一家
いっか
Một nhà, cả nhà, cả gia đình
Gia đình
田中さん一家は、来月大阪へ引っ越す予定だ。
Cả gia đình anh Tanaka dự định chuyển đến Osaka vào tháng tới.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
1544 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
いっか
Một nhà, cả nhà, cả gia đình
Gia đình
田中さん一家は、来月大阪へ引っ越す予定だ。
Cả gia đình anh Tanaka dự định chuyển đến Osaka vào tháng tới.
ありがたい
Biết ơn, hạnh phúc, đáng quý
Gia đình
困っていたときに助けてもらい、本当にありがたかった。
Tôi thật sự biết ơn vì đã được giúp đỡ lúc khó khăn.
むきあう
Đối diện, đối mặt
Gia đình
家族ときちんと向き合い、将来について話し合った。
Tôi nghiêm túc đối diện với gia đình và cùng bàn về tương lai.
つくづく
Sâu sắc, tỉ mỉ, thấm thía
Gia đình
親になって初めて、母の苦労がつくづく分かった。
Chỉ khi làm cha mẹ tôi mới thấm thía nỗi vất vả của mẹ.
やしなう
Nuôi, nuôi dưỡng
Gia đình
両親は働きながら三人の子どもを養ってきた。
Cha mẹ tôi vừa làm việc vừa nuôi dưỡng ba người con.
やくめ
Trách nhiệm, vai trò, nhiệm vụ
Gia đình
子どもの安全を守るのは、大人の大切な役目だ。
Bảo vệ sự an toàn của trẻ em là vai trò quan trọng của người lớn.
あまえる
Làm nũng, nhõng nhẽo
Gia đình
弟は困ると、すぐ母に甘える。
Em trai tôi hễ gặp khó khăn là lập tức làm nũng với mẹ.
せけんしらず
thiếu hiểu biết về đời; ngây thơ
Gia đình
彼は少し世間知らずだが、素直で優しい人だ。
Anh ấy hơi thiếu hiểu biết về đời nhưng là người chân thành và tốt bụng.
しつけ
Sự dạy dỗ, việc giáo dục (khuôn phép, nề nếp)
Gia đình
家庭でのしつけは、子どもの成長に大きく影響する。
Việc dạy dỗ trong gia đình ảnh hưởng lớn đến sự trưởng thành của trẻ.
いいつける
ra lệnh; mách, méc
Gia đình
妹は私が約束を破ったことを母に言いつけた。
Em gái đã mách mẹ chuyện tôi thất hứa.
じりつ
Tự lập
Gia đình
大学を卒業したら、親元を離れて自立したい。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn rời cha mẹ và tự lập.
いいだす
Nói ra, ngỏ ý
Gia đình
父が突然、会社を辞めたいと言い出した。
Bố tôi đột nhiên nói rằng muốn nghỉ việc.
いし
Ý chí, ý muốn
Gia đình
進路を決めるときは、本人の意思を尊重すべきだ。
Khi quyết định con đường tương lai, nên tôn trọng ý muốn của chính người đó.
そんちょう
Sự tôn trọng
Gia đình
会議では、互いの意見を尊重することが大切だ。
Trong cuộc họp, việc tôn trọng ý kiến của nhau rất quan trọng.
せっとく
Sự thuyết phục
Gia đình
両親を説得して、一年間の留学を認めてもらった。
Tôi đã thuyết phục cha mẹ và được đồng ý cho du học một năm.
なっとく
Sự đồng ý
Gia đình
詳しい説明を聞いて、ようやく納得できた。
Sau khi nghe giải thích chi tiết, cuối cùng tôi cũng hiểu và chấp nhận.
さからう
Chống đối, ngược lại
Gia đình
危険だから行くなと言われたが、彼は父に逆らった。
Dù bị bảo đừng đi vì nguy hiểm, anh ấy vẫn chống lại bố.
はんせい
Sự phản tỉnh, suy nghĩ lại
Gia đình
失礼なことを言ってしまい、深く反省している。
Tôi đã lỡ nói điều thất lễ và đang rất hối hận.
ほうっておく
Bỏ mặc, phớt lờ
Gia đình
小さな問題でも、放っておくと深刻になることがある。
Ngay cả vấn đề nhỏ nếu bỏ mặc đôi khi cũng trở nên nghiêm trọng.
かいご
Sự chăm sóc, điều dưỡng
Gia đình
祖母の介護をするため、仕事の時間を調整した。
Tôi đã điều chỉnh giờ làm để chăm sóc bà.
ほーむへるぱー
Người trợ giúp (chăm sóc) tại nhà
Gia đình
週に三回、ホームヘルパーが祖父の家を訪ねてくれる。
Mỗi tuần ba lần, nhân viên chăm sóc tại nhà đến thăm nhà ông tôi.
せだい
Thế hệ
Gia đình
世代によって、仕事に対する考え方は異なる。
Cách nghĩ về công việc khác nhau tùy thế hệ.
