接近
せっきん
sự tiếp cận; đến gần
Bão, động đất
台風が本州に接近している。
Bão đang tiến gần đảo Honshu.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
23 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Bão, động đất
23 từ trong bài này
せっきん
sự tiếp cận; đến gần
Bão, động đất
台風が本州に接近している。
Bão đang tiến gần đảo Honshu.
そなえる
chuẩn bị, trang bị; phòng bị
Bão, động đất
地震に備えて水と食料を用意している。
Tôi chuẩn bị nước và thực phẩm để phòng động đất.
すな
Cát
Bão, động đất
靴に入った砂を落としてから家に入った。
Tôi phủi cát trong giày rồi mới vào nhà.
あふれる
tràn ra; đầy ắp
Bão, động đất
大雨で川の水があふれ、道路が冠水した。
Mưa lớn khiến nước sông tràn và đường bị ngập.
こうすいりょう
Lượng nước mưa
Bão, động đất
今年の六月は例年より降水量が多かった。
Tháng Sáu năm nay có lượng mưa nhiều hơn mọi năm.
かんそく
sự quan trắc; đo và theo dõi
Bão, động đất
山頂で気温と風速を観測している。
Nhiệt độ và tốc độ gió đang được quan trắc trên đỉnh núi.
たいき
khí quyển; không khí
Bão, động đất
工場から出る煙が大気を汚している。
Khói từ nhà máy đang làm ô nhiễm không khí.
あれる
trở nên dữ dội; hoang hóa; thô ráp
Bão, động đất
台風の影響で海が荒れている。
Do ảnh hưởng của bão, biển đang động dữ dội.
かたむく
nghiêng; suy giảm; có chiều hướng
Bão, động đất
夕方になると太陽が西へ傾く。
Đến chiều, mặt trời ngả về phía tây.
またぐ
bước qua; vượt qua, trải qua
Bão, động đất
国境をまたぐ川の水質を共同で調査する。
Hai bên cùng khảo sát chất lượng nước của con sông vượt qua biên giới.
おうとう
sự trả lời; phản hồi
Bão, động đất
何度呼びかけても部屋の中から応答がなかった。
Dù gọi nhiều lần vẫn không có tiếng trả lời từ trong phòng.
しずまる
lắng xuống; trở nên yên tĩnh
Bão, động đất
風がやみ、荒れていた海もしだいに静まった。
Gió ngừng và biển động cũng dần lắng xuống.
もたらす
mang lại; gây ra
Bão, động đất
新しい鉄道は地域に大きな変化をもたらした。
Tuyến đường sắt mới đã mang lại thay đổi lớn cho khu vực.
およぼす
gây ra; tác động đến
Bão, động đất
睡眠不足は仕事の能率に影響を及ぼす。
Thiếu ngủ gây ảnh hưởng đến hiệu suất công việc.
およぶ
đạt tới; lan tới; sánh bằng
Bão, động đất
事故の影響は周辺の道路にも及んだ。
Ảnh hưởng của tai nạn lan đến cả những con đường xung quanh.
さる
rời đi; qua đi; cách đây
Bão, động đất
台風は強い雨を残して北へ去った。
Cơn bão để lại mưa lớn rồi rời đi về phía bắc.
ひとまず
trước mắt; tạm thời
Bão, động đất
細かい問題は残っているが、ひとまず作業を終えた。
Dù còn vấn đề nhỏ, trước mắt tôi đã kết thúc công việc.
ちょくご
ngay sau đó
Bão, động đất
地震の直後は電話がつながりにくくなった。
Ngay sau động đất, điện thoại trở nên khó kết nối.
こうどう
Hành động, hoạt động
Bão, động đất
状況をよく考えてから行動してください。
Hãy suy nghĩ kỹ tình hình rồi mới hành động.
まんいち
nếu chẳng may; một phần vạn
Bão, động đất
万一事故が起きた場合は、この番号に連絡してください。
Nếu chẳng may xảy ra tai nạn, hãy liên hệ số này.
けいこう
xu hướng; khuynh hướng
Bão, động đất
最近は若者の車離れが進む傾向にある。
Gần đây có xu hướng người trẻ ít dùng ô tô hơn.
たっする
đạt tới; lên đến
Bão, động đất
気温は昼すぎに三十五度に達した。
Nhiệt độ đạt 35 độ vào đầu giờ chiều.
さいがい
Tai họa
Bão, động đất
災害に備えて避難経路を確認した。
Tôi kiểm tra đường sơ tán để phòng thiên tai.