〜てもらう
được ai làm cho
have someone do; receive a favor
先生に作文を直してもらいました。
Tôi đã nhờ giáo viên sửa bài văn cho.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
132 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 2/3
được ai làm cho
have someone do; receive a favor
先生に作文を直してもらいました。
Tôi đã nhờ giáo viên sửa bài văn cho.
làm cho; làm giúp
do for someone of lower status
毎朝、庭の花に水をやっています。
Sáng nào tôi cũng tưới nước cho hoa trong vườn.
thật tốt vì đã làm
be glad that one did
迷いましたが、この学校を選んでよかったです。
Tôi đã phân vân, nhưng thật tốt vì đã chọn trường này.
hễ; khi thì kết quả tự nhiên xảy ra
when; whenever; automatic result
このボタンを押すと、ドアが開きます。
Hễ bấm nút này thì cửa mở.
gọi là; có tên là
called; named
駅の近くに「青空」という喫茶店があります。
Gần ga có một quán cà phê tên là Aozora.
việc là; điều đó có nghĩa là
the fact that; it means that
来月転勤するということを家族に伝えました。
Tôi đã báo cho gia đình việc mình sẽ chuyển công tác vào tháng sau.
nào là… nào là…
such as; things like
休日は映画を見るとか、本を読むとかして過ごします。
Ngày nghỉ tôi dành thời gian làm những việc như xem phim hoặc đọc sách.
đúng lúc; sắp/đang/vừa làm
point or stage of an action
これから家を出るところなので、五分待ってください。
Tôi đang sắp ra khỏi nhà nên hãy đợi năm phút.
tôi nghĩ rằng
think that
この計画なら成功すると思います。
Tôi nghĩ kế hoạch này sẽ thành công.
đã nghe rằng
heard that
来週、新しい店が開くと聞きました。
Tôi nghe nói tuần sau một cửa hàng mới sẽ mở.
có thể nói là
it is fair to say
この町は私の第二の故郷だと言ってもいいです。
Có thể nói thị trấn này là quê hương thứ hai của tôi.
được cho là; người ta nói rằng
is said to; is generally believed
この寺は千年前に建てられたと言われています。
Người ta nói ngôi chùa này được xây cách đây một nghìn năm.
vừa… vừa…; trong khi
while doing; simultaneously
音楽を聞きながら、夕食を作っています。
Tôi vừa nghe nhạc vừa nấu bữa tối.
khó làm
difficult to do
この説明書は字が小さくて読みにくいです。
Hướng dẫn này chữ nhỏ nên khó đọc.
chọn; quyết định là
choose; decide on
飲み物は温かいお茶にします。
Đồ uống thì tôi chọn trà nóng.
nhận ra; để ý thấy
notice; realize
駅に着いてから、財布がないことに気がつきました。
Đến ga rồi tôi mới nhận ra mình không có ví.
trông có vẻ; nhìn như
look; appear
このかばんは小さいですが、たくさん入るように見えます。
Chiếc túi này nhỏ nhưng trông có vẻ đựng được nhiều.
để; dùng cho việc
for doing; useful for
このはさみは布を切るのに便利です。
Chiếc kéo này tiện để cắt vải.
mặc dù; thế mà
although; even though
薬を飲んだのに、まだ熱が下がりません。
Mặc dù đã uống thuốc nhưng tôi vẫn chưa hạ sốt.
cái/người/thời điểm… là
it is ... that; cleft focus
私が日本語を始めたのは高校生のときです。
Thời điểm tôi bắt đầu học tiếng Nhật là khi còn học cấp ba.
trong số; trong phạm vi
among; within
季節の中で、私は春がいちばん好きです。
Trong các mùa, tôi thích mùa xuân nhất.
nếu… thì…
if; provided that
この薬を飲めば、少し楽になるでしょう。
Nếu uống thuốc này, có lẽ bạn sẽ dễ chịu hơn một chút.
