休息
きゅうそく
sự nghỉ ngơi; nghỉ giải lao
Ngày nghỉ
長時間運転したので、途中で休息を取った。
Vì lái xe lâu, tôi nghỉ ngơi giữa đường.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
28 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Ngày nghỉ
28 từ trong bài này
きゅうそく
sự nghỉ ngơi; nghỉ giải lao
Ngày nghỉ
長時間運転したので、途中で休息を取った。
Vì lái xe lâu, tôi nghỉ ngơi giữa đường.
ゆっくり
Thong thả, chậm rãi
Ngày nghỉ
もう一度ゆっくり話してください。
Xin hãy nói lại chậm một lần nữa.
ごろごろ
lăn lóc; nằm không; tiếng ầm ầm hoặc sôi ùng ục
Ngày nghỉ
休みの日は家でごろごろして過ごした。
Ngày nghỉ tôi nằm dài ở nhà cả ngày.
だらだら
dài dòng, lê thê; uể oải; chảy ròng ròng
Ngày nghỉ
会議がだらだら続き、結論が出なかった。
Cuộc họp kéo dài lê thê mà không có kết luận.
のびのび
thoải mái, tự do; phát triển không bị gò bó
Ngày nghỉ
子どもたちは広い公園でのびのび遊んでいる。
Trẻ em vui chơi thoải mái trong công viên rộng.
くつろぐ
Nghỉ ngơi, thư giãn
Ngày nghỉ
仕事の後は音楽を聞いてくつろぐ。
Sau giờ làm, tôi nghe nhạc để thư giãn.
こもる
ở lì, khép mình; bị đọng lại; vang kín
Ngày nghỉ
寒い日は一日中家にこもっていたい。
Ngày lạnh tôi muốn ở lì trong nhà cả ngày.
ぐうぐう
ngủ say; tiếng bụng réo
Ngày nghỉ
父は疲れていたのか、ぐうぐう眠っている。
Có lẽ cha mệt nên đang ngủ say.
どっと
đột ngột ập đến; đồng loạt ồ lên
Ngày nghỉ
冗談を言うと、会場からどっと笑いが起きた。
Khi nói câu đùa, cả hội trường bật cười ồ lên.
きりかえる
chuyển đổi; thay đổi sang trạng thái khác
Ngày nghỉ
失敗を引きずらず、気持ちを切り替えよう。
Đừng kéo dài nỗi thất bại, hãy chuyển đổi tâm trạng.
あれこれ
điều này điều kia; đủ thứ
Ngày nghỉ
旅行の前に持ち物をあれこれ準備した。
Trước chuyến đi, tôi chuẩn bị hết thứ này đến thứ khác.
しばふ
Bãi cỏ
Ngày nghỉ
公園の芝生に座って昼食を食べた。
Tôi ngồi trên bãi cỏ công viên ăn trưa.
ころがる
lăn; ngã lăn; nằm lăn ra
Ngày nghỉ
坂からボールが道路へ転がっていった。
Quả bóng lăn từ dốc ra đường.
うなる
gầm gừ; rên; phát ra tiếng ù
Ngày nghỉ
風が強くなり、窓が低くうなり始めた。
Gió mạnh lên và cửa sổ bắt đầu kêu ù ù.
ぼーと
thuyền nhỏ; xuồng
Ngày nghỉ
湖でボートを借りて島まで行った。
Tôi thuê thuyền trên hồ để đi đến hòn đảo.
こぐ
chèo thuyền; đạp xe
Ngày nghỉ
湖でゆっくりボートをこいだ。
Tôi chậm rãi chèo thuyền trên hồ.
てんらんかい
Cuộc triển lãm
Ngày nghỉ
市立美術館で写真の展覧会が開かれている。
Một triển lãm ảnh đang được tổ chức tại bảo tàng mỹ thuật thành phố.
ばったり
tình cờ gặp; đột ngột ngã xuống; hoàn toàn ngừng
Ngày nghỉ
駅前で高校時代の友人にばったり会った。
Tôi tình cờ gặp người bạn thời cấp ba trước ga.
はらはら
hồi hộp, lo lắng; rơi lả tả
Ngày nghỉ
子どもが高い所に登るのをはらはらしながら見ていた。
Tôi hồi hộp nhìn đứa trẻ trèo lên chỗ cao.
はか
Mộ
Ngày nghỉ
祖父の墓に花を供えた。
Tôi đặt hoa lên mộ ông.
つっこむ
lao, xông vào; đâm vào; đi sâu chất vấn
Ngày nghỉ
前の車が急に交差点へ突っ込んだ。
Chiếc xe phía trước đột ngột lao vào giao lộ.
みわたす
nhìn bao quát; nhìn khắp xung quanh
Ngày nghỉ
展望台から町全体を見渡した。
Tôi nhìn bao quát toàn thành phố từ đài quan sát.
ながめる
Ngắm, nhìn
Ngày nghỉ
窓から海を眺めながら朝食を食べた。
Tôi ăn sáng trong khi ngắm biển qua cửa sổ.
ながめ
Tầm nhìn, tầm mắt
Ngày nghỉ
山頂からの眺めは期待以上だった。
Tầm nhìn từ đỉnh núi vượt quá mong đợi.
かすか
mờ nhạt; thấp thoáng, rất nhỏ
Ngày nghỉ
遠くに島の形がかすかに見えた。
Hình dáng hòn đảo thấp thoáng ở xa.
おぶう
cõng; địu trên lưng
Ngày nghỉ
父は眠った子どもをおぶって家まで歩いた。
Người cha cõng đứa trẻ đang ngủ đi bộ về nhà.
さいてき
Thích hợp nhất
Ngày nghỉ
目的と予算に最適なプランを選んだ。
Tôi chọn kế hoạch phù hợp nhất với mục đích và ngân sách.
よゆう
dư dả; có thời gian hoặc khả năng dự phòng; bình thản
Ngày nghỉ
時間に余裕を持って空港へ向かった。
Tôi đi ra sân bay với thời gian dư dả.