頭が痛い
あたまがいたい
đau đầu; có vấn đề khiến lo lắng
Thành ngữ ② Đầu, mặt
来月までに資金を集める方法がなくて頭が痛い。
Tôi đau đầu vì không có cách gom vốn trước tháng sau.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
29 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Thành ngữ ② Đầu, mặt
29 từ trong bài này
あたまがいたい
đau đầu; có vấn đề khiến lo lắng
Thành ngữ ② Đầu, mặt
来月までに資金を集める方法がなくて頭が痛い。
Tôi đau đầu vì không có cách gom vốn trước tháng sau.
あたまがかたい
bảo thủ; cứng nhắc trong suy nghĩ
Thành ngữ ② Đầu, mặt
父は頭が固く、新しい働き方を認めようとしない。
Cha tôi bảo thủ và không chịu công nhận cách làm việc mới.
あたまにくる
nổi giận; bực mình
Thành ngữ ② Đầu, mặt
何度注意しても同じ失敗をするので頭にきた。
Tôi phát bực vì nhắc nhiều lần mà vẫn mắc cùng lỗi.
あたまがさがる
khâm phục; kính trọng đến mức cúi đầu
Thành ngữ ② Đầu, mặt
毎日地域のために働く彼女には本当に頭が下がる。
Tôi thật sự khâm phục cô ấy vì ngày nào cũng làm việc cho cộng đồng.
かおがひろい
quen biết rộng; có nhiều mối quan hệ
Thành ngữ ② Đầu, mặt
兄は顔が広く、どこへ行っても知り合いがいる。
Anh tôi quen biết rộng, đi đâu cũng có người quen.
かおをだす
ghé mặt; xuất hiện, tham dự trong chốc lát
Thành ngữ ② Đầu, mặt
忙しくても同窓会には少し顔を出すつもりだ。
Dù bận tôi vẫn định ghé mặt một chút ở buổi họp lớp.
めがない
rất mê; đặc biệt yêu thích
Thành ngữ ② Đầu, mặt
祖父は甘い物に目がない。
Ông tôi mê đồ ngọt.
めがはなせない
không thể rời mắt; cần liên tục trông chừng
Thành ngữ ② Đầu, mặt
小さな子どもが水辺で遊んでいるので目が離せない。
Đứa trẻ nhỏ chơi gần nước nên không thể rời mắt.
めがまわる
hoa mắt; bận tối mắt
Thành ngữ ② Đầu, mặt
注文が次々に入り、目が回るほど忙しかった。
Đơn hàng tới liên tục khiến tôi bận tối mắt.
めにうかぶ
hiện lên trong tâm trí; hình dung rõ
Thành ngữ ② Đầu, mặt
この曲を聞くと故郷の景色が目に浮かぶ。
Nghe bài hát này, cảnh quê hương hiện lên trước mắt.
めにする
nhìn thấy; bắt gặp
Thành ngữ ② Đầu, mặt
最近、町で電動自転車をよく目にする。
Gần đây tôi thường bắt gặp xe đạp điện trong thành phố.
めにつく
đập vào mắt; dễ nhận thấy
Thành ngữ ② Đầu, mặt
入口に置かれた赤い看板が目に付いた。
Biển đỏ đặt ở lối vào đập vào mắt tôi.
めをうたがう
không tin vào mắt mình
Thành ngữ ② Đầu, mặt
請求書の金額を見て自分の目を疑った。
Nhìn số tiền trên hóa đơn, tôi không tin vào mắt mình.
めをむける
hướng sự chú ý hoặc ánh mắt tới
Thành ngữ ② Đầu, mặt
海外だけでなく国内の問題にも目を向けるべきだ。
Không chỉ nước ngoài, chúng ta cũng nên chú ý vấn đề trong nước.
めをとおす
xem qua; đọc lướt toàn bộ
Thành ngữ ② Đầu, mặt
会議の前にこの資料へ目を通してください。
Hãy xem qua tài liệu này trước cuộc họp.
みみがいたい
chột dạ vì nghe lời phê bình đúng về mình
Thành ngữ ② Đầu, mặt
生活習慣を改めろと言われると耳が痛い。
Nghe bảo phải sửa thói quen sinh hoạt khiến tôi thấy chột dạ.
みみがとおい
lãng tai; nghe kém
Thành ngữ ② Đầu, mặt
祖父は少し耳が遠いので、大きな声で話している。
Ông tôi hơi lãng tai nên tôi nói lớn.
みみにする
nghe thấy; nghe được thông tin
Thành ngữ ② Đầu, mặt
駅前に新しい店ができるという話を耳にした。
Tôi nghe tin có cửa hàng mới mở trước ga.
みみをかたむける
chú ý lắng nghe
Thành ngữ ② Đầu, mặt
まず住民の声に耳を傾けることが大切だ。
Trước hết, điều quan trọng là lắng nghe tiếng nói cư dân.
みみをうたがう
không tin vào tai mình
Thành ngữ ② Đầu, mặt
突然の知らせを聞いて自分の耳を疑った。
Nghe tin đột ngột, tôi không tin vào tai mình.
くちがうまい
khéo ăn nói; giỏi thuyết phục
Thành ngữ ② Đầu, mặt
彼は口がうまいので、つい商品を買ってしまった。
Anh ấy khéo ăn nói nên tôi lỡ mua sản phẩm.
くちがかたい
kín miệng; giữ bí mật tốt
Thành ngữ ② Đầu, mặt
彼女は口が堅いから秘密を話しても安心だ。
Cô ấy kín miệng nên có thể yên tâm kể bí mật.
くちがかるい
hay tiết lộ; không giữ được bí mật
Thành ngữ ② Đầu, mặt
弟は口が軽く、聞いた話をすぐ人に伝える。
Em trai tôi hay lộ chuyện và kể ngay điều nghe được cho người khác.
くちがおもい
ít nói; khó mở lời
Thành ngữ ② Đầu, mặt
父は口が重く、自分からはあまり話さない。
Cha tôi ít nói và hiếm khi tự bắt chuyện.
くちがすべる
lỡ lời; vô tình tiết lộ
Thành ngữ ② Đầu, mặt
秘密にするつもりだったが、つい口が滑った。
Tôi định giữ bí mật nhưng lỡ lời.
くちがわるい
ăn nói cay độc; dùng lời khó nghe
Thành ngữ ② Đầu, mặt
兄は口が悪いが、困った人を放っておけない。
Anh tôi ăn nói cay độc nhưng không thể bỏ mặc người gặp khó.
くちにする
nói ra; ăn hoặc uống
Thành ngữ ② Đầu, mặt
会議では確認できない情報を口にしないようにした。
Trong cuộc họp tôi tránh nói thông tin chưa kiểm chứng.
くちにあう
hợp khẩu vị
Thành ngữ ② Đầu, mặt
この料理は少し辛いが、私の口に合う。
Món này hơi cay nhưng hợp khẩu vị của tôi.
くちをだす
xen vào; can thiệp bằng lời
Thành ngữ ② Đầu, mặt
二人の話し合いに関係のない人が口を出した。
Người không liên quan đã xen vào cuộc trao đổi của hai người.