về… thì… nhưng về… thì
as for; contrasting properties
この部屋は広さは十分ですが、日当たりはよくありません。
Phòng này về độ rộng thì đủ, nhưng ánh sáng mặt trời thì không tốt.
chỉ toàn; suốt ngày
nothing but; keep doing
弟は休みの日にゲームばかりしています。
Ngày nghỉ em trai tôi chỉ toàn chơi game.
không thể nào; chắc chắn không
cannot possibly; there is no way
鍵をかけたから、ドアが開くはずがありません。
Tôi đã khóa nên cửa không thể nào mở được.
chắc là; hẳn là; theo lẽ thì
should; be expected to
田中さんはもう駅に着いているはずです。
Theo lẽ thì anh Tanaka đã đến ga rồi.
trước; chậm nhất vào
by; no later than
金曜日までにレポートを提出してください。
Hãy nộp báo cáo chậm nhất vào thứ Sáu.
giữ nguyên; trong trạng thái
as it is; while remaining
窓を開けたまま寝てしまいました。
Tôi đã ngủ quên trong khi vẫn để cửa sổ mở.
giống như; có vẻ như
seems like; looks like
外は雨が降っているみたいです。
Bên ngoài có vẻ đang mưa.
giống như; kiểu như (bổ nghĩa danh từ)
like; -like before a noun
雲みたいな形のパンを買いました。
Tôi đã mua chiếc bánh có hình giống đám mây.
giống như; theo cách như
like; in the manner of
彼は魚みたいに上手に泳ぎます。
Anh ấy bơi giỏi như cá.
dễ làm
easy to do
このペンは軽くて書きやすいです。
Cây bút này nhẹ và dễ viết.
dường như; giống như
seem; appear; be like
外が静かなので、雨はやんだようです。
Ngoài trời yên tĩnh nên dường như mưa đã tạnh.
định; đang nghĩ sẽ
intend to; think I will
来年、日本語能力試験を受けようと思っています。
Tôi định thi năng lực tiếng Nhật vào năm sau.
như; giống như
like; in such a way
先生が見せたように、紙を半分に折ってください。
Hãy gấp đôi tờ giấy như giáo viên đã làm mẫu.
cố gắng; tạo thói quen
make an effort to; make it a rule
健康のために、夜遅く食べないようにしています。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng không ăn khuya.
trở nên có thể; bắt đầu thành thói quen
come to be able to; come to
毎日練習して、漢字が速く読めるようになりました。
Nhờ luyện mỗi ngày, tôi đã có thể đọc chữ Hán nhanh hơn.
hơn; so với
than; compared with
今日は昨日より暖かいです。
Hôm nay ấm hơn hôm qua.
hình như; nghe nói
apparently; I hear
天気予報によると、明日は雪らしいです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai có tuyết.
có thể làm
can; be able to
この店では新鮮な魚が食べられます。
Ở cửa hàng này có thể ăn cá tươi.
dự định; theo lịch
be scheduled; plan to
新しい図書館は十月に開館する予定です。
Thư viện mới dự kiến mở cửa vào tháng Mười.
bắt đầu đột ngột; làm bật ra
suddenly start doing
子どもが急に泣き出しました。
Đứa trẻ đột nhiên bật khóc.
trong trường hợp; nếu như
in the event that; in case
電車が遅れた場合は、会社に連絡してください。
Trong trường hợp tàu trễ, hãy liên lạc với công ty.
bắt đầu làm
begin to do
春になると、花が咲き始めます。
Khi sang xuân, hoa bắt đầu nở.
sau khi; lát nữa
after; later
仕事が終わった後で、同僚と食事をしました。
Sau khi tan làm, tôi đã ăn cùng đồng nghiệp.
cần phải làm
need to; it is necessary to
海外へ行く前に、保険に入る必要があります。
Trước khi ra nước ngoài, cần phải mua bảo hiểm.
làm xong; kết thúc việc
finish doing
本を読み終わったら、図書館に返します。
Đọc xong sách tôi sẽ trả lại thư viện.
