友人
ゆうじん
bạn; người bạn
Bạn bè
久しぶりに大学時代の友人と食事をした。
Tôi đã dùng bữa với người bạn thời đại học sau một thời gian dài.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
23 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Bạn bè
23 từ trong bài này
ゆうじん
bạn; người bạn
Bạn bè
久しぶりに大学時代の友人と食事をした。
Tôi đã dùng bữa với người bạn thời đại học sau một thời gian dài.
なか
Tình cảm, mối quan hệ
Bạn bè
二人はけんかもするが、仲はとてもいい。
Hai người đôi khi cãi nhau nhưng quan hệ rất tốt.
えん
Duyên
Bạn bè
旅先で知り合った人とは、不思議な縁を感じる。
Tôi cảm thấy có duyên kỳ lạ với người đã quen trong chuyến đi.
にっくねーむ
Biệt danh, tên thân mật
Bạn bè
友達は私を名前ではなく、ニックネームで呼ぶ。
Bạn bè gọi tôi bằng biệt danh thay vì tên thật.
たいはん
Hơn nửa, phần lớn
Bạn bè
参加者の大半は、この提案に賛成した。
Phần lớn người tham gia đã đồng ý với đề xuất này.
めぐまれる
Được ban cho, may mắn
Bạn bè
彼女は才能にも環境にも恵まれている。
Cô ấy may mắn có cả tài năng lẫn môi trường tốt.
たよる
Trông cậy, dựa vào
Bạn bè
何でも人に頼らず、まず自分で考えてみよう。
Đừng dựa vào người khác trong mọi việc; trước hết hãy tự suy nghĩ.
たのもしい
Đáng tin, đáng trông cậy
Bạn bè
困ったときに冷静に判断できる彼は頼もしい。
Anh ấy thật đáng tin vì có thể bình tĩnh phán đoán lúc khó khăn.
みならう
Noi gương
Bạn bè
先輩の丁寧な仕事ぶりを見習いたい。
Tôi muốn noi theo cách làm việc cẩn thận của tiền bối.
うちあける
Nói thẳng, bày tỏ, mở lòng
Bạn bè
長年抱えていた悩みを親友に打ち明けた。
Tôi đã tâm sự với bạn thân nỗi lo giữ kín nhiều năm.
はげます
Động viên, khích lệ
Bạn bè
落ち込んでいる友人を励ますために電話をした。
Tôi gọi điện để động viên người bạn đang buồn.
あえて
Dám, mạnh dạn
Bạn bè
失敗を恐れず、あえて難しい方法を選んだ。
Không sợ thất bại, tôi mạnh dạn chọn phương pháp khó.
なぐさめる
an ủi
Bạn bè
試験に落ちた弟を、家族みんなでなぐさめた。
Cả nhà đã an ủi em trai bị trượt kỳ thi.
さっする
Thông cảm, đồng cảm
Bạn bè
彼の表情から、何か事情があると察した。
Từ nét mặt của anh ấy, tôi đoán rằng có chuyện gì đó.
おもいやり
Sự quan tâm
Bạn bè
席を譲るという小さな思いやりがうれしかった。
Tôi vui vì sự quan tâm nhỏ bé là nhường chỗ.
なにげない
vô tình; tự nhiên, không dụng ý
Bạn bè
友人の何気ない一言に、心が軽くなった。
Một câu nói vô tình của bạn đã khiến lòng tôi nhẹ nhõm.
からかう
Trêu chọc
Bạn bè
人の失敗をからかうのはよくない。
Trêu chọc thất bại của người khác là không tốt.
かんじ
người tổ chức; người phụ trách điều phối
Bạn bè
忘年会の幹事を任され、店を予約した。
Tôi được giao phụ trách tiệc cuối năm và đã đặt nhà hàng.
よびだす
Gọi, kêu ra
Bạn bè
先生は授業のあと、私を職員室に呼び出した。
Sau giờ học, giáo viên gọi tôi đến phòng giáo viên.
もりあがる
trở nên sôi động; dâng cao, nổi lên
Bạn bè
好きな歌が流れると、会場は一気に盛り上がった。
Khi bài hát yêu thích vang lên, hội trường lập tức sôi động.
あきれる
ngán ngẩm; sửng sốt đến cạn lời
Bạn bè
同じ失敗を何度も繰り返す彼にはあきれた。
Tôi ngán ngẩm vì anh ấy lặp lại cùng một lỗi nhiều lần.
ふざける
Hiếu động, đùa giỡn
Bạn bè
大事な会議の最中にふざけてはいけない。
Không được đùa giỡn giữa cuộc họp quan trọng.
ひさしい
đã lâu; lâu dài
Bạn bè
この町を離れてから、久しい年月が流れた。
Đã nhiều năm trôi qua kể từ khi tôi rời thị trấn này.