やしない
Không hề…; tuyệt đối không…
Thân Vます + やしない, thường rút gọn từ はしない, nhấn mạnh phủ định trong khẩu ngữ, có thể kèm phàn nàn.
彼は何度言っても、聞きやしない。
Dù nói bao lần, anh ấy cũng chẳng hề nghe.
Kho ngữ pháp dùng chung
Tìm mẫu câu theo cấp độ, xem cách dùng và ôn lại những điểm dễ nhầm. Cấp độ được sắp xếp theo danh mục học của từng khóa.
249 mẫu phù hợp
Trang 5/5
Không hề…; tuyệt đối không…
Thân Vます + やしない, thường rút gọn từ はしない, nhấn mạnh phủ định trong khẩu ngữ, có thể kèm phàn nàn.
彼は何度言っても、聞きやしない。
Dù nói bao lần, anh ấy cũng chẳng hề nghe.
Nào là… nào là…
やれAやれB nhấn mạnh nhiều lời đòi hỏi hoặc việc dồn dập, thường có sắc thái than phiền.
やれ資料がない、やれ時間がないと、言い訳ばかりだ。
Nào là thiếu tài liệu, nào là thiếu thời gian, toàn lời chống chế.
Ngay khi… thì lập tức…
Vる+や否や nói hai hành động nối nhau gần như tức thì; thường kể sự việc cụ thể trong văn viết.
合図が鳴るや否や、皆が立ち上がった。
Ngay khi hiệu lệnh vang lên thì mọi người lập tức đứng dậy.
Vì…; do đó…
Cách nêu nguyên nhân hoặc kết luận trang trọng, thường gặp trong văn viết.
影響が大きいゆえに、慎重な対応が必要だ。
Chính vì ảnh hưởng lớn nên cần ứng xử thận trọng.
Dù có… cũng…
Thể ý chí + が/と nêu một tình huống giả định không làm thay đổi kết luận; khác 用途 đọc ようと nghĩa là công dụng.
誰に反対されようと、信念は変わらない。
Dù bị ai phản đối, niềm tin vẫn không thay đổi.
Dù… hay… đều…
Thể ý chí + が/と lặp ở hai vế để bao quát các trường hợp đối lập mà kết luận vẫn giữ nguyên.
雨が降ろうが風が吹こうが、予定は変わらない。
Dù mưa hay gió, kế hoạch vẫn không đổi.
Dù làm hay không làm
Thể ý chí + と/が + dạng từ điển + まいと/まいが bao quát cả làm lẫn không làm, rồi nêu kết luận không đổi.
参加しようとするまいと、連絡は必要だ。
Dù tham gia hay không cũng cần liên lạc.
Dù muốn làm… cũng không thể…
Thể ý chí+にも rồi nêu trở ngại. Phân biệt ように+も trong câu khác, không mang nghĩa này.
連絡しようにも、番号が分からない。
Muốn liên lạc cũng không được vì không biết số.
Tùy cách… thì…
Thân Vます + ようによっては/ようでは nói kết quả thay đổi theo cách thực hiện hoặc cách nhìn nhận; よう ở đây nghĩa là cách thức.
説明のしようによっては、誤解を招く。
Tùy cách giải thích mà có thể gây hiểu lầm.
Bộc lộ cảm xúc hoặc nhấn nhẹ cuối câu
わ là trợ từ cuối câu; sắc thái phụ thuộc ngữ điệu và vùng miền. Không phải chữ は đọc わ khi đánh dấu chủ đề và không chỉ một giới mới được dùng.
私も参加するわ。
Tôi cũng sẽ tham gia đấy.
Nào là… lại còn… nên…
Mệnh đề + わ、mệnh đề + わで liệt kê dồn nhiều điều làm người nói có cảm xúc mạnh, thường gây khó xử. Không phải liên từ trung tính cho mọi danh sách.
道は混むわ雨は降るわで、遅れてしまった。
Nào đường đông nào mưa nên tôi đã đến trễ.
Lợi dụng việc…
Thể thường + のをいいことに hoặc Nなのをいいことに nói tận dụng điều kiện thuận lợi để làm việc bị đánh giá là không tốt.
上司が留守なのをいいことに、仕事を後回しにした。
Lợi dụng việc cấp trên đi vắng, anh ấy đã để công việc lại sau.
