何かと
なにかと
đủ thứ; về nhiều mặt, bằng cách này hay cách khác
Phó từ
引っ越してから何かと忙しい。
Từ khi chuyển nhà, tôi bận đủ thứ.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
16 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Phó từ
16 từ trong bài này
なにかと
đủ thứ; về nhiều mặt, bằng cách này hay cách khác
Phó từ
引っ越してから何かと忙しい。
Từ khi chuyển nhà, tôi bận đủ thứ.
なんだかんだ
nói chuyện này chuyện kia; rốt cuộc thì
Phó từ
何だかんだ言っても、彼はいつも助けてくれる。
Dù nói chuyện này chuyện kia, anh ấy vẫn luôn giúp tôi.
なぜか
không hiểu sao; vì lý do nào đó
Phó từ
今日はなぜかいつもより道が混んでいる。
Hôm nay không hiểu sao đường đông hơn thường lệ.
なんだか
có cảm giác gì đó; không rõ vì sao
Phó từ
この部屋に入ると何だか落ち着く。
Vào căn phòng này tôi cảm thấy có gì đó rất yên lòng.
なにしろ
dù sao thì; bởi vì trước hết
Phó từ
今日は休みたい。何しろ昨日は徹夜だったから。
Hôm nay tôi muốn nghỉ, vì dù sao hôm qua đã thức trắng đêm.
なんとも
không sao có thể; chẳng chút nào (thường đi với phủ định)
Phó từ
結果については今のところ何とも言えない。
Hiện tại chưa thể nói gì về kết quả.
どうか
xin hãy; bằng cách nào đó; liệu có hay không
Phó từ
どうか無事に帰ってきてください。
Xin hãy trở về an toàn.
どうにか
bằng cách nào đó; cuối cùng cũng xoay xở được
Phó từ
皆の協力で締め切りまでにどうにか完成した。
Nhờ mọi người hợp tác, cuối cùng cũng hoàn thành trước hạn.
どうしても
dù thế nào cũng; nhất định; hoàn toàn không thể
Phó từ
何度試しても、どうしても扉が開かない。
Dù thử nhiều lần, cánh cửa vẫn nhất định không mở.
どうせ
đằng nào cũng; dù sao cũng
Phó từ
どうせ行くなら、朝早く出発しよう。
Đằng nào cũng đi thì hãy xuất phát sớm.
どうやら
xem ra; có vẻ; cuối cùng cũng xoay xở
Phó từ
電気が消えている。どうやら誰もいないようだ。
Đèn đã tắt, xem ra không có ai.
とにかく
dù thế nào; trước hết; nói tóm lại
Phó từ
理由は後で聞くから、とにかく今は急ごう。
Lý do sẽ hỏi sau, dù thế nào giờ hãy nhanh lên.
とても
Rất
Phó từ
この町はとても静かです。
Thị trấn này rất yên tĩnh.
より
hơn; càng, thêm nữa
Phó từ
安全のため、より詳しい調査が必要だ。
Vì an toàn, cần một cuộc điều tra chi tiết hơn.
いかに
như thế nào; biết bao, đến mức nào
Phó từ
毎日の復習がいかに大切か実感した。
Tôi cảm nhận việc ôn tập mỗi ngày quan trọng biết bao.
いかにも
quả đúng là; rất giống, rõ ràng mang vẻ
Phó từ
彼はいかにも経験豊富な技術者らしい話し方をする。
Anh ấy nói chuyện đúng phong thái một kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm.