〜ても始まらない
dù làm cũng vô ích
there is no point in
終わったことを後悔しても始まりません。
Hối tiếc chuyện đã qua cũng vô ích.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
182 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 2/4
dù làm cũng vô ích
there is no point in
終わったことを後悔しても始まりません。
Hối tiếc chuyện đã qua cũng vô ích.
cũng không sao; không phiền
it does not matter if
必要なら、この部屋を使っても構いません。
Nếu cần, bạn dùng phòng này cũng không sao.
chỉ cần… là xong
be settled by; suffice
電話で説明しただけで済みました。
Chỉ giải thích qua điện thoại là xong.
mong là; giá mà
I hope; it would be nice if
週末は天気がよくなるといいですね。
Mong là cuối tuần thời tiết sẽ đẹp.
nghe nói; có nghĩa là
I hear; it means that
電気が消えている。つまり、今日は休みだということです。
Đèn tắt. Nghĩa là hôm nay nghỉ.
có nghĩa là; sở dĩ là
what ... means is; because
「立入禁止」というのは、ここに入ってはいけないという意味です。
‘Cấm vào’ có nghĩa là không được vào đây.
nói đúng hơn là
rather than
彼は静かというより、人と話すのが苦手なのです。
Anh ấy không hẳn trầm tính, nói đúng hơn là không giỏi giao tiếp.
dù nói là… nhưng…
although one says
料理ができるといっても、簡単なものだけです。
Dù nói là biết nấu ăn nhưng tôi chỉ làm được món đơn giản.
theo đúng như
in the same way as
説明書に書いてあるとおりに組み立てました。
Tôi lắp ráp đúng như hướng dẫn viết.
với tư cách; trong vai trò
as; in the role of
彼は通訳として国際会議に参加しました。
Anh ấy tham gia hội nghị quốc tế với tư cách phiên dịch.
giả sử; nếu như
assuming; if
一人で行くとしたら、何を準備すればいいですか。
Nếu giả sử đi một mình thì cần chuẩn bị gì?
không hẳn; không phải lúc nào cũng
not necessarily; not always
値段が高い物が必ずしも丈夫だとは限りません。
Đồ đắt tiền không hẳn lúc nào cũng bền.
có vẻ là
it seems that
道が濡れている。昨夜雨が降ったとみえます。
Đường ướt. Có vẻ tối qua trời đã mưa.
cùng với; đồng thời
together with; as
技術の進歩と共に、生活も便利になりました。
Cùng với tiến bộ công nghệ, cuộc sống trở nên tiện lợi.
nói đến
speaking of
北海道と言うと、美しい雪景色が有名です。
Nói đến Hokkaido thì cảnh tuyết đẹp rất nổi tiếng.
nói đến; nếu nói
speaking of
春と言えば、桜を思い出します。
Nói đến mùa xuân tôi nhớ hoa anh đào.
không phải là không thể
not impossible; can
歩いて行けないことはありませんが、一時間かかります。
Không phải là không thể đi bộ, nhưng sẽ mất một tiếng.
phải; nếu không thì
must; unless
もう出発しないと、電車に間に合いません。
Nếu không xuất phát ngay thì sẽ không kịp tàu.
mặc dù; tuy
although; despite
小さい会社ながらも、海外で高く評価されています。
Tuy là công ty nhỏ nhưng được đánh giá cao ở nước ngoài.
như là; thứ như; nào là
things like; such as; dismissive example
私なんかまだ経験が足りません。
Người như tôi vẫn còn thiếu kinh nghiệm.
tại; trong; về
in; at; regarding
この技術は医療の分野において重要です。
Kỹ thuật này quan trọng trong lĩnh vực y tế.
về mặt; trong lĩnh vực
when it comes to; regarding
料理の速さにかけては、彼に勝てる人はいません。
Về tốc độ nấu ăn thì không ai thắng được anh ấy.
thay cho; đại diện cho
instead of; on behalf of
病気の父にかわって、私が会議に出席しました。
Tôi dự họp thay cho bố đang bị ốm.
