それでも
dù vậy; tuy thế
nevertheless; even so
雨が強くなりました。それでも、試合は続きました。
Mưa nặng hạt hơn. Dù vậy, trận đấu vẫn tiếp tục.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
400 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 5/8
dù vậy; tuy thế
nevertheless; even so
雨が強くなりました。それでも、試合は続きました。
Mưa nặng hạt hơn. Dù vậy, trận đấu vẫn tiếp tục.
hơn nữa; thêm vào đó
besides; moreover
この店は安いです。それに、料理もおいしいです。
Quán này rẻ. Hơn nữa, đồ ăn cũng ngon.
đến mức như vậy; quá như thế
that much; so
そんなに急がなくても、まだ時間があります。
Không cần vội đến thế, vẫn còn thời gian.
là (dạng rất lịch sự của です)
to be; very polite copula
こちらが本日のおすすめでございます。
Đây là món được đề xuất hôm nay ạ.
mãi mà không; khó mà
not easily; cannot readily
この漢字は何度練習しても、なかなか覚えられません。
Dù luyện chữ Hán này nhiều lần, tôi vẫn mãi không nhớ được.
phải; cần phải
must; have to
明日は早いので、今夜は早く寝なければいけません。
Ngày mai phải dậy sớm nên tối nay tôi phải ngủ sớm.
bắt buộc phải
must; be required to
申込書は金曜日までに提出しなければなりません。
Đơn đăng ký bắt buộc phải nộp trước thứ Sáu.
hãy; phải làm
do; firm instruction
もう遅いから、宿題を終えて寝なさい。
Muộn rồi, hãy làm xong bài tập rồi đi ngủ.
làm (kính ngữ)
do (honorific)
先生は週末に何をなさいますか。
Cuối tuần thầy/cô sẽ làm gì ạ?
vân vân; chẳng hạn như
and so on; such as
旅行には着替えや薬などを持っていきます。
Khi đi du lịch tôi mang quần áo thay, thuốc men và những thứ tương tự.
nếu là; nếu định
if it is; if you are going to
京都へ行くなら、秋がおすすめです。
Nếu đi Kyoto thì tôi đề xuất mùa thu.
hoặc; hoặc là
or; alternatively
申込書は郵送またはメールで送ってください。
Hãy gửi đơn đăng ký bằng bưu điện hoặc email.
cuối cùng; mãi mới
finally; at last
何度も練習して、やっと自転車に乗れました。
Sau nhiều lần luyện tập, cuối cùng tôi đã đi được xe đạp.
hoàn toàn không
not at all
説明を聞きましたが、全然分かりませんでした。
Tôi đã nghe giải thích nhưng hoàn toàn không hiểu.
thể bị động; được/bị làm
passive form; be done
この橋は百年以上前に造られました。
Cây cầu này được xây hơn một trăm năm trước.
đột nhiên; bất ngờ
suddenly; unexpectedly
空が暗くなって、急に雨が降り始めました。
Trời tối lại rồi đột nhiên bắt đầu mưa.
thể ý chí: hãy/cùng; sẽ làm
volitional form: let us; I will
今日は早く帰ろう。
Hôm nay về sớm thôi.
đến tận; nhiều đến mức
as many as; as much as
昨日は三時間も駅で待ちました。
Hôm qua tôi đã đợi ở ga tận ba tiếng.
trong lúc; trước khi
while; before a change
日本にいるうちに、いろいろな町を訪ねたいです。
Trong lúc còn ở Nhật, tôi muốn thăm nhiều thành phố.
nhờ có
thanks to
友だちが手伝ってくれたおかげで、早く終わりました。
Nhờ bạn giúp nên tôi đã xong sớm.
