挑戦
ちょうせん
sự thử sức; thách thức
Thi cử
今年は初めてフルマラソンに挑戦する。
Năm nay tôi sẽ lần đầu thử sức với marathon toàn cự ly.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
26 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Thi cử
26 từ trong bài này
ちょうせん
sự thử sức; thách thức
Thi cử
今年は初めてフルマラソンに挑戦する。
Năm nay tôi sẽ lần đầu thử sức với marathon toàn cự ly.
はんい
Phạm vi
Thi cử
試験範囲は教科書の五十ページまでです。
Phạm vi thi là đến trang 50 của sách giáo khoa.
ぱたーん
Kiểu, mẫu
Thi cử
同じ失敗を繰り返すパターンを分析した。
Tôi đã phân tích kiểu lặp lại cùng một sai lầm.
あらゆる
Tất cả
Thi cử
この薬があらゆる病気に効くわけではない。
Không phải thuốc này có hiệu quả với mọi bệnh.
かだい
Đề tài, vấn đề
Thi cử
今週中に課題を提出しなければならない。
Tôi phải nộp bài tập trong tuần này.
だんらく
Đoạn
Thi cử
内容が変わるところで段落を分けよう。
Hãy tách đoạn ở chỗ nội dung thay đổi.
かしょ
Chỗ, điểm
Thi cử
資料の間違っている箇所を赤で直した。
Tôi sửa bằng màu đỏ những chỗ sai trong tài liệu.
ようし
giấy dùng cho một mục đích; mẫu giấy
Thi cử
申込用紙に必要事項を記入してください。
Hãy điền các mục cần thiết vào mẫu đăng ký.
おうよう
sự ứng dụng; áp dụng
Thi cử
学んだ表現を実際の会話に応用してみよう。
Hãy thử áp dụng mẫu câu đã học vào hội thoại thực tế.
せんたく
Sự lựa chọn, chọn lọc
Thi cử
いくつかの選択肢から最適な方法を選んだ。
Tôi đã chọn phương pháp tối ưu từ một số lựa chọn.
あてはまる
phù hợp; áp dụng đúng vào
Thi cử
自分に当てはまる項目に印を付けてください。
Hãy đánh dấu vào mục phù hợp với bản thân.
のべる
Trình bày
Thi cử
筆者は結論で自分の意見を述べている。
Tác giả trình bày ý kiến của mình ở phần kết luận.
いいかえる
diễn đạt lại; nói bằng cách khác
Thi cử
難しい表現を簡単な言葉に言い換えた。
Tôi diễn đạt lại cách nói khó bằng từ ngữ đơn giản.
かんがえこむ
Suy nghĩ (một cách tập trung, chăm chú)
Thi cử
彼は返事をせず、しばらく考え込んでいた。
Anh ấy không trả lời mà trầm ngâm suy nghĩ một lúc.
かぎる
giới hạn, chỉ có
Thi cử
参加者は学生に限ります。
Người tham gia chỉ giới hạn ở học sinh, sinh viên.
まぎらわしい
dễ gây nhầm lẫn; khó phân biệt
Thi cử
よく似た名前で紛らわしい。
Những cái tên rất giống nhau nên dễ gây nhầm lẫn.
さっぱり
hoàn toàn không (đi với phủ định); sảng khoái, gọn gàng
Thi cử
説明を聞いても内容がさっぱり分からなかった。
Dù nghe giải thích, tôi vẫn hoàn toàn không hiểu nội dung.
かん
trực giác; linh cảm
Thi cử
最後は自分の勘を信じて答えを選んだ。
Cuối cùng tôi tin vào trực giác và chọn đáp án.
ほんばん
lần chính thức; buổi biểu diễn hoặc kỳ thi thật
Thi cử
練習ではなく、本番だと思って取り組もう。
Hãy làm với tâm thế đây là thi thật chứ không phải luyện tập.
せまる
đến gần; tiến sát; thúc ép
Thi cử
提出期限が目前に迫っている。
Hạn nộp đang đến rất gần.
ひっし
hết sức, liều mình; tuyệt vọng
Thi cử
迷子になった子どもを必死で探した。
Tôi đã hết sức tìm đứa trẻ bị lạc.
いっせいに
Đồng loạt
Thi cử
合図と同時に選手たちはいっせいに走り出した。
Ngay khi có hiệu lệnh, các vận động viên đồng loạt chạy đi.
しゅうりょう
Sự kết thúc, chấm dứt
Thi cử
受付は午後六時で終了します。
Việc tiếp nhận sẽ kết thúc lúc 6 giờ chiều.
かいしゅう
sự thu hồi; thu gom, thu lại
Thi cử
使用済みの容器は店頭で回収しています。
Các hộp đã sử dụng được thu hồi tại cửa hàng.
さいてん
Việc chấm điểm
Thi cử
先生は週末に答案を採点した。
Giáo viên đã chấm bài vào cuối tuần.
かくじつ
chắc chắn; xác thực, đáng tin
Thi cử
予約しておけば確実に席を取れる。
Nếu đặt trước thì chắc chắn có thể có chỗ ngồi.