〜べきだ
nên; cần phải
should; ought to
約束したことは守るべきです。
Điều đã hứa thì nên giữ lời.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
182 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 3/4
nên; cần phải
should; ought to
約束したことは守るべきです。
Điều đã hứa thì nên giữ lời.
không nên
should not
人の失敗を笑うべきではありません。
Không nên cười nhạo thất bại của người khác.
đến mức; mức độ
to the extent; degree
立っていられないほど足が痛みました。
Chân tôi đau đến mức không thể đứng được.
không… bằng…
not as... as
今年の冬は去年ほど寒くありません。
Mùa đông năm nay không lạnh bằng năm ngoái.
vừa… vừa…; cả… lẫn…
both... and
この店は値段も安ければ、味もいいです。
Quán này giá vừa rẻ mà vị cũng ngon.
không có cách nào
there is no way to
住所も電話番号も分からないので、連絡しようがありません。
Không biết cả địa chỉ lẫn số điện thoại nên không có cách liên lạc.
không chịu; không định cố
make no attempt to
弟は何度呼んでも起きようとしません。
Dù gọi bao lần, em trai tôi vẫn không chịu dậy.
cố làm; sắp làm
try to; be about to
家を出ようとしたとき、電話が鳴りました。
Đúng lúc tôi sắp ra khỏi nhà thì điện thoại reo.
có cảm giác là
have a feeling that
この道は前にも通ったことがあるような気がします。
Tôi có cảm giác đã từng đi con đường này.
để; sao cho
so that; in order to
後ろの人にも聞こえるように、大きな声で話してください。
Hãy nói to để người phía sau cũng nghe được.
trông có vẻ
look; appear
彼は平気なように見えますが、実は緊張しています。
Anh ấy trông có vẻ bình thản nhưng thật ra đang căng thẳng.
hơn; thay vì
more than; rather than
車で行くよりも、電車のほうが速いです。
Đi tàu nhanh hơn đi ô tô.
không đời nào; không thể
there is no way; impossible
こんな難しい問題を五分で解けるわけがありません。
Không thể nào giải bài khó thế này trong năm phút.
thảo nào; có nghĩa là
no wonder; that means
彼は十年も日本に住んでいたんですか。日本語が上手なわけですね。
Anh ấy đã sống ở Nhật mười năm à? Thảo nào tiếng Nhật giỏi.
không có nghĩa là; không hẳn
it does not mean that
甘い物が嫌いなわけではありませんが、あまり食べません。
Không phải tôi ghét đồ ngọt, nhưng tôi không ăn nhiều.
không thể làm vì trách nhiệm; buộc phải
cannot afford to; must not
大事な会議があるので、今日は休むわけにはいきません。
Vì có cuộc họp quan trọng nên hôm nay tôi không thể nghỉ.
bắt đầu từ; tiêu biểu là
starting with; including
京都には清水寺をはじめ、多くの古い寺があります。
Kyoto có nhiều chùa cổ, tiêu biểu là Kiyomizu-dera.
lấy… làm trung tâm
centered on
駅を中心に新しい店が増えています。
Các cửa hàng mới đang tăng lên quanh khu vực lấy ga làm trung tâm.
gửi gắm; dồn vào
filled with; putting into
感謝の気持ちを込めて、先生に手紙を書きました。
Tôi viết thư cho thầy cô với lòng biết ơn.
thông qua; suốt
through; via; throughout
留学を通して、多くの文化を学びました。
Thông qua du học, tôi đã học được nhiều nền văn hóa.
nghe nói là
I hear that
駅の前に新しいパン屋ができたんだって。
Nghe nói trước ga có tiệm bánh mì mới.
càng ngày càng; cứ tiếp tục
continue to; increasingly
この町の人口は減る一方です。
Dân số thị trấn này cứ tiếp tục giảm.
làm hoàn tất
finish doing completely
三日かけて、やっと報告書を書き上げました。
Sau ba ngày, cuối cùng tôi đã viết xong bản báo cáo.
sau khi; trên phương diện
after; upon; in terms of
家族と相談した上で、返事をします。
Sau khi bàn với gia đình, tôi sẽ trả lời.
hơn nữa; không những
in addition; besides
この部屋は広い上に、窓からの景色もきれいです。
Phòng này không những rộng mà cảnh nhìn từ cửa sổ cũng đẹp.
trong khi; đang; suốt
during; in progress
会議中は携帯電話の電源を切ってください。
Trong lúc họp, vui lòng tắt điện thoại.
thay cho; đổi lại
instead of; in return
今日は父の代わりに私が店を手伝います。
Hôm nay tôi sẽ giúp cửa hàng thay cho bố.
