炊事
すいじ
Nấu ăn, việc bếp núc
Nấu ăn
父も母も働いているので、家族で炊事を分担している。
Cả bố mẹ đều đi làm nên gia đình chia nhau việc bếp núc.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
23 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Nấu ăn
23 từ trong bài này
すいじ
Nấu ăn, việc bếp núc
Nấu ăn
父も母も働いているので、家族で炊事を分担している。
Cả bố mẹ đều đi làm nên gia đình chia nhau việc bếp núc.
こんだて
thực đơn; kế hoạch món ăn
Nấu ăn
栄養のバランスを考えて、一週間の献立を立てた。
Tôi lập thực đơn một tuần có cân nhắc cân bằng dinh dưỡng.
りくえすと
yêu cầu; lời đề nghị
Nấu ăn
子どものリクエストに応えて、誕生日にカレーを作った。
Đáp lại yêu cầu của con, tôi nấu cà ri vào ngày sinh nhật.
ながし
bồn rửa; khu vực rửa trong bếp
Nấu ăn
使った皿は、台所の流しに置いてください。
Hãy để đĩa đã dùng vào bồn rửa trong bếp.
ちぎる
xé thành mảnh; xé rời bằng tay
Nấu ăn
レタスを手でちぎって、大きな皿に載せた。
Tôi xé rau xà lách bằng tay rồi đặt lên đĩa lớn.
さます
Làm lạnh, làm nguội
Nấu ăn
熱いスープは、少し冷ましてから飲んでください。
Hãy để súp nóng nguội bớt rồi hãy uống.
にえる
được nấu chín; sôi và mềm ra
Nấu ăn
鍋の野菜が柔らかく煮えるまで、弱火で待つ。
Đun lửa nhỏ đến khi rau trong nồi chín mềm.
あじつけ
việc nêm nếm; hương vị được nêm
Nấu ăn
この料理は味付けが薄く、素材の味が生きている。
Món này nêm nhạt nên giữ được hương vị nguyên liệu.
うすめる
Làm cho nhạt, loãng
Nấu ăn
濃すぎるつゆを水で少し薄めた。
Tôi pha loãng nước dùng quá đậm bằng một ít nước.
あまみ
Vị ngọt
Nấu ăn
この野菜は、加熱すると自然な甘みが出る。
Loại rau này khi nấu sẽ có vị ngọt tự nhiên.
くふう
suy nghĩ tìm cách; sự sáng tạo, cải tiến
Nấu ăn
狭い台所を使いやすくするため、収納を工夫した。
Tôi cải tiến cách cất đồ để căn bếp hẹp dễ sử dụng hơn.
そえる
Thêm vào, đính kèm
Nấu ăn
焼いた魚に季節の野菜を添えた。
Tôi thêm rau theo mùa bên cạnh món cá nướng.
はさむ
Kẹp
Nấu ăn
パンにチーズと野菜を挟んで食べた。
Tôi kẹp phô mai và rau vào bánh mì để ăn.
かげん
mức độ; sự điều chỉnh; tình trạng
Nấu ăn
塩加減を見ながら、少しずつ味を整えた。
Tôi nêm dần trong khi kiểm tra độ mặn.
かたまる
Đông cứng
Nấu ăn
冷蔵庫に入れると、しばらくして油が固まった。
Cho vào tủ lạnh một lúc thì dầu đông lại.
なめる
Liếm, nếm
Nấu ăn
子どもが皿に残ったクリームをなめている。
Đứa trẻ đang liếm phần kem còn lại trên đĩa.
くさい
có mùi khó chịu; hôi
Nấu ăn
牛乳から変な臭いがするので、飲まないほうがいい。
Sữa có mùi lạ nên tốt hơn là không uống.
さめる
nguội
Nấu ăn
料理が冷めないうちに、どうぞ召し上がってください。
Xin hãy dùng món trước khi nguội.
よぶん
Phần dư, thừa
Nấu ăn
荷物を減らすため、余分な服は家に置いてきた。
Để giảm hành lý, tôi để quần áo thừa ở nhà.
ようき
Đồ đựng
Nấu ăn
残った料理をふた付きの容器に入れた。
Tôi cho món ăn còn lại vào hộp có nắp.
しょうみきげん
Thời hạn sử dụng tốt nhất
Nấu ăn
この牛乳は賞味期限が昨日までだった。
Sữa này có hạn dùng tốt nhất đến hôm qua.
てづくり
Tự tay làm, làm thủ công
Nấu ăn
母の誕生日に、手作りのケーキを贈った。
Tôi tặng mẹ chiếc bánh tự làm vào sinh nhật.
もてなす
Đối đãi, tiếp đãi
Nấu ăn
客を温かくもてなすため、地元の料理を用意した。
Để tiếp đãi khách nồng hậu, tôi chuẩn bị món địa phương.