đang dở; chưa xong
half-finished; in the middle of
読みかけの本を机の上に置きました。
Tôi đặt cuốn sách đang đọc dở lên bàn.
rất khó; khó mà
very difficult to
彼の勇気ある行動は忘れがたいです。
Hành động dũng cảm của anh ấy thật khó quên.
hay; có xu hướng
tend to; prone to
冬は運動不足になりがちです。
Mùa đông người ta dễ rơi vào tình trạng thiếu vận động.
từ… đến…; suốt khoảng
from... through
今夜から明日の朝にかけて雪が降るでしょう。
Có lẽ tuyết sẽ rơi từ tối nay đến sáng mai.
hay gì đó
or something
休憩にコーヒーか何か飲みませんか。
Lúc nghỉ, chúng ta uống cà phê hay gì đó nhé?
chỉ; từ lần đó đến nay
only; since
彼とは去年会ったきり、連絡を取っていません。
Từ lần gặp anh ấy năm ngoái, tôi chưa liên lạc lại.
mặc dù… thế mà
even though; and yet
彼は知っているくせに、何も教えてくれません。
Anh ấy biết mà lại chẳng nói cho tôi gì cả.
khoảng; đến mức
approximately; to the extent
駅まで歩いて十分ぐらいです。
Đi bộ đến ga mất khoảng mười phút.
chính là; nhất định
precisely; for sure
今度こそ試験に合格したいです。
Lần này nhất định tôi muốn đỗ kỳ thi.
phải; hãy
must do; instruction
図書館の本は期限までに返すこと。
Sách thư viện phải được trả trước hạn.
từ việc; vì căn cứ vào
from the fact that
窓が開いていたことから、だれかが入ったと考えられます。
Từ việc cửa sổ mở, có thể cho rằng ai đó đã vào.
mỗi; cứ mỗi
every; at each interval
このバスは三十分ごとに出発します。
Xe buýt này cứ ba mươi phút lại khởi hành.
được quy định; theo lịch
be a rule; be scheduled
この寮では、夜十一時に門を閉めることになっています。
Ký túc xá này quy định đóng cổng lúc 11 giờ đêm.
đúng là… nhưng…
it is true that... but
この料理は食べられることは食べられますが、少し辛すぎます。
Món này đúng là ăn được nhưng hơi cay quá.
không cần; không có chuyện
there is no need; there is no possibility
まだ時間があるから、そんなに急ぐことはありません。
Vẫn còn thời gian nên không cần vội như vậy.
ngay cả; đến cả
even
忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえありませんでした。
Tôi bận đến mức ngay cả thời gian ăn trưa cũng không có.
chỉ cần… là…
if only; as long as
健康でさえあれば、ほかに何も望みません。
Chỉ cần khỏe mạnh, tôi không mong gì khác.
không còn cách nào ngoài
have no choice but
終電がないので、タクシーで帰るしかありません。
Không còn chuyến tàu cuối nên chỉ còn cách về bằng taxi.
chẳng phải sao; có lẽ
isn't it; probably
この答えで合っているんじゃない?
Đáp án này đúng rồi, phải không?
mỗi; từng chút một
each; at a time
毎日漢字を五つずつ覚えています。
Mỗi ngày tôi học năm chữ Hán.
mà không làm
without doing
朝ご飯を食べずに学校へ行きました。
Tôi đi học mà không ăn sáng.
không thể không làm
cannot help doing
その話を聞くと、笑わずにはいられません。
Nghe câu chuyện đó tôi không thể không cười.
tại; vì nguyên nhân xấu
because of; due to
寝不足のせいで、仕事に集中できませんでした。
Vì thiếu ngủ nên tôi không tập trung làm việc được.
có vẻ không thể; không có dấu hiệu
unlikely to; shows no sign of
雨はまだしばらくやみそうにありません。
Mưa có vẻ còn lâu mới tạnh.
bao nhiêu tùy sức; đến mức
as much as; to the extent
食べられるだけ食べてください。
Bạn hãy ăn được bao nhiêu thì ăn.
không chỉ… mà còn…
not only... but also
彼女は英語だけでなく、中国語も話せます。
Cô ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói được tiếng Trung.