tiếp tục làm
continue doing
健康のために、毎朝歩き続けています。
Vì sức khỏe, tôi vẫn tiếp tục đi bộ mỗi sáng.
trong suốt khi; suốt khoảng thời gian
throughout; while
夏休みの間、毎朝日本語を勉強しました。
Trong suốt kỳ nghỉ hè, sáng nào tôi cũng học tiếng Nhật.
trong lúc; trong khoảng thời gian thì một việc xảy ra
during; while an event occurs
母が買い物をしている間に、部屋を掃除しました。
Trong lúc mẹ đi mua sắm, tôi đã dọn phòng.
| # | Ngữ pháp | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt | Meaning English | JLPT |
|---|---|---|---|---|---|
| 51 | 〜てもらう | 先生に作文を直してもらいました。 | được ai làm cho | have someone do; receive a favor | N4 |
| 52 | 〜てやる | 毎朝、庭の花に水をやっています。 | làm cho; làm giúp | do for someone of lower status | N4 |
| 53 | 〜てよかった | 迷いましたが、この学校を選んでよかったです。 | thật tốt vì đã làm | be glad that one did | N4 |
| 54 | 〜と | このボタンを押すと、ドアが開きます。 | hễ; khi thì kết quả tự nhiên xảy ra | when; whenever; automatic result | N4 |
| 55 | 〜という | 駅の近くに「青空」という喫茶店があります。 | gọi là; có tên là | called; named | N4 |
| 56 | 〜ということ | 来月転勤するということを家族に伝えました。 | việc là; điều đó có nghĩa là | the fact that; it means that | N4 |
| 57 | 〜とか〜とか | 休日は映画を見るとか、本を読むとかして過ごします。 | nào là… nào là… | such as; things like | N4 |
| 58 | 〜ところ | これから家を出るところなので、五分待ってください。 | đúng lúc; sắp/đang/vừa làm | point or stage of an action | N4 |
| 59 | 〜と思う | この計画なら成功すると思います。 | tôi nghĩ rằng | think that | N4 |
| 60 | 〜と聞いた | 来週、新しい店が開くと聞きました。 | đã nghe rằng | heard that | N4 |
| 61 | 〜と言ってもいい | この町は私の第二の故郷だと言ってもいいです。 | có thể nói là | it is fair to say | N4 |
| 62 | 〜と言われている | この寺は千年前に建てられたと言われています。 | được cho là; người ta nói rằng | is said to; is generally believed | N4 |
| 63 | 〜ながら | 音楽を聞きながら、夕食を作っています。 | vừa… vừa…; trong khi | while doing; simultaneously | N4 |
| 64 | 〜にくい | この説明書は字が小さくて読みにくいです。 | khó làm | difficult to do | N4 |
| 65 | 〜にする | 飲み物は温かいお茶にします。 | chọn; quyết định là | choose; decide on | N4 |
| 66 | 〜に気がつく | 駅に着いてから、財布がないことに気がつきました。 | nhận ra; để ý thấy | notice; realize | N4 |
| 67 | 〜に見える | このかばんは小さいですが、たくさん入るように見えます。 | trông có vẻ; nhìn như | look; appear | N4 |
| 68 | 〜のに | このはさみは布を切るのに便利です。 | để; dùng cho việc | for doing; useful for | N4 |
| 69 | 〜のに | 薬を飲んだのに、まだ熱が下がりません。 | mặc dù; thế mà | although; even though | N4 |
| 70 | 〜のは〜だ | 私が日本語を始めたのは高校生のときです。 | cái/người/thời điểm… là | it is ... that; cleft focus | N4 |
| 71 | 〜の中で | 季節の中で、私は春がいちばん好きです。 | trong số; trong phạm vi | among; within | N4 |
| 72 | 〜ば | この薬を飲めば、少し楽になるでしょう。 | nếu… thì… | if; provided that | N4 |
| 73 | 〜は〜が…〜は | この部屋は広さは十分ですが、日当たりはよくありません。 | về… thì… nhưng về… thì | as for; contrasting properties | N4 |
