大地
だいち
mặt đất rộng lớn; đại địa
Thiên nhiên
春になると広い大地に花が咲く。
Đến mùa xuân, hoa nở trên vùng đất rộng lớn.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
22 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Thiên nhiên
22 từ trong bài này
だいち
mặt đất rộng lớn; đại địa
Thiên nhiên
春になると広い大地に花が咲く。
Đến mùa xuân, hoa nở trên vùng đất rộng lớn.
こうだい
rộng lớn; bao la
Thiên nhiên
北海道には広大な農地が広がっている。
Ở Hokkaido có những vùng đất nông nghiệp bao la.
さばく
Sa mạc
Thiên nhiên
この植物は乾燥した砂漠でも育つ。
Loài cây này sống được cả ở sa mạc khô hạn.
たに
Thung lũng
Thiên nhiên
深い谷を渡るために長い橋が架けられた。
Một cây cầu dài được bắc để vượt qua thung lũng sâu.
たき
Thác nước
Thiên nhiên
山道を歩くと大きな滝が見えてきた。
Đi theo đường núi, một thác nước lớn hiện ra.
きし
Bờ, ven
Thiên nhiên
川の岸に座って夕日を眺めた。
Tôi ngồi bên bờ sông ngắm hoàng hôn.
うみべ
Ven biển, bờ biển
Thiên nhiên
夏休みは海辺の小さな町で過ごした。
Tôi trải qua kỳ nghỉ hè ở một thị trấn nhỏ ven biển.
とうめい
trong suốt; minh bạch
Thiên nhiên
この湖は底が見えるほど透明だ。
Hồ này trong đến mức nhìn thấy đáy.
そこ
đế, đáy
Thiên nhiên
箱の底に古い写真が一枚残っていた。
Một bức ảnh cũ còn lại dưới đáy hộp.
いきもの
sinh vật; vật sống
Thiên nhiên
森にはさまざまな生き物が暮らしている。
Nhiều sinh vật khác nhau sống trong rừng.
せいぶつ
sinh vật; sinh giới, sinh học
Thiên nhiên
水中にすむ生物の種類を調査した。
Chúng tôi khảo sát các loài sinh vật sống dưới nước.
しょくぶつ
Thực vật
Thiên nhiên
窓辺に置いた植物に毎朝水をやる。
Mỗi sáng tôi tưới nước cho cây đặt bên cửa sổ.
め
Mầm
Thiên nhiên
暖かくなると枝から小さな芽が出る。
Khi trời ấm lên, những mầm nhỏ mọc ra từ cành.
にんげん
con người; nhân loại
Thiên nhiên
人間も自然の一部だということを忘れてはいけない。
Không được quên rằng con người cũng là một phần của tự nhiên.
てんねん
tự nhiên; thiên nhiên; bẩm sinh
Thiên nhiên
この温泉は天然の成分を多く含んでいる。
Suối nước nóng này chứa nhiều thành phần tự nhiên.
にっこう
Ánh nắng mặt trời, nắng
Thiên nhiên
朝は窓を開けて日光を部屋に入れる。
Buổi sáng tôi mở cửa sổ cho ánh nắng vào phòng.
のぼる
Lên, (mặt trời) mọc
Thiên nhiên
丘の上から昇る朝日を眺めた。
Tôi ngắm mặt trời mọc từ trên đồi.
ひかげ
Bóng râm
Thiên nhiên
暑かったので木の日陰で休んだ。
Trời nóng nên tôi nghỉ dưới bóng cây.
ゆうやけ
Hoàng hôn đỏ rực
Thiên nhiên
雨上がりの空が美しい夕焼けに染まった。
Bầu trời sau mưa nhuộm màu hoàng hôn đỏ đẹp.
とびまわる
bay khắp nơi; chạy đi chạy lại
Thiên nhiên
庭では数羽の小鳥が楽しそうに飛び回っている。
Vài chú chim nhỏ đang vui vẻ bay khắp vườn.
なく
(Động vật) kêu, hót, hú, gáy
Thiên nhiên
夜になると池の近くで虫が鳴く。
Đêm đến, côn trùng kêu gần ao.
しんと
im phăng phắc; hoàn toàn yên lặng
Thiên nhiên
先生が答案を配り始めると、にぎやかだった教室が急にしんとなった。
Khi giáo viên bắt đầu phát bài, lớp học vốn ồn ào bỗng im phăng phắc.