nhưng; tuy nhiên
but; however
行きたいんだけど、今日は時間がありません。
Tôi muốn đi nhưng hôm nay không có thời gian.
dù có; cho dù
even if; no matter
今から急いだって、最終電車には間に合いません。
Dù có vội từ bây giờ cũng không kịp chuyến cuối.
vừa mới làm; mới tinh
freshly done
焼きたてのパンは香りがいいです。
Bánh mì vừa nướng có mùi thơm.
ngay khi; vừa… thì
as soon as; the moment
家を出たとたん、急に雨が降り始めました。
Vừa ra khỏi nhà thì trời đột nhiên mưa.
| # | Ngữ pháp | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt | Meaning English | JLPT |
|---|---|---|---|---|---|
| 201 | それでも | 雨が強くなりました。それでも、試合は続きました。 | dù vậy; tuy thế | nevertheless; even so | N4 |
| 202 | それに | この店は安いです。それに、料理もおいしいです。 | hơn nữa; thêm vào đó | besides; moreover | N4 |
| 203 | そんなに | そんなに急がなくても、まだ時間があります。 | đến mức như vậy; quá như thế | that much; so | N4 |
| 204 | でございます | こちらが本日のおすすめでございます。 | là (dạng rất lịch sự của です) | to be; very polite copula | N4 |
| 205 | なかなか〜ない | この漢字は何度練習しても、なかなか覚えられません。 | mãi mà không; khó mà | not easily; cannot readily | N4 |
| 206 | なければいけない | 明日は早いので、今夜は早く寝なければいけません。 | phải; cần phải | must; have to | N4 |
| 207 | なければならない | 申込書は金曜日までに提出しなければなりません。 | bắt buộc phải | must; be required to | N4 |
| 208 | なさい | もう遅いから、宿題を終えて寝なさい。 | hãy; phải làm | do; firm instruction | N4 |
| 209 | なさる | 先生は週末に何をなさいますか。 | làm (kính ngữ) | do (honorific) | N4 |
| 210 | など | 旅行には着替えや薬などを持っていきます。 | vân vân; chẳng hạn như | and so on; such as | N4 |
| 211 | なら | 京都へ行くなら、秋がおすすめです。 | nếu là; nếu định | if it is; if you are going to | N4 |
| 212 | または | 申込書は郵送またはメールで送ってください。 | hoặc; hoặc là | or; alternatively | N4 |
| 213 | やっと | 何度も練習して、やっと自転車に乗れました。 | cuối cùng; mãi mới | finally; at last | N4 |
| 214 | 全然〜ない | 説明を聞きましたが、全然分かりませんでした。 | hoàn toàn không | not at all | N4 |
| 215 | 受身形 | この橋は百年以上前に造られました。 | thể bị động; được/bị làm | passive form; be done | N4 |
| 216 | 急に | 空が暗くなって、急に雨が降り始めました。 | đột nhiên; bất ngờ | suddenly; unexpectedly | N4 |
| 217 | 意向形 | 今日は早く帰ろう。 | thể ý chí: hãy/cùng; sẽ làm | volitional form: let us; I will | N4 |
| 218 | 数量+も | 昨日は三時間も駅で待ちました。 | đến tận; nhiều đến mức | as many as; as much as | N4 |
| 219 | 〜うちに | 日本にいるうちに、いろいろな町を訪ねたいです。 | trong lúc; trước khi | while; before a change | N3 |
| 220 | 〜おかげで | 友だちが手伝ってくれたおかげで、早く終わりました。 | nhờ có | thanks to | N3 |
| 221 | 〜かける | 読みかけの本を机の上に置きました。 | đang dở; chưa xong | half-finished; in the middle of | N3 |
| 222 | 〜がたい | 彼の勇気ある行動は忘れがたいです。 | rất khó; khó mà | very difficult to | N3 |