Ngoài… ra không ai, không gì…
N + をおいて + phủ định khẳng định đối tượng trước là lựa chọn đặc biệt không thể thay thế.
この役割は、彼をおいてほかに任せられる人はいない。
Vai trò này ngoài anh ấy ra không có ai khác có thể được giao.
Lấy… làm mốc, phương tiện hoặc căn cứ
本日をもって thường là kết thúc kể từ hôm nay; văn phong trang trọng.
本日をもって、受付を終了する。
Lấy hôm nay làm mốc kết thúc tiếp nhận.
Không chùn bước trước…
N + をものともせずに nói vượt qua trở ngại hoặc điều bất lợi mà vẫn tiếp tục hành động, thường có ý đánh giá tích cực.
厳しい批判をものともせずに、研究を続けた。
Không chùn bước trước phê bình gay gắt, anh ấy tiếp tục nghiên cứu.
Bất chấp, không để tâm đến…
Hành động trái với lo lắng, mong đợi hoặc tình hình ở phía trước.
周囲の心配をよそに、彼は自分の道を進んだ。
Bất chấp lo lắng của người xung quanh, anh ấy vẫn đi theo con đường riêng.
Bị buộc phải…
N chỉ hành động + を余儀なくされる nói hoàn cảnh bên ngoài ép phải thay đổi hay thực hiện việc không mong muốn.
災害のため、計画の中止を余儀なくされた。
Vì thiên tai, đã bị buộc phải dừng kế hoạch.
Kết hợp để đồng thời…
N + を兼ねて nêu một việc đáp ứng đồng thời hai mục đích hoặc chức năng.
調査を兼ねて、現地を訪れた。
Tôi đến địa phương, kết hợp để đồng thời khảo sát.
Lấy… làm tiền đề
N + を前提として đặt điều kiện phải được chấp nhận hoặc thỏa mãn trước khi lập luận hay thực hiện việc khác.
全員の参加を前提として、計画を立てた。
Lập kế hoạch lấy sự tham gia của tất cả làm tiền đề.
Lấy… làm ranh giới, bước ngoặt
Trước và sau mốc đó có sự thay đổi hoặc khác biệt rõ.
その発表を境に、状況が一変した。
Lấy thông báo đó làm bước ngoặt, tình hình đã thay đổi hoàn toàn.
Bất chấp… để làm
を押して có thể nói cố làm dù sức khỏe hoặc hoàn cảnh cản trở; を押し切って nhấn mạnh vượt qua phản đối, sự ngăn cản. Hai dạng không hoàn toàn thay thế nhau.
反対を押し切って、計画を実行した。
Bất chấp phản đối, anh ấy thực hiện kế hoạch.
Sắp đến…; đứng trước…
N chỉ sự kiện + を控えて nêu một mốc đang đến gần để giải thích sự chuẩn bị hoặc tình hình hiện tại.
試験を控えて、準備に追われている。
Sắp đến kỳ thi nên tôi đang tất bật chuẩn bị.
Nhân dịp…; lấy… làm bước ngoặt
Lấy một sự kiện làm cơ hội hoặc mốc để bắt đầu thay đổi.
転職を機に、生活を見直した。
Nhân dịp chuyển việc, tôi đã xem lại cách sống.
Bắt đầu từ… rồi lần lượt…
Nêu sự kiện mở đầu cho một chuỗi hoạt động tương tự.
東京を皮切りに、全国で講演した。
Bắt đầu từ Tokyo, anh ấy lần lượt diễn thuyết trên toàn quốc.
Không khỏi…
N chỉ cảm xúc + を禁じ得ない diễn tả không ngăn được xúc động, sự ngạc nhiên hoặc phản ứng tinh thần; thường trong văn viết.
報告を読み、驚きを禁じ得なかった。
Đọc báo cáo, tôi không khỏi ngạc nhiên.
Sau khi trải qua…
N + を経て nhấn mạnh đi qua một quá trình, giai đoạn hoặc địa điểm trước khi đạt mốc tiếp theo.
長い議論を経て、案は正式に採用された。
Sau khi trải qua thảo luận dài, phương án đã chính thức được chọn.
Dựa trên, cân nhắc những gì đã có…
Lấy kinh nghiệm, kết quả hoặc tình hình làm cơ sở cho bước tiếp theo.
調査結果を踏まえて、次の方針を決める。
Cân nhắc kết quả khảo sát để quyết định phương châm tiếp theo.
