収入
しゅうにゅう
Thu nhập, khoản thu (chưa trừ các phí tổn)
Tiền bạc
家計を見直すため、毎月の収入と支出を記録している。
Để xem lại tài chính gia đình, tôi ghi thu nhập và chi tiêu hằng tháng.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
24 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Tiền bạc
24 từ trong bài này
しゅうにゅう
Thu nhập, khoản thu (chưa trừ các phí tổn)
Tiền bạc
家計を見直すため、毎月の収入と支出を記録している。
Để xem lại tài chính gia đình, tôi ghi thu nhập và chi tiêu hằng tháng.
ごく
Cực kỳ, vô cùng
Tiền bạc
この村の人口は、ごくわずかしか増えていない。
Dân số ngôi làng này chỉ tăng cực kỳ ít.
せいぜい
Nhiều nhất là, tối đa, trong mức có thể
Tiền bạc
今の私にできることは、せいぜいこの程度だ。
Điều tôi có thể làm lúc này nhiều nhất chỉ đến mức này.
しゅっぴ
khoản chi; sự tiêu tiền
Tiền bạc
引っ越しが重なり、今月は出費が多かった。
Việc chuyển nhà chồng chéo khiến tháng này chi tiêu nhiều.
あかじ
Lỗ (âm), chữ đỏ
Tiền bạc
売り上げより費用が多く、会社は赤字になった。
Chi phí nhiều hơn doanh thu nên công ty bị lỗ.
たいきん
Số tiền lớn
Tiền bạc
彼は家を買うために、大金を用意した。
Anh ấy đã chuẩn bị một khoản tiền lớn để mua nhà.
ぜいきん
Tiền thuế
Tiền bạc
会社員の給料からは、税金が差し引かれる。
Thuế được khấu trừ từ lương nhân viên công ty.
おさめる
Nộp, đóng
Tiền bạc
期限までに税金を納めなければならない。
Phải nộp thuế trước thời hạn.
ふくむ
Bao gồm
Tiền bạc
表示された価格には、消費税が含まれている。
Giá hiển thị đã bao gồm thuế tiêu thụ.
こうきょうりょうきん
các khoản phí tiện ích công cộng như điện, nước và ga
Tiền bạc
電気代や水道代などの公共料金をまとめて払った。
Tôi đã thanh toán chung các khoản phí công cộng như điện và nước.
はらいこむ
nộp hoặc chuyển tiền vào tài khoản
Tiền bạc
申込書と一緒に、指定された口座へ代金を払い込んだ。
Tôi đã chuyển tiền vào tài khoản chỉ định cùng với đơn đăng ký.
ひきおとし
việc tự động trừ tiền từ tài khoản
Tiền bạc
家賃は毎月、銀行口座から自動で引き落とされる。
Tiền nhà được tự động trừ từ tài khoản ngân hàng mỗi tháng.
てすうりょう
Lệ phí, phí dịch vụ
Tiền bạc
海外へ送金すると、高い手数料がかかる。
Chuyển tiền ra nước ngoài sẽ mất phí dịch vụ cao.
だしいれ
việc đưa vào và lấy ra; gửi và rút tiền
Tiền bạc
この機械なら、現金の出し入れが簡単にできる。
Với máy này có thể gửi và rút tiền mặt dễ dàng.
たかくつく
rốt cuộc thành đắt, tốn kém
Tiền bạc
安いと思って買ったが、修理代まで含めると高くついた。
Tôi mua vì tưởng rẻ, nhưng tính cả phí sửa chữa thì lại thành đắt.
ざんだか
Số dư
Tiền bạc
支払いの前に、口座の残高を確認した。
Trước khi thanh toán, tôi đã kiểm tra số dư tài khoản.
せっせと
Chăm chỉ, siêng năng
Tiền bạc
彼女は将来のために、毎月せっせと貯金している。
Cô ấy chăm chỉ tiết kiệm hằng tháng cho tương lai.
おおまか
đại khái; khái quát, ước chừng
Tiền bạc
旅行に必要な費用を、大まかに計算した。
Tôi đã tính đại khái chi phí cần cho chuyến đi.
さしひく
Trừ đi
Tiền bạc
給料から税金を差し引くと、手元に残る額は少ない。
Trừ thuế khỏi lương thì số tiền còn lại trong tay không nhiều.
つとめる
Nỗ lực, cố gắng
Tiền bạc
健康を保つため、毎日歩くように努めている。
Để giữ sức khỏe, tôi cố gắng đi bộ mỗi ngày.
たてかえる
trả hoặc ứng tiền trước thay cho người khác
Tiền bạc
財布を忘れた友人の代わりに、昼食代を立て替えた。
Tôi đã trả trước tiền bữa trưa thay cho người bạn quên ví.
えんじょ
Sự viện trợ
Tiền bạc
被災した地域へ、食料や毛布の援助が届いた。
Thực phẩm và chăn cứu trợ đã đến vùng bị thiên tai.
へんさい
Sự trả, hoàn trả
Tiền bạc
借りたお金は、五年かけて返済する予定だ。
Tôi dự định hoàn trả khoản tiền vay trong năm năm.
あんてい
ổn định
Tiền bạc
物価が安定すれば、暮らしも少し楽になる。
Nếu giá cả ổn định, cuộc sống cũng sẽ dễ chịu hơn đôi chút.