đúng giữa lúc
right in the middle of
食事の最中に電話が鳴りました。
Điện thoại reo đúng giữa bữa ăn.
làm hết hoàn toàn
do completely to the end
長いマラソンを最後まで走り切りました。
Tôi đã chạy hết cuộc marathon dài đến tận đích.
không thể làm hết
cannot finish completely
料理が多すぎて、一人では食べ切れません。
Đồ ăn nhiều quá nên một mình tôi không thể ăn hết.
so với; dù… mà
considering; despite
この店は値段が安い割に、料理がおいしいです。
So với giá rẻ, đồ ăn quán này lại ngon.
cùng nhau; lẫn nhau
do together; mutually
困ったときは、みんなで助け合うことが大切です。
Khi khó khăn, việc mọi người giúp đỡ lẫn nhau rất quan trọng.
phù hợp với
suitable for
この静かな部屋は勉強向きです。
Căn phòng yên tĩnh này phù hợp để học.
dành cho; hướng tới
intended for; aimed at
この教科書は初めて日本語を学ぶ人向けです。
Giáo trình này dành cho người mới học tiếng Nhật.
hơi; có dấu hiệu
a little; tending to
最近、少し疲れ気味なので早く寝ています。
Gần đây tôi hơi mệt nên đi ngủ sớm.
mang tính; có tính chất
-al; -ic; -like
この問題は感情的ではなく、論理的に考えましょう。
Hãy suy nghĩ vấn đề này một cách logic, không cảm tính.
làm lại
do over; redo
間違えたところをもう一度書き直しました。
Tôi đã viết lại chỗ bị sai một lần nữa.
kết quả là; sau khi
as a result of
何度も話し合った結果、計画を変更することになりました。
Sau nhiều lần thảo luận, kết quả là kế hoạch được thay đổi.
vào trong; làm kỹ/lâu
into; deeply; for a long time
一人で悩み込まず、だれかに相談してください。
Đừng suy nghĩ bế tắc một mình, hãy trao đổi với ai đó.
trên đường; giữa chừng
on the way; in the middle of
会社へ行く途中で、昔の友人に会いました。
Trên đường đến công ty, tôi gặp một người bạn cũ.
làm xuyên suốt đến cuối
carry through to the end
どんなに反対されても、自分の考えを貫き通しました。
Dù bị phản đối thế nào, tôi vẫn giữ quan điểm đến cùng.
khi; vào dịp
when; on the occasion of
入国の際に、パスポートを見せてください。
Khi nhập cảnh, vui lòng xuất trình hộ chiếu.
vì quá… nên
so much that
緊張のあまり、自分の名前まで忘れてしまいました。
Vì quá căng thẳng, tôi quên cả tên của mình.
quá; quá mức
too; excessively
その説明はあまりにも複雑で、理解できませんでした。
Lời giải thích quá phức tạp nên tôi không hiểu được.
dù bao nhiêu; dù thế nào
no matter how much
いくら説明しても、彼は納得しませんでした。
Dù giải thích bao nhiêu anh ấy vẫn không chấp nhận.
nào; bây giờ thì
well; now then
さて、次の問題について考えましょう。
Nào, chúng ta hãy suy nghĩ về vấn đề tiếp theo.
hơn nữa; thêm nữa
furthermore; even more
新しい機械で、作業がさらに速くなりました。
Nhờ máy mới, công việc còn nhanh hơn nữa.
một lúc; một thời gian
for a while
疲れたので、ここでしばらく休みましょう。
Vì mệt nên chúng ta nghỉ ở đây một lúc nhé.
đã; đã rồi
already
必要な書類はすでに提出しました。
Tôi đã nộp các giấy tờ cần thiết rồi.
tức là; nói cách khác
namely; in other words
来週の月曜日、すなわち十日に出発します。
Tôi sẽ khởi hành thứ Hai tuần sau, tức ngày mười.
| 105 |
| 〜も〜ば〜も |
| この店は値段も安ければ、味もいいです。 |
| vừa… vừa…; cả… lẫn… |
| both... and |
N3 |
| 106 | 〜ようがない | 住所も電話番号も分からないので、連絡しようがありません。 | không có cách nào | there is no way to | N3 |
| 107 | 〜ようとしない | 弟は何度呼んでも起きようとしません。 | không chịu; không định cố | make no attempt to | N3 |
| 108 | 〜ようとする | 家を出ようとしたとき、電話が鳴りました。 | cố làm; sắp làm | try to; be about to | N3 |
| 109 | 〜ような気がする | この道は前にも通ったことがあるような気がします。 | có cảm giác là | have a feeling that | N3 |
| 110 | 〜ように | 後ろの人にも聞こえるように、大きな声で話してください。 | để; sao cho | so that; in order to | N3 |
| 111 | 〜ように見える | 彼は平気なように見えますが、実は緊張しています。 | trông có vẻ | look; appear | N3 |
| 112 | 〜よりも | 車で行くよりも、電車のほうが速いです。 | hơn; thay vì | more than; rather than | N3 |
| 113 | 〜わけがない | こんな難しい問題を五分で解けるわけがありません。 | không đời nào; không thể | there is no way; impossible | N3 |
