大企業
だいきぎょう
Doanh nghiệp, tập đoàn
Công ty
その大企業は世界各地に工場を持っている。
Doanh nghiệp lớn đó có nhà máy ở nhiều nơi trên thế giới.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
32 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Công ty
32 từ trong bài này
だいきぎょう
Doanh nghiệp, tập đoàn
Công ty
その大企業は世界各地に工場を持っている。
Doanh nghiệp lớn đó có nhà máy ở nhiều nơi trên thế giới.
おおて
doanh nghiệp lớn; công ty hàng đầu
Công ty
大手企業も環境に配慮した商品を開発している。
Các công ty lớn cũng đang phát triển sản phẩm thân thiện với môi trường.
だいひょう
Đại diện
Công ty
各クラスの代表が生徒会に集まった。
Đại diện các lớp đã tập trung tại hội học sinh.
みんかん
tư nhân; khu vực dân sự ngoài nhà nước
Công ty
この施設は民間の会社が運営している。
Cơ sở này do một công ty tư nhân vận hành.
そしき
Tổ chức
Công ty
新しい組織を作り、地域活動を支援する。
Chúng tôi thành lập một tổ chức mới để hỗ trợ hoạt động địa phương.
じゅうぎょういん
Nhân viên
Công ty
会社は従業員の安全を最優先にしている。
Công ty đặt an toàn của nhân viên lên hàng đầu.
しんにゅうしゃいん
nhân viên mới vào công ty
Công ty
先輩が新入社員に仕事の流れを説明した。
Nhân viên đi trước giải thích quy trình công việc cho nhân viên mới.
はけんしゃいん
nhân viên phái cử; lao động do công ty khác điều tới
Công ty
繁忙期だけ派遣社員を増やすことになった。
Công ty quyết định tăng nhân viên phái cử chỉ trong mùa bận rộn.
おーなー
Người chủ
Công ty
店のオーナーが自ら料理を運んでいた。
Chính chủ cửa hàng đang mang món ăn ra phục vụ.
じゅうやく
lãnh đạo cấp cao; thành viên ban điều hành
Công ty
新しい方針について会社の重役が話し合った。
Các lãnh đạo công ty đã thảo luận về phương châm mới.
おふぃす
Văn phòng
Công ty
来月、駅に近い新しいオフィスへ移転する。
Tháng sau chúng tôi sẽ chuyển đến văn phòng mới gần ga.
しきゅう
sự cấp phát; chi trả
Công ty
制服と交通費は会社から支給される。
Đồng phục và chi phí đi lại được công ty cấp.
しゅっせ
sự thăng tiến; thành đạt trong xã hội
Công ty
若くして出世したが、努力を続けている。
Dù thăng tiến khi còn trẻ, anh ấy vẫn tiếp tục nỗ lực.
しょうしん
Sự thăng tiến, thăng chức
Công ty
営業部長に昇進した友人を祝った。
Tôi chúc mừng người bạn được thăng chức trưởng phòng kinh doanh.
てんきん
Sự thay đổi chỗ làm (trong cùng một công ty)
Công ty
父は仕事で福岡へ転勤しました。
Bố tôi đã chuyển công tác đến Fukuoka.
ふにん
sự nhận nhiệm sở; đến nơi khác nhậm chức
Công ty
来月から海外支店に赴任する予定だ。
Tôi dự định nhận nhiệm vụ tại chi nhánh nước ngoài từ tháng sau.
ゆうきゅうきゅうか
Nghỉ phép có lương
Công ty
有給休暇を取って家族と旅行に出かけた。
Tôi nghỉ phép có lương để đi du lịch cùng gia đình.
じんじ
công tác nhân sự; phòng hoặc sự sắp xếp nhân sự
Công ty
人事から異動について連絡があった。
Phòng nhân sự đã liên lạc về việc điều chuyển.
じんざい
nhân tài; nguồn nhân lực
Công ty
会社は海外で働ける人材を求めている。
Công ty đang tìm kiếm nhân lực có thể làm việc ở nước ngoài.
ひとで
nhân lực; người giúp việc, bàn tay lao động
Công ty
注文が急に増えたが、人手が足りない。
Đơn hàng đột ngột tăng nhưng không đủ nhân lực.
もにたー
người hoặc thiết bị theo dõi, thử nghiệm; màn hình
Công ty
新製品を試すモニターを募集している。
Họ đang tuyển người dùng thử sản phẩm mới.
ぎょうせき
thành tích, kết quả hoạt động hoặc kinh doanh
Công ty
海外市場での業績が大きく伸びた。
Thành tích kinh doanh ở thị trường nước ngoài đã tăng mạnh.
しほん
Vốn liếng, tiền vốn
Công ty
小さな資本で事業を始めた。
Tôi khởi nghiệp với số vốn nhỏ.
ほうしん
phương châm; chính sách, đường lối
Công ty
会社は品質を優先する方針を発表した。
Công ty công bố phương châm ưu tiên chất lượng.
われわれ
Chúng tôi, chúng ta
Công ty
我々は同じ目標に向かって進んでいる。
Chúng ta đang cùng tiến tới một mục tiêu.
せいひん
Sản phẩm, thành phẩm, hàng hóa
Công ty
この会社は電気製品を作っています。
Công ty này sản xuất đồ điện.
うれゆき
tình hình bán chạy hay chậm
Công ty
新しい色のかばんは売れ行きが好調だ。
Túi màu mới đang bán rất chạy.
うりあげ
doanh thu; số tiền bán hàng
Công ty
オンライン販売の売り上げが去年を上回った。
Doanh thu bán hàng trực tuyến đã vượt năm ngoái.
こすと
Chi phí
Công ty
材料を変えて生産コストを抑えた。
Công ty thay vật liệu để giảm chi phí sản xuất.
はたす
hoàn thành; làm tròn, thực hiện đầy đủ
Công ty
最後まで責任を果たすつもりだ。
Tôi định hoàn thành trách nhiệm đến cùng.
える
đạt được; thu được, có được
Công ty
この経験から多くの知識を得ることができた。
Tôi đã có được nhiều kiến thức từ trải nghiệm này.
みとめる
công nhận; thừa nhận; cho phép
Công ty
上司は彼の努力を認め、重要な仕事を任せた。
Cấp trên công nhận nỗ lực của anh ấy và giao công việc quan trọng.