Lấy… làm mốc kết thúc
Thường nói từ thời điểm đó chấm dứt, không tiếp tục nữa.
今月を限りに、この活動を終える。
Lấy tháng này làm mốc kết thúc hoạt động này.
Bất chấp; không đoái hoài…
N + を顧みず/も顧みず nói vẫn hành động dù có nguy hiểm, trách nhiệm hoặc điều cần cân nhắc. Phân biệt 顧みる với việc đơn thuần nhìn lại.
危険を顧みず、救助に向かった。
Bất chấp nguy hiểm, anh ấy tiến hành cứu hộ.
Để đạt mục đích…
Vない bỏ ない + んがために nêu mục đích mạnh trong văn viết; する thành せんがために. Không dùng như lời nhờ vả hay mệnh lệnh thông thường.
真実を明らかにせんがために、調査を続けた。
Để làm rõ sự thật, anh ấy tiếp tục khảo sát.
Như thể sắp…; đến mức tưởng như…
Sau dạng phủ định bỏ ない, nhấn mạnh biểu hiện mạnh; する chuyển thành せんばかりに.
彼女は泣かんばかりに、助けを求めた。
Cô ấy cầu cứu với vẻ như sắp khóc.
Ngang mức…; theo mức…
N + 並み diễn tả mức tương đương hoặc tiêu chuẩn so sánh; có thể bổ nghĩa bằng 並みの hoặc trạng ngữ 並みに.
今年の生産量は、去年並みだ。
Sản lượng năm nay ngang mức năm ngoái.
Dù sao thì…; bởi lẽ…
何しろ nhấn mạnh một lý do hoặc hoàn cảnh nổi bật đủ để giải thích nhận xét sau; thường có sắc thái thúc người nghe hiểu tình thế.
何しろ参加者が多いので、準備が大変だ。
Bởi lẽ đông người tham gia nên chuẩn bị rất vất vả.
Không có điểm kết thúc; kể mãi không hết
Nói việc tiếp tục không dứt hoặc có quá nhiều trường hợp để liệt kê.
例を挙げると、切りがない。
Cứ nêu ví dụ thì không bao giờ hết.
Có khả năng…
Thể thường + 可能性がある nêu khả năng xảy ra của sự việc; không nhất thiết là năng lực cá nhân và không tự mang nghĩa nguy hiểm.
条件が変わる可能性があるので、確認が必要だ。
Vì có khả năng điều kiện thay đổi nên cần kiểm tra.
Rốt cuộc lại… đến mức
Vる + 始末だ thường nêu kết quả tệ sau một chuỗi sự việc không tốt, kèm thái độ ngán ngẩm hoặc phê bình.
注意されても反省しない始末だ。
Rốt cuộc tệ đến mức bị nhắc mà vẫn không tự kiểm điểm.
Có xu hướng không hay…
Vる/Nの + 嫌いがある nói một khuynh hướng bị đánh giá là không tốt. Đọc きらい; không đồng nghĩa sở thích ghét một vật.
彼は結論を急ぐ嫌いがある。
Anh ấy có xu hướng không hay là vội kết luận.
Làm hết; làm trọn vẹn
Thân Vます + 尽くす nói thực hiện đến mức hết đối tượng hoặc không còn phần nào, như 読み尽くす. Không tự ghép với mọi động từ.
関連する資料を読み尽くした。
Tôi đã đọc hết toàn bộ tài liệu liên quan.
Trải qua cảm giác…
Từ mô tả cảm xúc + 思いをする nói người trải nghiệm thấy thế nào trước một sự việc; khác đơn thuần nghĩ một ý kiến.
悔しい思いをしたが、よい経験になった。
Tôi đã trải qua cảm giác tiếc nuối nhưng đó là kinh nghiệm tốt.
Vì đã… nên đành phải…; trước mặt…
Vる/Vた/Nの + 手前 có thể nêu sự ràng buộc vì thể diện. Nの手前 cũng có thể chỉ vị trí phía trước; cần xét cả câu.
引き受けると言った手前、簡単には引き下がれない。
Vì đã nói sẽ nhận làm nên không thể dễ dàng rút lui.
Nhân lúc…; vào dịp…
Vる/Vた/Nの + 折に là cách nêu dịp tương đối trang trọng. Phải phân biệt với động từ 折る trong cấu trúc khác.
お会いした折に、詳しくお話しします。
Nhân dịp gặp quý vị, tôi sẽ trình bày chi tiết.
