〜に反して
trái với
contrary to
予想に反して、試合は簡単に終わりました。
Trái với dự đoán, trận đấu kết thúc dễ dàng.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
400 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 7/8
trái với
contrary to
予想に反して、試合は簡単に終わりました。
Trái với dự đoán, trận đấu kết thúc dễ dàng.
đối với; trái lại
toward; in contrast to
お客様に対して失礼な言葉を使ってはいけません。
Không được dùng lời bất lịch sự với khách hàng.
quen với
become used to
新しい職場の生活にやっと慣れました。
Cuối cùng tôi đã quen với cuộc sống ở nơi làm việc mới.
so với
compared with
都会に比べて、この村は夜が静かです。
So với thành phố, ngôi làng này yên tĩnh vào ban đêm.
chắc chắn; không nghi ngờ
must be; no doubt
電気がついているから、彼は家にいるに違いありません。
Đèn đang sáng nên chắc chắn anh ấy ở nhà.
liên quan đến; về
regarding; related to
環境問題に関する記事を読みました。
Tôi đã đọc bài báo liên quan đến vấn đề môi trường.
có phải là; vì sao vậy ạ
polite explanatory question
この機械はどのように使うのでしょうか。
Máy này dùng như thế nào vậy ạ?
nổi tiếng về
be famous for
この町は温泉で有名です。
Thị trấn này nổi tiếng về suối nước nóng.
giá mà; lẽ ra
if only; would have
もう少し駅に近ければ便利なのに。
Giá mà gần ga hơn một chút thì tiện biết mấy.
càng… càng…
the more... the more
この本は読めば読むほど面白くなります。
Cuốn sách này càng đọc càng thấy thú vị.
chỉ cần; nên
should; all one needs to do
分からないことがあれば、先生に聞けばいいです。
Nếu có điều không hiểu thì chỉ cần hỏi giáo viên.
chỉ toàn; chỉ có mà
only; nothing but with a negative result
文句を言うばかりで、彼は何も手伝いません。
Anh ấy chỉ toàn than phiền mà chẳng giúp gì cả.
không chỉ… mà còn…
not only... but also
この町は景色が美しいばかりでなく、食べ物もおいしいです。
Thị trấn này không chỉ đẹp mà đồ ăn còn ngon.
không chỉ; đương nhiên
not to mention; of course
彼は日本語はもちろん、韓国語も話せます。
Anh ấy không chỉ biết tiếng Nhật mà còn nói được tiếng Hàn.
giá mà đã; lẽ ra nên
should have; wish I had
こんなに寒いなら、コートを着てくればよかったです。
Nếu biết lạnh thế này thì giá mà tôi đã mặc áo khoác.
tạm gác; ngoài… ra
aside from; apart from
費用は別として、この計画は実行する価値があります。
Tạm gác chi phí, kế hoạch này đáng thực hiện.
lần đầu sau khoảng thời gian
for the first time in
五年ぶりに大学の友人と会いました。
Tôi gặp lại bạn đại học lần đầu sau năm năm.
giả vờ
pretend to
弟は起きているのに、寝たふりをしていました。
Em trai tôi vẫn thức nhưng giả vờ ngủ.
nên; cần phải
should; ought to
約束したことは守るべきです。
Điều đã hứa thì nên giữ lời.
không nên
should not
人の失敗を笑うべきではありません。
Không nên cười nhạo thất bại của người khác.
đến mức; mức độ
to the extent; degree
立っていられないほど足が痛みました。
Chân tôi đau đến mức không thể đứng được.
không… bằng…
not as... as
今年の冬は去年ほど寒くありません。
Mùa đông năm nay không lạnh bằng năm ngoái.
vừa… vừa…; cả… lẫn…
both... and
この店は値段も安ければ、味もいいです。
Quán này giá vừa rẻ mà vị cũng ngon.
không có cách nào
there is no way to
住所も電話番号も分からないので、連絡しようがありません。
Không biết cả địa chỉ lẫn số điện thoại nên không có cách liên lạc.
không chịu; không định cố
make no attempt to
弟は何度呼んでも起きようとしません。
Dù gọi bao lần, em trai tôi vẫn không chịu dậy.
cố làm; sắp làm
try to; be about to
家を出ようとしたとき、電話が鳴りました。
Đúng lúc tôi sắp ra khỏi nhà thì điện thoại reo.
có cảm giác là
have a feeling that
この道は前にも通ったことがあるような気がします。
Tôi có cảm giác đã từng đi con đường này.