theo; cùng với
in accordance with; as
季節が変わるにしたがって、山の色も変化します。
Theo sự thay đổi của mùa, màu núi cũng đổi.
so với; xét là… thì
considering; for
初めてにしては、上手にできました。
Xét là lần đầu thì đã làm khá tốt.
ngay cả nếu; dù là
even if; even in the case of
参加しないにしても、返事はしてください。
Dù không tham gia, bạn cũng hãy trả lời.
về; liên quan đến
about; concerning
日本の教育制度について調べています。
Tôi đang tìm hiểu về hệ thống giáo dục Nhật Bản.
cùng với; càng… càng…
as; in proportion to
年を取るにつれて、健康の大切さが分かってきました。
Càng lớn tuổi tôi càng hiểu tầm quan trọng của sức khỏe.
đối với; theo quan điểm
for; from the perspective of
私にとって、家族と過ごす時間が一番大切です。
Đối với tôi, thời gian bên gia đình là quan trọng nhất.
để; nhằm mục đích
in order to; for the purpose of
この資格を取るには、二つの試験に合格する必要があります。
Để lấy chứng chỉ này cần đỗ hai kỳ thi.
bởi; nhờ; tùy theo
by; due to; depending on
この建物は有名な建築家によって設計されました。
Tòa nhà này được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng.
theo như
according to
天気予報によると、台風は今夜近づくそうです。
Theo dự báo, bão sẽ đến gần tối nay.
trái với
contrary to
予想に反して、試合は簡単に終わりました。
Trái với dự đoán, trận đấu kết thúc dễ dàng.
đối với; trái lại
toward; in contrast to
お客様に対して失礼な言葉を使ってはいけません。
Không được dùng lời bất lịch sự với khách hàng.
quen với
become used to
新しい職場の生活にやっと慣れました。
Cuối cùng tôi đã quen với cuộc sống ở nơi làm việc mới.
so với
compared with
都会に比べて、この村は夜が静かです。
So với thành phố, ngôi làng này yên tĩnh vào ban đêm.
chắc chắn; không nghi ngờ
must be; no doubt
電気がついているから、彼は家にいるに違いありません。
Đèn đang sáng nên chắc chắn anh ấy ở nhà.
liên quan đến; về
regarding; related to
環境問題に関する記事を読みました。
Tôi đã đọc bài báo liên quan đến vấn đề môi trường.
có phải là; vì sao vậy ạ
polite explanatory question
この機械はどのように使うのでしょうか。
Máy này dùng như thế nào vậy ạ?
nổi tiếng về
be famous for
この町は温泉で有名です。
Thị trấn này nổi tiếng về suối nước nóng.
giá mà; lẽ ra
if only; would have
もう少し駅に近ければ便利なのに。
Giá mà gần ga hơn một chút thì tiện biết mấy.
càng… càng…
the more... the more
この本は読めば読むほど面白くなります。
Cuốn sách này càng đọc càng thấy thú vị.
chỉ cần; nên
should; all one needs to do
分からないことがあれば、先生に聞けばいいです。
Nếu có điều không hiểu thì chỉ cần hỏi giáo viên.
chỉ toàn; chỉ có mà
only; nothing but with a negative result
文句を言うばかりで、彼は何も手伝いません。
Anh ấy chỉ toàn than phiền mà chẳng giúp gì cả.
không chỉ… mà còn…
not only... but also
この町は景色が美しいばかりでなく、食べ物もおいしいです。
Thị trấn này không chỉ đẹp mà đồ ăn còn ngon.
không chỉ; đương nhiên
not to mention; of course
彼は日本語はもちろん、韓国語も話せます。
Anh ấy không chỉ biết tiếng Nhật mà còn nói được tiếng Hàn.
giá mà đã; lẽ ra nên
should have; wish I had
こんなに寒いなら、コートを着てくればよかったです。
Nếu biết lạnh thế này thì giá mà tôi đã mặc áo khoác.