Làm hỏng; lỡ mất việc…
Thân Vます + 損なう/損ねる nói thực hiện không thành hoặc bỏ lỡ cơ hội. 損じる gặp trong một số từ ghép trang trọng; khác động từ độc lập gây tổn hại.
名前を聞き損ねた。
Tôi đã lỡ không hỏi được tên.
Thỏa thích; tùy thích; không giới hạn
Sau thân động từ ます, như 食べ放題 là ăn thỏa thích trong điều kiện của dịch vụ.
この店は、一時間食べ放題だ。
Cửa hàng này cho ăn thỏa thích trong một giờ.
Quả nhiên; đúng như đã đoán
案の定 xác nhận kết quả đúng với dự đoán hoặc nỗi lo trước đó; thường dùng với kết quả không tốt.
心配していたが、案の定電車は遅れた。
Tôi đã lo và quả nhiên tàu đã trễ.
Vô cùng…; hết sức…
Thường sau danh từ tính chất hoặc thân tính từ な, nhấn mạnh mức độ cực cao, hay gặp trong đánh giá tiêu cực. Không phải dạng khả năng của 決まる.
その発言は失礼極まりない。
Phát biểu đó hết sức thất lễ.
Uổng công; dù đã cố…
Nの/Vた + 甲斐もなく nói nỗ lực trước không mang lại kết quả mong muốn. Đối chiếu với 甲斐がある là bõ công.
何度も準備した甲斐もなく、計画は中止になった。
Uổng công chuẩn bị nhiều lần, kế hoạch đã bị dừng.
Rơi vào cảnh phải…
Vる + 羽目になる nói bị đẩy vào kết quả không mong muốn. Khác ことになる, vốn không tự mang nghĩa bất lợi.
確認を怠り、最初からやり直す羽目になった。
Vì lơ là kiểm tra nên rơi vào cảnh phải làm lại từ đầu.
Không có cách nào…
Vる + 術がない nói không biết hoặc không có phương tiện, cách giải quyết. 術 trong mẫu này đọc là すべ.
資料が失われ、事実を確かめる術がない。
Tài liệu đã mất nên không có cách nào xác minh sự thật.
Vô cùng…
Từ chỉ cảm xúc + 限りだ nhấn mạnh cảm xúc ở mức cao, như うれしい限りだ. Khác 限り nêu phạm vi hoặc điều kiện.
皆に支えてもらい、うれしい限りだ。
Được mọi người hỗ trợ, tôi vô cùng vui.
| や否や |
| 合図が鳴るや否や、皆が立ち上がった。 |
| Ngay khi… thì lập tức… |
N1 |
| 204 | ゆえに | 影響が大きいゆえに、慎重な対応が必要だ。 | Vì…; do đó… | N1 |
| 205 | ようが / ようと | 誰に反対されようと、信念は変わらない。 | Dù có… cũng… | N1 |
| 206 | ようが~ようが / ようと~ようと | 雨が降ろうが風が吹こうが、予定は変わらない。 | Dù… hay… đều… | N1 |
| 207 | ようと~まいと / ようが~まいが | 参加しようとするまいと、連絡は必要だ。 | Dù làm hay không làm | N1 |
| 208 | ようにも~ない | 連絡しようにも、番号が分からない。 | Dù muốn làm… cũng không thể… | N1 |
| 209 | ようによっては / ようでは | 説明のしようによっては、誤解を招く。 | Tùy cách… thì… | N1 |
| 210 | わ | 私も参加するわ。 | Bộc lộ cảm xúc hoặc nhấn nhẹ cuối câu | N1 |
| 211 | わ〜わで | 道は混むわ雨は降るわで、遅れてしまった。 | Nào là… lại còn… nên… | N1 |
| 212 | をいいことに | 上司が留守なのをいいことに、仕事を後回しにした。 | Lợi dụng việc… | N1 |
| 213 | をおいて~ない | この役割は、彼をおいてほかに任せられる人はいない。 | Ngoài… ra không ai, không gì… | N1 |
| 214 | をもって / をもちまして | 本日をもって、受付を終了する。 | Lấy… làm mốc, phương tiện hoặc căn cứ | N1 |