| 114 | 〜わけだ | 彼は十年も日本に住んでいたんですか。日本語が上手なわけですね。 | thảo nào; có nghĩa là | no wonder; that means | N3 |
| 115 | 〜わけではない | 甘い物が嫌いなわけではありませんが、あまり食べません。 | không có nghĩa là; không hẳn | it does not mean that | N3 |
| 116 | 〜わけにはいかない | 大事な会議があるので、今日は休むわけにはいきません。 | không thể làm vì trách nhiệm; buộc phải | cannot afford to; must not | N3 |
| 117 | 〜をはじめ | 京都には清水寺をはじめ、多くの古い寺があります。 | bắt đầu từ; tiêu biểu là | starting with; including | N3 |
| 118 | 〜を中心に | 駅を中心に新しい店が増えています。 | lấy… làm trung tâm | centered on | N3 |
| 119 | 〜を込めて | 感謝の気持ちを込めて、先生に手紙を書きました。 | gửi gắm; dồn vào | filled with; putting into | N3 |
| 120 | 〜を通じて/〜を通して | 留学を通して、多くの文化を学びました。 | thông qua; suốt | through; via; throughout | N3 |
| 121 | 〜んだって | 駅の前に新しいパン屋ができたんだって。 | nghe nói là | I hear that | N3 |
| 122 | 〜一方だ | この町の人口は減る一方です。 | càng ngày càng; cứ tiếp tục | continue to; increasingly | N3 |
| 123 | 〜上げる | 三日かけて、やっと報告書を書き上げました。 | làm hoàn tất | finish doing completely | N3 |
| 124 | 〜上で | 家族と相談した上で、返事をします。 | sau khi; trên phương diện | after; upon; in terms of | N3 |
| 125 | 〜上に | この部屋は広い上に、窓からの景色もきれいです。 | hơn nữa; không những | in addition; besides | N3 |
| 126 | 〜中 | 会議中は携帯電話の電源を切ってください。 | trong khi; đang; suốt | during; in progress | N3 |
| 127 | 〜代わりに | 今日は父の代わりに私が店を手伝います。 | thay cho; đổi lại | instead of; in return | N3 |
| 128 | 〜最中に | 食事の最中に電話が鳴りました。 | đúng giữa lúc | right in the middle of | N3 |
| 129 | 〜切る | 長いマラソンを最後まで走り切りました。 | làm hết hoàn toàn | do completely to the end | N3 |
| 130 | 〜切れない | 料理が多すぎて、一人では食べ切れません。 | không thể làm hết | cannot finish completely | N3 |
| 131 | 〜割に | この店は値段が安い割に、料理がおいしいです。 | so với; dù… mà | considering; despite | N3 |
| 132 | 〜合う | 困ったときは、みんなで助け合うことが大切です。 | cùng nhau; lẫn nhau | do together; mutually | N3 |
| 133 | 〜向き | この静かな部屋は勉強向きです。 | phù hợp với | suitable for | N3 |
| 134 | 〜向け | この教科書は初めて日本語を学ぶ人向けです。 | dành cho; hướng tới | intended for; aimed at | N3 |
| 135 | 〜気味 | 最近、少し疲れ気味なので早く寝ています。 | hơi; có dấu hiệu | a little; tending to | N3 |
| 136 | 〜的 | この問題は感情的ではなく、論理的に考えましょう。 | mang tính; có tính chất | -al; -ic; -like | N3 |
| 137 | 〜直す | 間違えたところをもう一度書き直しました。 | làm lại | do over; redo | N3 |
| 138 | 〜結果 | 何度も話し合った結果、計画を変更することになりました。 | kết quả là; sau khi | as a result of | N3 |
| 139 | 〜込む | 一人で悩み込まず、だれかに相談してください。 | vào trong; làm kỹ/lâu | into; deeply; for a long time | N3 |
| 140 | 〜途中で/〜途中に | 会社へ行く途中で、昔の友人に会いました。 | trên đường; giữa chừng | on the way; in the middle of | N3 |
| 141 | 〜通す | どんなに反対されても、自分の考えを貫き通しました。 | làm xuyên suốt đến cuối | carry through to the end | N3 |
| 142 | 〜際に | 入国の際に、パスポートを見せてください。 | khi; vào dịp | when; on the occasion of | N3 |
| 143 | あまり | 緊張のあまり、自分の名前まで忘れてしまいました。 | vì quá… nên | so much that | N3 |
| 144 | あまりにも | その説明はあまりにも複雑で、理解できませんでした。 | quá; quá mức | too; excessively | N3 |
| 145 | いくら〜ても | いくら説明しても、彼は納得しませんでした。 | dù bao nhiêu; dù thế nào | no matter how much | N3 |
| 146 | さて | さて、次の問題について考えましょう。 | nào; bây giờ thì | well; now then | N3 |
| 147 | さらに | 新しい機械で、作業がさらに速くなりました。 | hơn nữa; thêm nữa | furthermore; even more | N3 |
| 148 | しばらく | 疲れたので、ここでしばらく休みましょう。 | một lúc; một thời gian | for a while | N3 |
| 149 | すでに | 必要な書類はすでに提出しました。 | đã; đã rồi | already | N3 |
| 150 | すなわち | 来週の月曜日、すなわち十日に出発します。 | tức là; nói cách khác | namely; in other words | N3 |