tạm gác; ngoài… ra
aside from; apart from
費用は別として、この計画は実行する価値があります。
Tạm gác chi phí, kế hoạch này đáng thực hiện.
lần đầu sau khoảng thời gian
for the first time in
五年ぶりに大学の友人と会いました。
Tôi gặp lại bạn đại học lần đầu sau năm năm.
giả vờ
pretend to
弟は起きているのに、寝たふりをしていました。
Em trai tôi vẫn thức nhưng giả vờ ngủ.
| # | Ngữ pháp | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt | Meaning English | JLPT |
|---|---|---|---|---|---|
| 51 | 〜ても始まらない | 終わったことを後悔しても始まりません。 | dù làm cũng vô ích | there is no point in | N3 |
| 52 | 〜ても構わない | 必要なら、この部屋を使っても構いません。 | cũng không sao; không phiền | it does not matter if | N3 |
| 53 | 〜て済む | 電話で説明しただけで済みました。 | chỉ cần… là xong | be settled by; suffice | N3 |
| 54 | 〜といい/〜たらいい | 週末は天気がよくなるといいですね。 | mong là; giá mà | I hope; it would be nice if | N3 |
| 55 | 〜ということだ | 電気が消えている。つまり、今日は休みだということです。 | nghe nói; có nghĩa là | I hear; it means that | N3 |
| 56 | 〜というのは | 「立入禁止」というのは、ここに入ってはいけないという意味です。 | có nghĩa là; sở dĩ là | what ... means is; because | N3 |
| 57 | 〜というより | 彼は静かというより、人と話すのが苦手なのです。 | nói đúng hơn là | rather than | N3 |
| 58 | 〜といっても | 料理ができるといっても、簡単なものだけです。 | dù nói là… nhưng… | although one says | N3 |
| 59 | 〜とおりに | 説明書に書いてあるとおりに組み立てました。 | theo đúng như | in the same way as | N3 |
| 60 | 〜として | 彼は通訳として国際会議に参加しました。 | với tư cách; trong vai trò | as; in the role of | N3 |
| 61 | 〜とすれば/〜としたら/〜とすると | 一人で行くとしたら、何を準備すればいいですか。 | giả sử; nếu như | assuming; if | N3 |
| 62 | 〜とは限らない | 値段が高い物が必ずしも丈夫だとは限りません。 | không hẳn; không phải lúc nào cũng | not necessarily; not always | N3 |
| 63 | 〜とみえる/〜とみえて | 道が濡れている。昨夜雨が降ったとみえます。 | có vẻ là | it seems that | N3 |
| 64 | 〜と共に | 技術の進歩と共に、生活も便利になりました。 | cùng với; đồng thời | together with; as | N3 |
| 65 | 〜と言うと | 北海道と言うと、美しい雪景色が有名です。 | nói đến | speaking of | N3 |
| 66 | 〜と言えば | 春と言えば、桜を思い出します。 | nói đến; nếu nói | speaking of | N3 |
| 67 | 〜ないことはない | 歩いて行けないことはありませんが、一時間かかります。 | không phải là không thể | not impossible; can | N3 |
| 68 | 〜ないと | もう出発しないと、電車に間に合いません。 | phải; nếu không thì | must; unless | N3 |
| 69 | 〜ながらも | 小さい会社ながらも、海外で高く評価されています。 | mặc dù; tuy | although; despite | N3 |
| 70 | 〜なんか/〜なんて/〜など | 私なんかまだ経験が足りません。 | như là; thứ như; nào là | things like; such as; dismissive example | N3 |
| 71 | 〜において/〜における | この技術は医療の分野において重要です。 | tại; trong; về | in; at; regarding | N3 |
| 72 | 〜にかけて | 料理の速さにかけては、彼に勝てる人はいません。 | về mặt; trong lĩnh vực | when it comes to; regarding | N3 |
