休養
きゅうよう
sự nghỉ ngơi để hồi phục sức khỏe
Trước khi đổ bệnh
疲れがたまったので温泉で休養した。
Mệt mỏi tích tụ nên tôi nghỉ dưỡng tại suối nước nóng.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
23 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Trước khi đổ bệnh
23 từ trong bài này
きゅうよう
sự nghỉ ngơi để hồi phục sức khỏe
Trước khi đổ bệnh
疲れがたまったので温泉で休養した。
Mệt mỏi tích tụ nên tôi nghỉ dưỡng tại suối nước nóng.
ひろう
Sự mệt mỏi, lao lực
Trước khi đổ bệnh
長時間の作業で目に疲労がたまった。
Làm việc lâu khiến mắt tích tụ mệt mỏi.
ふちょう
tình trạng không tốt; trục trặc
Trước khi đổ bệnh
機械の不調で生産が一時止まった。
Sản xuất tạm dừng do máy móc trục trặc.
たいちょう
Tình trạng cơ thể, sức khỏe
Trước khi đổ bệnh
毎朝体調を確認してから出勤する。
Mỗi sáng tôi kiểm tra tình trạng sức khỏe rồi mới đi làm.
やや
hơi; phần nào
Trước khi đổ bệnh
去年に比べて売り上げがやや増えた。
So với năm ngoái, doanh thu tăng nhẹ.
ねごこち
cảm giác thoải mái hay khó chịu khi nằm ngủ
Trước khi đổ bệnh
この布団は柔らかくて寝心地がいい。
Chiếc đệm này mềm và nằm rất dễ chịu.
たいした
đáng kể; nghiêm trọng, lớn lao
Trước khi đổ bệnh
少し転んだだけで、大したけがではない。
Tôi chỉ ngã nhẹ, không phải chấn thương nghiêm trọng.
ねんのため
để chắc chắn; phòng khi cần
Trước khi đổ bệnh
念のため、出発前に予約をもう一度確認した。
Để chắc chắn, tôi kiểm tra lại đặt chỗ trước khi xuất phát.
つういん
đi khám hoặc điều trị ngoại trú định kỳ
Trước khi đổ bệnh
治療のため週に一度病院へ通院している。
Tôi đến bệnh viện mỗi tuần một lần để điều trị.
れんとげん
X-quang
Trước khi đổ bệnh
胸の痛みがあり、病院でレントゲンを撮った。
Tôi bị đau ngực nên chụp X-quang tại bệnh viện.
さらに
Hơn nữa
Trước khi đổ bệnh
基本を理解したら、さらに難しい問題に進もう。
Khi hiểu phần cơ bản, hãy chuyển sang bài khó hơn nữa.
おとろえる
suy yếu; sa sút
Trước khi đổ bệnh
年齢とともに筋力がおとろえるのを防ぎたい。
Tôi muốn ngăn cơ lực suy yếu theo tuổi tác.
きたえる
rèn luyện; tôi luyện
Trước khi đổ bệnh
毎朝走って心肺機能をきたえている。
Tôi chạy mỗi sáng để rèn chức năng tim phổi.
てきど
vừa phải; mức thích hợp
Trước khi đổ bệnh
健康のためには適度な運動が必要だ。
Vì sức khỏe cần vận động ở mức vừa phải.
よぼう
Sự phòng chống, ngừa
Trước khi đổ bệnh
手洗いは感染症の予防に役立つ。
Rửa tay giúp phòng bệnh truyền nhiễm.
ほきゅう
sự bổ sung, tiếp tế
Trước khi đổ bệnh
運動中はこまめに水分を補給してください。
Trong khi vận động, hãy thường xuyên bổ sung nước.
ふそく
Sự thiếu
Trước khi đổ bệnh
野菜不足を補うため、毎朝サラダを食べている。
Tôi ăn salad mỗi sáng để bù thiếu rau.
さぷりめんと
thực phẩm bổ sung
Trước khi đổ bệnh
食事だけで足りない栄養をサプリメントで補う。
Tôi bổ sung bằng thực phẩm chức năng những chất dinh dưỡng không đủ từ bữa ăn.
とりもどす
lấy lại; giành lại
Trước khi đổ bệnh
十分に休んで元の体調を取り戻した。
Tôi nghỉ ngơi đầy đủ và lấy lại thể trạng ban đầu.
わくちん
Vắc-xin
Trước khi đổ bệnh
海外へ行く前に必要なワクチンを接種した。
Tôi tiêm vắc-xin cần thiết trước khi ra nước ngoài.
かにゅう
tham gia; gia nhập một tổ chức hoặc chế độ
Trước khi đổ bệnh
就職後、会社の健康保険に加入した。
Sau khi đi làm, tôi tham gia bảo hiểm y tế của công ty.
いし
Bác sỹ
Trước khi đổ bệnh
症状が続く場合は早めに医師に相談してください。
Nếu triệu chứng kéo dài, hãy sớm trao đổi với bác sĩ.
くれぐれも
nhất định; hết sức lưu ý (dùng để nhắc nhở nhiều lần)
Trước khi đổ bệnh
帰り道は、くれぐれも車に気をつけてください。
Trên đường về, nhất định hãy cẩn thận xe cộ.