起動
きどう
sự khởi động; kích hoạt
Máy tính (Điện thoại thông minh)
電源ボタンを押してパソコンを起動した。
Tôi nhấn nút nguồn để khởi động máy tính.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
23 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Máy tính (Điện thoại thông minh)
23 từ trong bài này
きどう
sự khởi động; kích hoạt
Máy tính (Điện thoại thông minh)
電源ボタンを押してパソコンを起動した。
Tôi nhấn nút nguồn để khởi động máy tính.
ほんたい
bộ phận chính; thân máy, thiết bị chính
Máy tính (Điện thoại thông minh)
充電器ではなく、カメラ本体が故障していた。
Không phải bộ sạc mà chính thân máy ảnh đã bị hỏng.
きーぼーど
Bàn phím
Máy tính (Điện thoại thông minh)
キーボードに飲み物をこぼしてしまった。
Tôi lỡ làm đổ đồ uống lên bàn phím.
でぃすぷれい
màn hình; sự hiển thị, trưng bày
Máy tính (Điện thoại thông minh)
大きなディスプレイに資料を映した。
Tôi chiếu tài liệu lên màn hình lớn.
せつぞく
Sự kết nối
Máy tính (Điện thoại thông minh)
この機器は無線でインターネットに接続できる。
Thiết bị này có thể kết nối Internet không dây.
けんさく
Sự tìm kiếm
Máy tính (Điện thoại thông minh)
題名を入力して必要な文書を検索した。
Tôi nhập tiêu đề để tìm kiếm tài liệu cần thiết.
てんそう
Sự gửi chuyển tiếp
Máy tính (Điện thoại thông minh)
届いたメールを担当者に転送した。
Tôi đã chuyển tiếp email nhận được cho người phụ trách.
ぶんしょ
Văn bản
Máy tính (Điện thoại thông minh)
重要な文書は鍵のかかる棚に保管する。
Tài liệu quan trọng được cất trong tủ có khóa.
せってい
sự thiết lập; cài đặt
Máy tính (Điện thoại thông minh)
通知が届かないのでアプリの設定を確認した。
Vì không nhận được thông báo nên tôi kiểm tra cài đặt ứng dụng.
よはく
lề, khoảng trống trên trang
Máy tính (Điện thoại thông minh)
この資料は余白が狭くて書き込みにくい。
Tài liệu này có lề hẹp nên khó ghi chú.
ふぉんと
Kiểu chữ, phông chữ
Máy tính (Điện thoại thông minh)
本文には読みやすいフォントを選んだ。
Tôi chọn phông chữ dễ đọc cho phần nội dung chính.
かーそる
Con trỏ
Máy tính (Điện thoại thông minh)
カーソルを目的の位置に合わせてクリックする。
Đặt con trỏ vào vị trí mong muốn rồi nhấp chuột.
かいぎょう
xuống dòng; ngắt dòng
Máy tính (Điện thoại thông minh)
話題が変わるところで改行すると読みやすい。
Xuống dòng ở chỗ đổi chủ đề sẽ dễ đọc hơn.
くぎる
chia, ngăn cách; phân đoạn
Máy tính (Điện thoại thông minh)
長い文章を意味のまとまりごとに区切った。
Tôi chia câu dài theo từng cụm ý nghĩa.
はりつける
Dán
Máy tính (Điện thoại thông minh)
コピーした表を新しいページに貼り付けた。
Tôi dán bảng đã sao chép vào trang mới.
きょうちょう
Sự nhấn mạnh
Máy tính (Điện thoại thông minh)
発表では最も重要な点を強調した。
Trong bài trình bày, tôi nhấn mạnh điểm quan trọng nhất.
かくだい
Sự mở rộng, làm lớn, phóng lớn
Máy tính (Điện thoại thông minh)
小さな文字を画面上で拡大して読んだ。
Tôi phóng to chữ nhỏ trên màn hình để đọc.
しょうきょ
Sự xóa bỏ
Máy tính (Điện thoại thông minh)
不要になったデータを端末から消去した。
Tôi xóa dữ liệu không còn cần thiết khỏi thiết bị.
うわがきほぞん
Sự lưu đè (lên dữ liệu cũ)
Máy tính (Điện thoại thông minh)
編集後のファイルを上書き保存した。
Tôi đã lưu đè tệp sau khi chỉnh sửa.
じゅんじょ
Thứ tự, trật tự, tuần tự
Máy tính (Điện thoại thông minh)
手順書に書かれた順序どおりに作業した。
Tôi làm việc theo đúng thứ tự ghi trong hướng dẫn.
いんさつ
Việc in
Máy tính (Điện thoại thông minh)
必要なページだけ両面で印刷した。
Tôi chỉ in hai mặt những trang cần thiết.
ぷりんたー
Máy in
Máy tính (Điện thoại thông minh)
プリンターに紙が詰まって動かなくなった。
Giấy bị kẹt khiến máy in không hoạt động.
いんく
Mực
Máy tính (Điện thoại thông minh)
印刷が薄いのでプリンターのインクを交換した。
Bản in nhạt nên tôi thay mực máy in.