| 215 | をものともせずに | 厳しい批判をものともせずに、研究を続けた。 | Không chùn bước trước… | N1 |
| 216 | をよそに | 周囲の心配をよそに、彼は自分の道を進んだ。 | Bất chấp, không để tâm đến… | N1 |
| 217 | を余儀なくされる | 災害のため、計画の中止を余儀なくされた。 | Bị buộc phải… | N1 |
| 218 | を兼ねて | 調査を兼ねて、現地を訪れた。 | Kết hợp để đồng thời… | N1 |
| 219 | を前提として | 全員の参加を前提として、計画を立てた。 | Lấy… làm tiền đề | N1 |
| 220 | を境に | その発表を境に、状況が一変した。 | Lấy… làm ranh giới, bước ngoặt | N1 |
| 221 | を押して / を押し切って | 反対を押し切って、計画を実行した。 | Bất chấp… để làm | N1 |
| 222 | を控えて | 試験を控えて、準備に追われている。 | Sắp đến…; đứng trước… | N1 |
| 223 | を機に | 転職を機に、生活を見直した。 | Nhân dịp…; lấy… làm bước ngoặt | N1 |
| 224 | を皮切りに | 東京を皮切りに、全国で講演した。 | Bắt đầu từ… rồi lần lượt… | N1 |
| 225 | を禁じ得ない | 報告を読み、驚きを禁じ得なかった。 | Không khỏi… | N1 |
| 226 | を経て | 長い議論を経て、案は正式に採用された。 | Sau khi trải qua… | N1 |
| 227 | を踏まえて | 調査結果を踏まえて、次の方針を決める。 | Dựa trên, cân nhắc những gì đã có… | N1 |
| 228 | を限りに | 今月を限りに、この活動を終える。 | Lấy… làm mốc kết thúc | N1 |
| 229 | を顧みず / も顧みず | 危険を顧みず、救助に向かった。 | Bất chấp; không đoái hoài… | N1 |
| 230 | んがために | 真実を明らかにせんがために、調査を続けた。 | Để đạt mục đích… | N1 |
| 231 | んばかりに | 彼女は泣かんばかりに、助けを求めた。 | Như thể sắp…; đến mức tưởng như… | N1 |
| 232 | 並み | 今年の生産量は、去年並みだ。 | Ngang mức…; theo mức… | N1 |
| 233 | 何しろ | 何しろ参加者が多いので、準備が大変だ。 | Dù sao thì…; bởi lẽ… | N1 |
| 234 | 切りがない | 例を挙げると、切りがない。 | Không có điểm kết thúc; kể mãi không hết | N1 |
| 235 | 可能性がある | 条件が変わる可能性があるので、確認が必要だ。 | Có khả năng… | N1 |
| 236 | 始末だ | 注意されても反省しない始末だ。 | Rốt cuộc lại… đến mức | N1 |
| 237 | 嫌いがある | 彼は結論を急ぐ嫌いがある。 | Có xu hướng không hay… | N1 |
| 238 | 尽くす | 関連する資料を読み尽くした。 | Làm hết; làm trọn vẹn | N1 |
| 239 | 思いをする | 悔しい思いをしたが、よい経験になった。 | Trải qua cảm giác… | N1 |
| 240 | 手前 | 引き受けると言った手前、簡単には引き下がれない。 | Vì đã… nên đành phải…; trước mặt… | N1 |
| 241 | 折に | お会いした折に、詳しくお話しします。 | Nhân lúc…; vào dịp… | N1 |
| 242 | 損なう / 損ねる / 損じる | 名前を聞き損ねた。 | Làm hỏng; lỡ mất việc… | N1 |
| 243 | 放題 | この店は、一時間食べ放題だ。 | Thỏa thích; tùy thích; không giới hạn | N1 |
| 244 | 案の定 | 心配していたが、案の定電車は遅れた。 | Quả nhiên; đúng như đã đoán | N1 |
| 245 | 極まる / 極まりない | その発言は失礼極まりない。 | Vô cùng…; hết sức… | N1 |
| 246 | 甲斐もなく | 何度も準備した甲斐もなく、計画は中止になった。 | Uổng công; dù đã cố… | N1 |
| 247 | 羽目になる | 確認を怠り、最初からやり直す羽目になった。 | Rơi vào cảnh phải… | N1 |
| 248 | 術がない | 資料が失われ、事実を確かめる術がない。 | Không có cách nào… | N1 |
| 249 | 限りだ | 皆に支えてもらい、うれしい限りだ。 | Vô cùng… | N1 |