| 74 | 〜ばかり | 弟は休みの日にゲームばかりしています。 | chỉ toàn; suốt ngày | nothing but; keep doing | N4 |
| 75 | 〜はずがない | 鍵をかけたから、ドアが開くはずがありません。 | không thể nào; chắc chắn không | cannot possibly; there is no way | N4 |
| 76 | 〜はずだ | 田中さんはもう駅に着いているはずです。 | chắc là; hẳn là; theo lẽ thì | should; be expected to | N4 |
| 77 | 〜までに | 金曜日までにレポートを提出してください。 | trước; chậm nhất vào | by; no later than | N4 |
| 78 | 〜まま | 窓を開けたまま寝てしまいました。 | giữ nguyên; trong trạng thái | as it is; while remaining | N4 |
| 79 | 〜みたいだ | 外は雨が降っているみたいです。 | giống như; có vẻ như | seems like; looks like | N4 |
| 80 | 〜みたいな | 雲みたいな形のパンを買いました。 | giống như; kiểu như (bổ nghĩa danh từ) | like; -like before a noun | N4 |
| 81 | 〜みたいに | 彼は魚みたいに上手に泳ぎます。 | giống như; theo cách như | like; in the manner of | N4 |
| 82 | 〜やすい | このペンは軽くて書きやすいです。 | dễ làm | easy to do | N4 |
| 83 | 〜ようだ | 外が静かなので、雨はやんだようです。 | dường như; giống như | seem; appear; be like | N4 |
| 84 | 〜ようと思う | 来年、日本語能力試験を受けようと思っています。 | định; đang nghĩ sẽ | intend to; think I will | N4 |
| 85 | 〜ように/〜ような | 先生が見せたように、紙を半分に折ってください。 | như; giống như | like; in such a way | N4 |
| 86 | 〜ようにする | 健康のために、夜遅く食べないようにしています。 | cố gắng; tạo thói quen | make an effort to; make it a rule | N4 |
| 87 | 〜ようになる | 毎日練習して、漢字が速く読めるようになりました。 | trở nên có thể; bắt đầu thành thói quen | come to be able to; come to | N4 |
| 88 | 〜より | 今日は昨日より暖かいです。 | hơn; so với | than; compared with | N4 |
| 89 | 〜らしい | 天気予報によると、明日は雪らしいです。 | hình như; nghe nói | apparently; I hear | N4 |
| 90 | 〜られる | この店では新鮮な魚が食べられます。 | có thể làm | can; be able to | N4 |
| 91 | 〜予定だ | 新しい図書館は十月に開館する予定です。 | dự định; theo lịch | be scheduled; plan to | N4 |
| 92 | 〜出す | 子どもが急に泣き出しました。 | bắt đầu đột ngột; làm bật ra | suddenly start doing | N4 |
| 93 | 〜場合は | 電車が遅れた場合は、会社に連絡してください。 | trong trường hợp; nếu như | in the event that; in case | N4 |
| 94 | 〜始める | 春になると、花が咲き始めます。 | bắt đầu làm | begin to do | N4 |
| 95 | 〜後で | 仕事が終わった後で、同僚と食事をしました。 | sau khi; lát nữa | after; later | N4 |
| 96 | 〜必要がある | 海外へ行く前に、保険に入る必要があります。 | cần phải làm | need to; it is necessary to | N4 |
| 97 | 〜終わる | 本を読み終わったら、図書館に返します。 | làm xong; kết thúc việc | finish doing | N4 |
| 98 | 〜続ける | 健康のために、毎朝歩き続けています。 | tiếp tục làm | continue doing | N4 |
| 99 | 〜間 | 夏休みの間、毎朝日本語を勉強しました。 | trong suốt khi; suốt khoảng thời gian | throughout; while | N4 |
| 100 | 〜間に | 母が買い物をしている間に、部屋を掃除しました。 | trong lúc; trong khoảng thời gian thì một việc xảy ra | during; while an event occurs | N4 |