để; sao cho
so that; in order to
後ろの人にも聞こえるように、大きな声で話してください。
Hãy nói to để người phía sau cũng nghe được.
trông có vẻ
look; appear
彼は平気なように見えますが、実は緊張しています。
Anh ấy trông có vẻ bình thản nhưng thật ra đang căng thẳng.
hơn; thay vì
more than; rather than
車で行くよりも、電車のほうが速いです。
Đi tàu nhanh hơn đi ô tô.
không đời nào; không thể
there is no way; impossible
こんな難しい問題を五分で解けるわけがありません。
Không thể nào giải bài khó thế này trong năm phút.
thảo nào; có nghĩa là
no wonder; that means
彼は十年も日本に住んでいたんですか。日本語が上手なわけですね。
Anh ấy đã sống ở Nhật mười năm à? Thảo nào tiếng Nhật giỏi.
không có nghĩa là; không hẳn
it does not mean that
甘い物が嫌いなわけではありませんが、あまり食べません。
Không phải tôi ghét đồ ngọt, nhưng tôi không ăn nhiều.
không thể làm vì trách nhiệm; buộc phải
cannot afford to; must not
大事な会議があるので、今日は休むわけにはいきません。
Vì có cuộc họp quan trọng nên hôm nay tôi không thể nghỉ.
bắt đầu từ; tiêu biểu là
starting with; including
京都には清水寺をはじめ、多くの古い寺があります。
Kyoto có nhiều chùa cổ, tiêu biểu là Kiyomizu-dera.
lấy… làm trung tâm
centered on
駅を中心に新しい店が増えています。
Các cửa hàng mới đang tăng lên quanh khu vực lấy ga làm trung tâm.
gửi gắm; dồn vào
filled with; putting into
感謝の気持ちを込めて、先生に手紙を書きました。
Tôi viết thư cho thầy cô với lòng biết ơn.
thông qua; suốt
through; via; throughout
留学を通して、多くの文化を学びました。
Thông qua du học, tôi đã học được nhiều nền văn hóa.
nghe nói là
I hear that
駅の前に新しいパン屋ができたんだって。
Nghe nói trước ga có tiệm bánh mì mới.
càng ngày càng; cứ tiếp tục
continue to; increasingly
この町の人口は減る一方です。
Dân số thị trấn này cứ tiếp tục giảm.
làm hoàn tất
finish doing completely
三日かけて、やっと報告書を書き上げました。
Sau ba ngày, cuối cùng tôi đã viết xong bản báo cáo.
sau khi; trên phương diện
after; upon; in terms of
家族と相談した上で、返事をします。
Sau khi bàn với gia đình, tôi sẽ trả lời.
hơn nữa; không những
in addition; besides
この部屋は広い上に、窓からの景色もきれいです。
Phòng này không những rộng mà cảnh nhìn từ cửa sổ cũng đẹp.
trong khi; đang; suốt
during; in progress
会議中は携帯電話の電源を切ってください。
Trong lúc họp, vui lòng tắt điện thoại.
thay cho; đổi lại
instead of; in return
今日は父の代わりに私が店を手伝います。
Hôm nay tôi sẽ giúp cửa hàng thay cho bố.
đúng giữa lúc
right in the middle of
食事の最中に電話が鳴りました。
Điện thoại reo đúng giữa bữa ăn.
làm hết hoàn toàn
do completely to the end
長いマラソンを最後まで走り切りました。
Tôi đã chạy hết cuộc marathon dài đến tận đích.
không thể làm hết
cannot finish completely
料理が多すぎて、一人では食べ切れません。
Đồ ăn nhiều quá nên một mình tôi không thể ăn hết.
so với; dù… mà
considering; despite
この店は値段が安い割に、料理がおいしいです。
So với giá rẻ, đồ ăn quán này lại ngon.
cùng nhau; lẫn nhau
do together; mutually
困ったときは、みんなで助け合うことが大切です。
Khi khó khăn, việc mọi người giúp đỡ lẫn nhau rất quan trọng.
| 305 |
| 〜に違いない |
| 電気がついているから、彼は家にいるに違いありません。 |
| chắc chắn; không nghi ngờ |
| must be; no doubt |
N3 |
| 306 | 〜に関する/〜に関して | 環境問題に関する記事を読みました。 | liên quan đến; về | regarding; related to | N3 |
| 307 | 〜のでしょうか | この機械はどのように使うのでしょうか。 | có phải là; vì sao vậy ạ | polite explanatory question | N3 |
| 308 | 〜は〜で有名 | この町は温泉で有名です。 | nổi tiếng về | be famous for | N3 |
| 309 | 〜ば〜のに | もう少し駅に近ければ便利なのに。 | giá mà; lẽ ra | if only; would have | N3 |
| 310 | 〜ば〜ほど | この本は読めば読むほど面白くなります。 | càng… càng… | the more... the more | N3 |
| 311 | 〜ばいい | 分からないことがあれば、先生に聞けばいいです。 | chỉ cần; nên | should; all one needs to do | N3 |
| 312 | 〜ばかりで | 文句を言うばかりで、彼は何も手伝いません。 | chỉ toàn; chỉ có mà | only; nothing but with a negative result | N3 |