| 223 | 〜がち | 冬は運動不足になりがちです。 | hay; có xu hướng | tend to; prone to | N3 |
| 224 | 〜から〜にかけて | 今夜から明日の朝にかけて雪が降るでしょう。 | từ… đến…; suốt khoảng | from... through | N3 |
| 225 | 〜か何か | 休憩にコーヒーか何か飲みませんか。 | hay gì đó | or something | N3 |
| 226 | 〜きり | 彼とは去年会ったきり、連絡を取っていません。 | chỉ; từ lần đó đến nay | only; since | N3 |
| 227 | 〜くせに | 彼は知っているくせに、何も教えてくれません。 | mặc dù… thế mà | even though; and yet | N3 |
| 228 | 〜くらい/〜ぐらい | 駅まで歩いて十分ぐらいです。 | khoảng; đến mức | approximately; to the extent | N3 |
| 229 | 〜こそ | 今度こそ試験に合格したいです。 | chính là; nhất định | precisely; for sure | N3 |
| 230 | 〜こと | 図書館の本は期限までに返すこと。 | phải; hãy | must do; instruction | N3 |
| 231 | 〜ことから | 窓が開いていたことから、だれかが入ったと考えられます。 | từ việc; vì căn cứ vào | from the fact that | N3 |
| 232 | 〜ごとに | このバスは三十分ごとに出発します。 | mỗi; cứ mỗi | every; at each interval | N3 |
| 233 | 〜ことになっている | この寮では、夜十一時に門を閉めることになっています。 | được quy định; theo lịch | be a rule; be scheduled | N3 |
| 234 | 〜ことは〜が | この料理は食べられることは食べられますが、少し辛すぎます。 | đúng là… nhưng… | it is true that... but | N3 |
| 235 | 〜ことはない | まだ時間があるから、そんなに急ぐことはありません。 | không cần; không có chuyện | there is no need; there is no possibility | N3 |
| 236 | 〜さえ | 忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえありませんでした。 | ngay cả; đến cả | even | N3 |
| 237 | 〜さえ〜ば | 健康でさえあれば、ほかに何も望みません。 | chỉ cần… là… | if only; as long as | N3 |
| 238 | 〜しかない | 終電がないので、タクシーで帰るしかありません。 | không còn cách nào ngoài | have no choice but | N3 |
| 239 | 〜じゃない | この答えで合っているんじゃない? | chẳng phải sao; có lẽ | isn't it; probably | N3 |
| 240 | 〜ずつ | 毎日漢字を五つずつ覚えています。 | mỗi; từng chút một | each; at a time | N3 |
| 241 | 〜ずに | 朝ご飯を食べずに学校へ行きました。 | mà không làm | without doing | N3 |
| 242 | 〜ずにはいられない | その話を聞くと、笑わずにはいられません。 | không thể không làm | cannot help doing | N3 |
| 243 | 〜せいで | 寝不足のせいで、仕事に集中できませんでした。 | tại; vì nguyên nhân xấu | because of; due to | N3 |
| 244 | 〜そうもない/〜そうにない | 雨はまだしばらくやみそうにありません。 | có vẻ không thể; không có dấu hiệu | unlikely to; shows no sign of | N3 |
| 245 | 〜だけ | 食べられるだけ食べてください。 | bao nhiêu tùy sức; đến mức | as much as; to the extent | N3 |
| 246 | 〜だけでなく | 彼女は英語だけでなく、中国語も話せます。 | không chỉ… mà còn… | not only... but also | N3 |
| 247 | 〜だけど | 行きたいんだけど、今日は時間がありません。 | nhưng; tuy nhiên | but; however | N3 |
| 248 | 〜たって | 今から急いだって、最終電車には間に合いません。 | dù có; cho dù | even if; no matter | N3 |
| 249 | 〜たて | 焼きたてのパンは香りがいいです。 | vừa mới làm; mới tinh | freshly done | N3 |
| 250 | 〜たとたん | 家を出たとたん、急に雨が降り始めました。 | ngay khi; vừa… thì | as soon as; the moment | N3 |