故郷
こきょう
Quê hương, quê nhà
Quê hương
久しぶりに故郷へ帰り、昔の友人に会った。
Tôi trở về quê sau thời gian dài và gặp bạn cũ.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
20 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Quê hương
20 từ trong bài này
こきょう
Quê hương, quê nhà
Quê hương
久しぶりに故郷へ帰り、昔の友人に会った。
Tôi trở về quê sau thời gian dài và gặp bạn cũ.
じもと
Địa phương, bản địa, bản xứ
Quê hương
地元で採れた野菜を使った料理が人気だ。
Món ăn dùng rau thu hoạch tại địa phương rất được ưa chuộng.
はなれる
Rời xa, cách xa
Quê hương
仕事のため、二十年間暮らした町を離れた。
Vì công việc, tôi rời thị trấn đã sống hai mươi năm.
つかむ
nắm, chộp; nắm bắt
Quê hương
新しい仕事の流れを早くつかむことが大切だ。
Điều quan trọng là nhanh chóng nắm bắt quy trình công việc mới.
きせい
Sự về quê
Quê hương
年末は家族と過ごすため、三日間帰省する。
Cuối năm tôi về quê ba ngày để ở cùng gia đình.
あくせす
khả năng tiếp cận; đường đi; truy cập
Quê hương
この村は駅からのアクセスが不便だ。
Việc đi lại từ ga đến ngôi làng này không thuận tiện.
かいぜん
Sự cải thiện, làm cho tốt lên
Quê hương
住民の意見を取り入れ、公共交通を改善した。
Giao thông công cộng được cải thiện bằng cách tiếp thu ý kiến người dân.
ぎょうじ
Sự kiện
Quê hương
地域の伝統行事に、若者も積極的に参加している。
Người trẻ cũng tích cực tham gia sự kiện truyền thống của địa phương.
はるか
xa xôi; vượt xa, hơn hẳn
Quê hương
山の上から、はるか遠くの海まで見渡せた。
Từ trên núi có thể nhìn xa tới tận biển.
ほこり
Sự tự hào
Quê hương
自分の故郷の文化を、心から誇りに思う。
Tôi thật lòng tự hào về văn hóa quê hương mình.
のる
được đăng, được ghi hoặc xuất hiện trên phương tiện
Quê hương
私の故郷を紹介する記事が、雑誌に載った。
Bài viết giới thiệu quê tôi đã được đăng trên tạp chí.
せんでん
Sự quảng cáo, tuyên truyền
Quê hương
観光客を増やすため、地域の魅力を動画で宣伝した。
Để tăng du khách, người ta quảng bá sức hấp dẫn của địa phương bằng video.
さくせい
Sự soạn thảo, tạo, làm
Quê hương
調査結果をまとめて、詳しい報告書を作成した。
Tôi tổng hợp kết quả khảo sát và lập báo cáo chi tiết.
みなれる
Nhìn quen, quen thuộc
Quê hương
見慣れた故郷の景色を見ると、気持ちが落ち着く。
Nhìn cảnh quê quen thuộc khiến tôi thấy bình yên.
きんこう
Ngoại ô
Quê hương
都市の近郊に住み、電車で中心部へ通勤している。
Tôi sống ở ngoại ô đô thị và đi tàu vào trung tâm làm việc.
えがく
Vẽ, miêu tả
Quê hương
作家は作品の中で、故郷の美しい自然を描いた。
Nhà văn miêu tả thiên nhiên tươi đẹp quê hương trong tác phẩm.
わかもの
giới trẻ, thanh niên
Quê hương
地域を活性化するには、若者の意見が欠かせない。
Ý kiến của giới trẻ là không thể thiếu để làm sống lại địa phương.
ゆーたーん
quay đầu; trở về quê sinh sống sau thời gian ở đô thị
Quê hương
都会で経験を積んだあと、故郷へUターンした。
Sau khi tích lũy kinh nghiệm ở thành phố, tôi trở về quê sinh sống.
いきき
sự đi lại qua lại
Quê hương
二つの町の間では、人や物の行き来が盛んだ。
Giữa hai thị trấn có sự đi lại nhộn nhịp của người và hàng hóa.
になう
gánh vác; đảm nhận trách nhiệm
Quê hương
若い世代が、地域の将来を担っていく。
Thế hệ trẻ sẽ gánh vác tương lai của địa phương.