具体的
ぐたいてき
Một cách cụ thể, chi tiết
Triệu chứng bệnh
変更点を具体的な例とともに説明した。
Tôi giải thích điểm thay đổi cùng ví dụ cụ thể.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
22 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Triệu chứng bệnh
22 từ trong bài này
ぐたいてき
Một cách cụ thể, chi tiết
Triệu chứng bệnh
変更点を具体的な例とともに説明した。
Tôi giải thích điểm thay đổi cùng ví dụ cụ thể.
ていど
Mức độ
Triệu chứng bệnh
症状の程度によって治療方法が異なる。
Phương pháp điều trị khác nhau tùy mức độ triệu chứng.
ぼうっと
lơ mơ, thẫn thờ; mờ nhạt
Triệu chứng bệnh
寝不足で朝から頭がぼうっとしている。
Thiếu ngủ khiến đầu tôi lơ mơ từ sáng.
ふらふら
choáng váng; lảo đảo; do dự, không ổn định
Triệu chứng bệnh
急に立ち上がったら、ふらふらした。
Khi đột ngột đứng dậy, tôi thấy choáng váng.
いしき
Ý thức, sự nhận biết
Triệu chứng bệnh
事故の直後、一時意識を失った。
Ngay sau tai nạn, tôi tạm mất ý thức.
しゃがむ
ngồi xổm; khom người xuống
Triệu chứng bệnh
床に落ちた鍵を拾うためにしゃがんだ。
Tôi ngồi xổm xuống để nhặt chìa khóa rơi trên sàn.
しや
tầm nhìn; phạm vi quan sát hoặc suy nghĩ
Triệu chứng bệnh
帽子で視野が狭くならないよう注意した。
Tôi chú ý để mũ không làm hẹp tầm nhìn.
こきゅう
Hô hấp, hít thở
Triệu chứng bệnh
緊張したときは深く呼吸すると落ち着く。
Khi căng thẳng, hít thở sâu sẽ bình tĩnh lại.
つまる
bị tắc, nghẹt; đầy kín; dồn lại
Triệu chứng bệnh
鼻が詰まって息がしにくい。
Mũi bị nghẹt khiến tôi khó thở.
たえる
Chịu đựng
Triệu chứng bệnh
この素材は高い温度にも耐えられる。
Vật liệu này có thể chịu được nhiệt độ cao.
べんぴ
táo bón
Triệu chứng bệnh
運動不足のためか、最近便秘ぎみだ。
Có lẽ do thiếu vận động nên gần đây tôi hơi táo bón.
ぎみ
hơi có dấu hiệu, có vẻ; thiên về
Triệu chứng bệnh
少し風邪気味なので今日は早く休む。
Tôi hơi có dấu hiệu cảm nên hôm nay sẽ nghỉ sớm.
さむけ
Sự ớn lạnh, cơn ớn lạnh
Triệu chứng bệnh
急に寒気がして熱を測った。
Tôi đột nhiên thấy ớn lạnh nên đo nhiệt độ.
ねじる
vặn, xoắn; làm trẹo
Triệu chứng bệnh
瓶のふたを右にねじって閉めた。
Tôi vặn nắp chai sang phải để đóng lại.
しっしん
phát ban; nổi mẩn
Triệu chứng bệnh
薬を飲んだ後、腕にしっしんが出た。
Sau khi uống thuốc, tay tôi nổi phát ban.
はれる
sưng lên
Triệu chứng bệnh
虫に刺された所が赤くはれた。
Chỗ bị côn trùng cắn sưng đỏ.
しきりに
liên tục; nhiều lần, ráo riết
Triệu chứng bệnh
子どもはしきりに時計を気にしていた。
Đứa trẻ liên tục để ý đồng hồ.
いじょう
Sự bất thường, bất thường
Triệu chứng bệnh
検査で肺に異常は見つからなかった。
Kiểm tra không phát hiện bất thường ở phổi.
ともなう
đi kèm; kéo theo; cùng làm
Triệu chứng bệnh
この手術には一定の危険が伴う。
Ca phẫu thuật này đi kèm một mức nguy hiểm nhất định.
たんなる
Đơn thuần
Triệu chứng bệnh
これは単なるうわさで、事実ではない。
Đây chỉ đơn thuần là tin đồn, không phải sự thật.
でんせん
sự truyền nhiễm; lây bệnh
Triệu chứng bệnh
この病気は空気を通して伝染することがある。
Bệnh này đôi khi lây truyền qua không khí.
はんのう
Phản ứng
Triệu chứng bệnh
新しい薬に体がどう反応するか観察した。
Chúng tôi quan sát cơ thể phản ứng thế nào với thuốc mới.