| 313 | 〜ばかりでなく | この町は景色が美しいばかりでなく、食べ物もおいしいです。 | không chỉ… mà còn… | not only... but also | N3 |
| 314 | 〜はもちろん | 彼は日本語はもちろん、韓国語も話せます。 | không chỉ; đương nhiên | not to mention; of course | N3 |
| 315 | 〜ばよかった | こんなに寒いなら、コートを着てくればよかったです。 | giá mà đã; lẽ ra nên | should have; wish I had | N3 |
| 316 | 〜は別として | 費用は別として、この計画は実行する価値があります。 | tạm gác; ngoài… ra | aside from; apart from | N3 |
| 317 | 〜ぶりに | 五年ぶりに大学の友人と会いました。 | lần đầu sau khoảng thời gian | for the first time in | N3 |
| 318 | 〜ふりをする | 弟は起きているのに、寝たふりをしていました。 | giả vờ | pretend to | N3 |
| 319 | 〜べきだ | 約束したことは守るべきです。 | nên; cần phải | should; ought to | N3 |
| 320 | 〜べきではない | 人の失敗を笑うべきではありません。 | không nên | should not | N3 |
| 321 | 〜ほど | 立っていられないほど足が痛みました。 | đến mức; mức độ | to the extent; degree | N3 |
| 322 | 〜ほど〜ない | 今年の冬は去年ほど寒くありません。 | không… bằng… | not as... as | N3 |
| 323 | 〜も〜ば〜も | この店は値段も安ければ、味もいいです。 | vừa… vừa…; cả… lẫn… | both... and | N3 |
| 324 | 〜ようがない | 住所も電話番号も分からないので、連絡しようがありません。 | không có cách nào | there is no way to | N3 |
| 325 | 〜ようとしない | 弟は何度呼んでも起きようとしません。 | không chịu; không định cố | make no attempt to | N3 |
| 326 | 〜ようとする | 家を出ようとしたとき、電話が鳴りました。 | cố làm; sắp làm | try to; be about to | N3 |
| 327 | 〜ような気がする | この道は前にも通ったことがあるような気がします。 | có cảm giác là | have a feeling that | N3 |
| 328 | 〜ように | 後ろの人にも聞こえるように、大きな声で話してください。 | để; sao cho | so that; in order to | N3 |
| 329 | 〜ように見える | 彼は平気なように見えますが、実は緊張しています。 | trông có vẻ | look; appear | N3 |
| 330 | 〜よりも | 車で行くよりも、電車のほうが速いです。 | hơn; thay vì | more than; rather than | N3 |
| 331 | 〜わけがない | こんな難しい問題を五分で解けるわけがありません。 | không đời nào; không thể | there is no way; impossible | N3 |
| 332 | 〜わけだ | 彼は十年も日本に住んでいたんですか。日本語が上手なわけですね。 | thảo nào; có nghĩa là | no wonder; that means | N3 |
| 333 | 〜わけではない | 甘い物が嫌いなわけではありませんが、あまり食べません。 | không có nghĩa là; không hẳn | it does not mean that | N3 |
| 334 | 〜わけにはいかない | 大事な会議があるので、今日は休むわけにはいきません。 | không thể làm vì trách nhiệm; buộc phải | cannot afford to; must not | N3 |
| 335 | 〜をはじめ | 京都には清水寺をはじめ、多くの古い寺があります。 | bắt đầu từ; tiêu biểu là | starting with; including | N3 |
| 336 | 〜を中心に | 駅を中心に新しい店が増えています。 | lấy… làm trung tâm | centered on | N3 |
| 337 | 〜を込めて | 感謝の気持ちを込めて、先生に手紙を書きました。 | gửi gắm; dồn vào | filled with; putting into | N3 |
| 338 | 〜を通じて/〜を通して | 留学を通して、多くの文化を学びました。 | thông qua; suốt | through; via; throughout | N3 |
| 339 | 〜んだって | 駅の前に新しいパン屋ができたんだって。 | nghe nói là | I hear that | N3 |
| 340 | 〜一方だ | この町の人口は減る一方です。 | càng ngày càng; cứ tiếp tục | continue to; increasingly | N3 |
| 341 | 〜上げる | 三日かけて、やっと報告書を書き上げました。 | làm hoàn tất | finish doing completely | N3 |
| 342 | 〜上で | 家族と相談した上で、返事をします。 | sau khi; trên phương diện | after; upon; in terms of | N3 |
| 343 | 〜上に | この部屋は広い上に、窓からの景色もきれいです。 | hơn nữa; không những | in addition; besides | N3 |
| 344 | 〜中 | 会議中は携帯電話の電源を切ってください。 | trong khi; đang; suốt | during; in progress | N3 |
| 345 | 〜代わりに | 今日は父の代わりに私が店を手伝います。 | thay cho; đổi lại | instead of; in return | N3 |
| 346 | 〜最中に | 食事の最中に電話が鳴りました。 | đúng giữa lúc | right in the middle of | N3 |
| 347 | 〜切る | 長いマラソンを最後まで走り切りました。 | làm hết hoàn toàn | do completely to the end | N3 |
| 348 | 〜切れない | 料理が多すぎて、一人では食べ切れません。 | không thể làm hết | cannot finish completely | N3 |
| 349 | 〜割に | この店は値段が安い割に、料理がおいしいです。 | so với; dù… mà | considering; despite | N3 |
| 350 | 〜合う | 困ったときは、みんなで助け合うことが大切です。 | cùng nhau; lẫn nhau | do together; mutually | N3 |