| 73 | 〜にかわって/〜にかわり | 病気の父にかわって、私が会議に出席しました。 | thay cho; đại diện cho | instead of; on behalf of | N3 |
| 74 | 〜にしたがって | 季節が変わるにしたがって、山の色も変化します。 | theo; cùng với | in accordance with; as | N3 |
| 75 | 〜にしては | 初めてにしては、上手にできました。 | so với; xét là… thì | considering; for | N3 |
| 76 | 〜にしても | 参加しないにしても、返事はしてください。 | ngay cả nếu; dù là | even if; even in the case of | N3 |
| 77 | 〜について | 日本の教育制度について調べています。 | về; liên quan đến | about; concerning | N3 |
| 78 | 〜につれて | 年を取るにつれて、健康の大切さが分かってきました。 | cùng với; càng… càng… | as; in proportion to | N3 |
| 79 | 〜にとって | 私にとって、家族と過ごす時間が一番大切です。 | đối với; theo quan điểm | for; from the perspective of | N3 |
| 80 | 〜には | この資格を取るには、二つの試験に合格する必要があります。 | để; nhằm mục đích | in order to; for the purpose of | N3 |
| 81 | 〜によって/〜による | この建物は有名な建築家によって設計されました。 | bởi; nhờ; tùy theo | by; due to; depending on | N3 |
| 82 | 〜によると/〜によれば | 天気予報によると、台風は今夜近づくそうです。 | theo như | according to | N3 |
| 83 | 〜に反して | 予想に反して、試合は簡単に終わりました。 | trái với | contrary to | N3 |
| 84 | 〜に対して | お客様に対して失礼な言葉を使ってはいけません。 | đối với; trái lại | toward; in contrast to | N3 |
| 85 | 〜に慣れる | 新しい職場の生活にやっと慣れました。 | quen với | become used to | N3 |
| 86 | 〜に比べて | 都会に比べて、この村は夜が静かです。 | so với | compared with | N3 |
| 87 | 〜に違いない | 電気がついているから、彼は家にいるに違いありません。 | chắc chắn; không nghi ngờ | must be; no doubt | N3 |
| 88 | 〜に関する/〜に関して | 環境問題に関する記事を読みました。 | liên quan đến; về | regarding; related to | N3 |
| 89 | 〜のでしょうか | この機械はどのように使うのでしょうか。 | có phải là; vì sao vậy ạ | polite explanatory question | N3 |
| 90 | 〜は〜で有名 | この町は温泉で有名です。 | nổi tiếng về | be famous for | N3 |
| 91 | 〜ば〜のに | もう少し駅に近ければ便利なのに。 | giá mà; lẽ ra | if only; would have | N3 |
| 92 | 〜ば〜ほど | この本は読めば読むほど面白くなります。 | càng… càng… | the more... the more | N3 |
| 93 | 〜ばいい | 分からないことがあれば、先生に聞けばいいです。 | chỉ cần; nên | should; all one needs to do | N3 |
| 94 | 〜ばかりで | 文句を言うばかりで、彼は何も手伝いません。 | chỉ toàn; chỉ có mà | only; nothing but with a negative result | N3 |
| 95 | 〜ばかりでなく | この町は景色が美しいばかりでなく、食べ物もおいしいです。 | không chỉ… mà còn… | not only... but also | N3 |
| 96 | 〜はもちろん | 彼は日本語はもちろん、韓国語も話せます。 | không chỉ; đương nhiên | not to mention; of course | N3 |
| 97 | 〜ばよかった | こんなに寒いなら、コートを着てくればよかったです。 | giá mà đã; lẽ ra nên | should have; wish I had | N3 |
| 98 | 〜は別として | 費用は別として、この計画は実行する価値があります。 | tạm gác; ngoài… ra | aside from; apart from | N3 |
| 99 | 〜ぶりに | 五年ぶりに大学の友人と会いました。 | lần đầu sau khoảng thời gian | for the first time in | N3 |
| 100 | 〜ふりをする | 弟は起きているのに、寝たふりをしていました。 | giả vờ | pretend to | N3 |