騒音
そうおん
tiếng ồn gây khó chịu
Rắc rối, sự cố
道路の騒音で夜中に目が覚めた。
Tiếng ồn giao thông khiến tôi tỉnh giấc giữa đêm.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
33 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Rắc rối, sự cố
33 từ trong bài này
そうおん
tiếng ồn gây khó chịu
Rắc rối, sự cố
道路の騒音で夜中に目が覚めた。
Tiếng ồn giao thông khiến tôi tỉnh giấc giữa đêm.
ぞくしゅつ
liên tiếp xuất hiện hoặc xảy ra
Rắc rối, sự cố
同じ地域で似た事故が続出している。
Các tai nạn tương tự liên tiếp xảy ra trong cùng khu vực.
おもわず
bất giác; không kìm được
Rắc rối, sự cố
うれしい知らせを聞いて、思わず笑顔になった。
Nghe tin vui, tôi bất giác mỉm cười.
いっぽう
một phía, một mặt; trong khi đó; ngày càng
Rắc rối, sự cố
兄は活発な一方、弟はとても静かだ。
Người anh năng động, trong khi người em rất trầm lặng.
たいりつ
Sự đối lập
Rắc rối, sự cố
開発を進めるかどうかで二つの意見が対立した。
Hai ý kiến đối lập về việc có tiếp tục phát triển hay không.
きょひ
sự từ chối; bác bỏ
Rắc rối, sự cố
会社は根拠のない要求を拒否した。
Công ty từ chối yêu cầu không có căn cứ.
うったえる
khởi kiện, khiếu nại; kêu gọi; tác động mạnh vào giác quan
Rắc rối, sự cố
住民は工場の騒音を市に訴えた。
Người dân khiếu nại với thành phố về tiếng ồn nhà máy.
さいばん
phiên tòa; sự xét xử
Rắc rối, sự cố
事故の責任をめぐる裁判が始まった。
Phiên tòa về trách nhiệm tai nạn đã bắt đầu.
かかわる
liên quan; dính líu; ảnh hưởng đến
Rắc rối, sự cố
命に関わる症状なので、すぐ病院へ行った。
Vì là triệu chứng liên quan tới tính mạng nên tôi đi bệnh viện ngay.
はねる
nảy, bật; bắn tóe; gạt bỏ
Rắc rối, sự cố
雨の日に車が泥水をはねた。
Ngày mưa, chiếc xe làm bắn nước bùn.
はんざい
tội phạm; hành vi phạm tội
Rắc rối, sự cố
地域全体で犯罪を防ぐ取り組みを進めている。
Toàn khu vực đang thúc đẩy hoạt động phòng chống tội phạm.
あばれる
quậy phá; nổi loạn; hoạt động dữ dội
Rắc rối, sự cố
店内で酔った客が暴れ、警察が呼ばれた。
Một khách say quậy phá trong cửa hàng nên cảnh sát được gọi tới.
らんぼう
thô bạo; cẩu thả; bạo lực
Rắc rối, sự cố
人の物を乱暴に扱ってはいけない。
Không được đối xử thô bạo với đồ của người khác.
ぼうりょく
Sự bạo lực
Rắc rối, sự cố
どんな理由があっても暴力は許されない。
Dù có lý do gì, bạo lực cũng không được chấp nhận.
おどかす
dọa; đe dọa, làm giật mình
Rắc rối, sự cố
男は店員をおどかして金を要求した。
Người đàn ông đe dọa nhân viên và đòi tiền.
しんにゅう
sự đi vào; xâm nhập
Rắc rối, sự cố
関係者以外の工事現場への進入は禁止です。
Người không liên quan bị cấm vào công trường.
のぞく
nhìn vào, nhìn trộm; ghé xem
Rắc rối, sự cố
窓の中をのぞくと、猫が眠っていた。
Nhìn vào trong cửa sổ, tôi thấy con mèo đang ngủ.
みしらぬ
xa lạ; chưa từng quen biết
Rắc rối, sự cố
玄関の前に見知らぬ男が立っていた。
Một người đàn ông lạ mặt đứng trước cửa nhà.
ちかよる
đến gần; tiếp cận
Rắc rối, sự cố
危険ですから崖には近寄らないでください。
Nguy hiểm nên xin đừng đến gần vách đá.
ちぢまる
ngắn hoặc nhỏ lại; khoảng cách thu hẹp
Rắc rối, sự cố
工夫を重ねて二人の実力の差が縮まった。
Nhờ nhiều cải tiến, khoảng cách năng lực giữa hai người đã thu hẹp.
むりやり
cưỡng ép; bằng mọi cách dù người khác không muốn
Rắc rối, sự cố
嫌がる子どもを無理やり連れて行くべきではない。
Không nên cưỡng ép đưa đứa trẻ đang không muốn đi.
そうさ
sự điều tra vụ án
Rắc rối, sự cố
警察は事故の原因を詳しく捜査している。
Cảnh sát đang điều tra kỹ nguyên nhân tai nạn.
かくてい
sự xác định chắc chắn; chốt chính thức
Rắc rối, sự cố
検査の結果、事故の原因が確定した。
Kết quả kiểm tra đã xác định nguyên nhân tai nạn.
あきらか
Rõ ràng, minh bạch
Rắc rối, sự cố
調査によって二つの事実が明らかになった。
Cuộc điều tra làm rõ hai sự thật.
いっち
sự trùng khớp; nhất trí
Rắc rối, sự cố
二人の説明は細かい点まで一致していた。
Lời giải thích của hai người trùng khớp đến từng chi tiết.
みずから
tự mình; bản thân
Rắc rối, sự cố
代表が自ら現場へ行き、状況を確認した。
Người đại diện tự mình đến hiện trường kiểm tra tình hình.
いばしょ
nơi ở; nơi thuộc về, chỗ có thể an tâm
Rắc rối, sự cố
家でも学校でもない第三の居場所を子どもに提供する。
Chúng tôi cung cấp cho trẻ một nơi chốn thứ ba ngoài nhà và trường.
もちぬし
Chủ nhân
Rắc rối, sự cố
駅に届いた財布の持ち主が見つかった。
Đã tìm thấy chủ nhân chiếc ví được gửi tới nhà ga.
あくまでも
đến cùng; hoàn toàn chỉ là; dù thế nào vẫn
Rắc rối, sự cố
これはあくまでも私個人の意見です。
Đây hoàn toàn chỉ là ý kiến cá nhân của tôi.
じつに
thực sự; quả thật
Rắc rối, sự cố
この景色は実に美しく、言葉では表せない。
Phong cảnh này thực sự đẹp đến mức không thể diễn tả bằng lời.
こんなん
Sự khó khắn, vất vả
Rắc rối, sự cố
限られた予算で計画を実現するのは困難だ。
Thực hiện kế hoạch với ngân sách hạn chế là khó khăn.
あらためる
sửa đổi; thay đổi cho đúng; làm mới
Rắc rối, sự cố
生活習慣を改めて、毎朝運動するようにした。
Tôi sửa đổi thói quen sống và bắt đầu vận động mỗi sáng.
ようやく
cuối cùng rồi cũng; vừa đủ, khó khăn lắm mới
Rắc rối, sự cố
何度も試して、ようやく機械が動いた。
Sau nhiều lần thử, cuối cùng máy cũng chạy.