夜明け
よあけ
Ban mai, rạng sáng
Buổi sáng
夜明けとともに、漁船が港を出ていった。
Cùng lúc rạng sáng, thuyền đánh cá rời cảng.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
21 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Buổi sáng
21 từ trong bài này
よあけ
Ban mai, rạng sáng
Buổi sáng
夜明けとともに、漁船が港を出ていった。
Cùng lúc rạng sáng, thuyền đánh cá rời cảng.
きしょう
Sự thức dậy
Buổi sáng
毎朝六時に起床し、三十分ほど散歩する。
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ và đi bộ khoảng ba mươi phút.
もたれる
dựa, tựa; đầy bụng, nặng bụng
Buổi sáng
疲れていたので、電車の壁にもたれて眠った。
Vì mệt nên tôi tựa vào vách tàu và ngủ.
ふれっしゅ
tươi mới; tươi ngon
Buổi sáng
採れたばかりのフレッシュな野菜を使っている。
Nhà hàng dùng rau tươi vừa được thu hoạch.
にゅうせいひん
Sản phẩm làm từ sữa
Buổi sáng
牛乳やチーズなどの乳製品を毎朝取っている。
Mỗi sáng tôi dùng các sản phẩm từ sữa như sữa và phô mai.
あらいもの
đồ cần rửa; việc rửa bát đĩa
Buổi sáng
食事のあと、家族で洗い物を片づけた。
Sau bữa ăn, cả nhà cùng rửa dọn bát đĩa.
かかす
bỏ sót; không thực hiện; không thể thiếu
Buổi sáng
健康のため、毎朝の運動を欠かさない。
Vì sức khỏe, tôi không bỏ buổi tập sáng nào.
はいたつ
sự giao hoặc chuyển phát
Buổi sáng
注文した荷物は、明日の午前中に配達される。
Kiện hàng đã đặt sẽ được giao vào sáng mai.
みだし
tiêu đề; đầu mục
Buổi sáng
新聞の見出しを見て、記事の内容に興味を持った。
Nhìn tiêu đề báo, tôi quan tâm đến nội dung bài viết.
いっさい
hoàn toàn không (đi với phủ định); toàn bộ
Buổi sáng
その件については、一切聞いていません。
Tôi hoàn toàn chưa nghe gì về chuyện đó.
あいま
khoảng nghỉ; lúc trống giữa hai việc
Buổi sáng
仕事の合間に、近くの公園を少し歩いた。
Trong lúc nghỉ giữa công việc, tôi đi bộ một chút ở công viên gần đó.
てきぱき
nhanh nhẹn, dứt khoát và hiệu quả
Buổi sáng
彼女は机の上をてきぱきと片づけた。
Cô ấy nhanh nhẹn dọn dẹp mặt bàn.
ま
khoảng thời gian; khoảng trống; nhịp ngắt
Buổi sáng
次の予定まで少し間があるので、ここで休もう。
Còn một khoảng thời gian trước lịch tiếp theo nên hãy nghỉ ở đây.
しゅうへん
khu vực xung quanh; vùng lân cận
Buổi sáng
駅周辺には、飲食店やホテルが多い。
Khu vực quanh ga có nhiều quán ăn và khách sạn.
しゅうい
xung quanh; những người hoặc vật chung quanh
Buổi sáng
工事を始める前に、周囲の安全を確認した。
Trước khi bắt đầu thi công, chúng tôi kiểm tra an toàn xung quanh.
あと
sau; phần còn lại; thêm nữa
Buổi sáng
完成まで、あと三日しか残っていない。
Chỉ còn ba ngày nữa là hoàn thành.
すれちがう
đi ngang qua, lướt qua, lỡ
Buổi sáng
駅へ向かう途中で、昔の同級生とすれ違った。
Trên đường đến ga, tôi đi ngang qua bạn học cũ.
はう
Bò ra
Buổi sáng
赤ちゃんが床をはって、母親のところへ近づいた。
Em bé bò trên sàn và tiến lại gần mẹ.
かえる
thay, đổi sang cái khác
Buổi sáng
空港で円をドルに替えました。
Tôi đã đổi yên sang đô la ở sân bay.
ととのえる
Chỉnh đốn, trang bị
Buổi sáng
出発する前に、服装と必要な道具を整えた。
Trước khi xuất phát, tôi chỉnh trang quần áo và chuẩn bị dụng cụ cần thiết.
ろくに
đàng hoàng, đầy đủ (thường dùng với phủ định)
Buổi sáng
忙しくて、昨日は昼食もろくに食べられなかった。
Vì bận, hôm qua tôi còn chẳng ăn trưa tử tế.