắng hết mức có thể | as much as possible | N3 |
| 384 | ふと | 帰り道で、ふと子どものころを思い出しました。 | chợt; vô tình | suddenly; unintentionally | N3 |
| 385 | まさか | まさか彼が会社を辞めるとは思いませんでした。 | không thể nào; chẳng lẽ | no way; surely not | N3 |
| 386 | まるで | 雪が積もって、町はまるで白い絵のようです。 | hệt như; cứ như là | as if; just like | N3 |
| 387 | むしろ | 電車より、むしろ自転車で行くほうが早いです。 | đúng hơn là; thà | rather; instead | N3 |
| 388 | めったに〜ない | この地域では雪はめったに降りません。 | hiếm khi | rarely; seldom | N3 |
| 389 | もしかしたら | もしかしたら明日の会議は中止になるかもしれません。 | có lẽ; biết đâu | perhaps; maybe | N3 |
| 390 | もしも〜たら | もしも道に迷ったら、この番号に電話してください。 | nếu giả sử | if; supposing | N3 |
| 391 | わざと | 彼は冗談でわざと間違った答えを言いました。 | cố ý | on purpose; intentionally | N3 |
| 392 | わざわざ | 遠いところをわざわざ来てくださって、ありがとうございます。 | cất công; đặc biệt | go out of one's way | N3 |
| 393 | 一体 | 一体だれがこの窓を割ったのですか。 | rốt cuộc; trên đời | what on earth | N3 |
| 394 | 一度に | 荷物が多いので、一度には運べません。 | cùng một lúc | all at once | N3 |
| 395 | 例えば | 日本の伝統文化には、例えば茶道や華道があります。 | ví dụ | for example | N3 |
| 396 | 別に〜ない | 今日は別に忙しくないので、手伝えます。 | không đặc biệt; không hẳn | not particularly; not really | N3 |
| 397 | 数量+は | この作業には三時間はかかるでしょう。 | ít nhất; tới mức | at least | N3 |
| 398 | 決して〜ない | この秘密は決してだれにも話しません。 | tuyệt đối không | never; by no means | N3 |
| 399 | 確かに | 確かにこの方法は便利ですが、費用がかかります。 | quả thật; chắc chắn | certainly; indeed | N3 |
| 400 | 結局 | いろいろ迷いましたが、結局何も買いませんでした。 | cuối cùng; rốt cuộc | eventually; after all | N3 |