つぐ
Tiếp nối, kế thừa
Gia đình
兄は父の会社を継ぐことを決めた。
Anh trai tôi đã quyết định kế nghiệp công ty của bố.
にんしん
Sự mang thai
Gia đình
姉は妊娠してから、食生活に気をつけている。
Từ khi mang thai, chị tôi chú ý đến chế độ ăn uống.
しゅっさん
Sự sinh, đẻ (con)
Gia đình
妻は来月、近くの病院で出産する予定だ。
Vợ tôi dự định sinh con tại bệnh viện gần nhà vào tháng tới.
うむ
Sanh, đẻ
Gia đình
その動物は春になると子どもを産む。
Loài vật đó sinh con khi mùa xuân đến.
ゆうじん
bạn; người bạn
Bạn bè
久しぶりに大学時代の友人と食事をした。
Tôi đã dùng bữa với người bạn thời đại học sau một thời gian dài.
なか
Tình cảm, mối quan hệ
Bạn bè
二人はけんかもするが、仲はとてもいい。
Hai người đôi khi cãi nhau nhưng quan hệ rất tốt.
えん
Duyên
Bạn bè
旅先で知り合った人とは、不思議な縁を感じる。
Tôi cảm thấy có duyên kỳ lạ với người đã quen trong chuyến đi.
にっくねーむ
Biệt danh, tên thân mật
Bạn bè
友達は私を名前ではなく、ニックネームで呼ぶ。
Bạn bè gọi tôi bằng biệt danh thay vì tên thật.
たいはん
Hơn nửa, phần lớn
Bạn bè
参加者の大半は、この提案に賛成した。
Phần lớn người tham gia đã đồng ý với đề xuất này.
めぐまれる
Được ban cho, may mắn
Bạn bè
彼女は才能にも環境にも恵まれている。
Cô ấy may mắn có cả tài năng lẫn môi trường tốt.
たよる
Trông cậy, dựa vào
Bạn bè
何でも人に頼らず、まず自分で考えてみよう。
Đừng dựa vào người khác trong mọi việc; trước hết hãy tự suy nghĩ.
たのもしい
Đáng tin, đáng trông cậy
Bạn bè
困ったときに冷静に判断できる彼は頼もしい。
Anh ấy thật đáng tin vì có thể bình tĩnh phán đoán lúc khó khăn.
みならう
Noi gương
Bạn bè
先輩の丁寧な仕事ぶりを見習いたい。
Tôi muốn noi theo cách làm việc cẩn thận của tiền bối.
うちあける
Nói thẳng, bày tỏ, mở lòng
Bạn bè
長年抱えていた悩みを親友に打ち明けた。
Tôi đã tâm sự với bạn thân nỗi lo giữ kín nhiều năm.
はげます
Động viên, khích lệ
Bạn bè
落ち込んでいる友人を励ますために電話をした。
Tôi gọi điện để động viên người bạn đang buồn.
あえて
Dám, mạnh dạn
Bạn bè
失敗を恐れず、あえて難しい方法を選んだ。
Không sợ thất bại, tôi mạnh dạn chọn phương pháp khó.
なぐさめる
an ủi
Bạn bè
試験に落ちた弟を、家族みんなでなぐさめた。
Cả nhà đã an ủi em trai bị trượt kỳ thi.
さっする
Thông cảm, đồng cảm
Bạn bè
彼の表情から、何か事情があると察した。
Từ nét mặt của anh ấy, tôi đoán rằng có chuyện gì đó.
おもいやり
Sự quan tâm
Bạn bè
席を譲るという小さな思いやりがうれしかった。
Tôi vui vì sự quan tâm nhỏ bé là nhường chỗ.
なにげない
vô tình; tự nhiên, không dụng ý
Bạn bè
友人の何気ない一言に、心が軽くなった。
Một câu nói vô tình của bạn đã khiến lòng tôi nhẹ nhõm.
からかう
Trêu chọc
Bạn bè
人の失敗をからかうのはよくない。
Trêu chọc thất bại của người khác là không tốt.
かんじ
người tổ chức; người phụ trách điều phối
Bạn bè
忘年会の幹事を任され、店を予約した。
Tôi được giao phụ trách tiệc cuối năm và đã đặt nhà hàng.
よびだす
Gọi, kêu ra
Bạn bè
先生は授業のあと、私を職員室に呼び出した。
Sau giờ học, giáo viên gọi tôi đến phòng giáo viên.
もりあがる
trở nên sôi động; dâng cao, nổi lên
Bạn bè
好きな歌が流れると、会場は一気に盛り上がった。
Khi bài hát yêu thích vang lên, hội trường lập tức sôi động.
あきれる
ngán ngẩm; sửng sốt đến cạn lời
Bạn bè
同じ失敗を何度も繰り返す彼にはあきれた。
Tôi ngán ngẩm vì anh ấy lặp lại cùng một lỗi nhiều lần.
ふざける
Hiếu động, đùa giỡn
Bạn bè
大事な会議の最中にふざけてはいけない。
Không được đùa giỡn giữa cuộc họp quan trọng.