退職
たいしょく
sự nghỉ việc; nghỉ hưu
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
父は六十五歳で会社を退職した。
Cha tôi nghỉ việc ở công ty khi 65 tuổi.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
25 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
25 từ trong bài này
たいしょく
sự nghỉ việc; nghỉ hưu
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
父は六十五歳で会社を退職した。
Cha tôi nghỉ việc ở công ty khi 65 tuổi.
てんしょく
sự chuyển việc, đổi nghề
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
経験を生かせる仕事を求めて転職した。
Tôi chuyển việc để tìm công việc có thể phát huy kinh nghiệm.
くびになる
bị sa thải, mất việc
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
重大な規則違反をすると首になることもある。
Nếu vi phạm quy định nghiêm trọng thì có thể bị sa thải.
りすとら
tái cơ cấu; cắt giảm nhân sự do tái cơ cấu
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
会社は経営不振で大規模なリストラを行った。
Do kinh doanh sa sút, công ty đã tái cơ cấu và cắt giảm nhân sự quy mô lớn.
どくりつ
độc lập; ra làm riêng
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
資金をため、会社を辞めて独立した。
Tôi tích lũy vốn, nghỉ công ty rồi ra làm riêng.
ちゃくちゃく
đều đặn và vững chắc từng bước
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
新しい店舗の準備は着々と進んでいる。
Việc chuẩn bị cửa hàng mới đang tiến triển vững chắc từng bước.
ふりー
tự do; miễn phí; không bị ràng buộc
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
卒業後はフリーのデザイナーとして働いている。
Sau khi tốt nghiệp, tôi làm nhà thiết kế tự do.
ふへい
sự bất bình; lời phàn nàn
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
待遇について不平を言うだけでは何も変わらない。
Chỉ phàn nàn về chế độ đãi ngộ thì không thay đổi được gì.
まんぞく
Sự hài lòng, thỏa mãn
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
お客様に満足していただけるサービスを目指す。
Chúng tôi hướng tới dịch vụ làm khách hàng hài lòng.
しんぼう
sự nhẫn nại, chịu đựng
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
つらい時期を辛抱して、ようやく店を軌道に乗せた。
Tôi kiên trì qua giai đoạn khó khăn và cuối cùng đưa cửa hàng vào ổn định.
ぐっと
mạnh, rõ rệt; dồn sức; nén chặt
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
駅ができて、この町はぐっと便利になった。
Từ khi có nhà ga, thị trấn này trở nên tiện lợi hơn hẳn.
おう
gánh, chịu; mang trên lưng
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
管理者は事故を防ぐ責任を負っている。
Người quản lý mang trách nhiệm phòng ngừa tai nạn.
とけこむ
hòa nhập; tan và trộn vào
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
転校した弟はすぐに新しいクラスに溶け込んだ。
Em trai chuyển trường đã nhanh chóng hòa nhập với lớp mới.
やむをえず
Bất đắc dĩ, không còn cách nào khác
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
電車が止まり、やむを得ずタクシーを利用した。
Tàu dừng chạy nên tôi bất đắc dĩ phải đi taxi.
たちあげる
khởi động; thành lập, dựng lên
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
友人と地域の情報サイトを立ち上げた。
Tôi cùng bạn thành lập một trang thông tin địa phương.
こころみる
thử; thử thực hiện
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
研究チームは新しい治療法を試みた。
Nhóm nghiên cứu đã thử một phương pháp điều trị mới.
せんねん
Sự chuyên tâm, tập trung
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
今月は試験勉強に専念するつもりだ。
Tháng này tôi định tập trung hoàn toàn vào việc ôn thi.
くやむ
Hối hận, tiếc nuối
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
もっと早く相談すればよかったと悔やんだ。
Tôi hối tiếc rằng lẽ ra nên trao đổi sớm hơn.
みおくる
tiễn; hoãn hoặc từ bỏ; dõi theo
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
費用が高いため、設備の更新を見送った。
Do chi phí cao, chúng tôi đã hoãn việc đổi mới thiết bị.
のがす
bỏ lỡ; để thoát mất
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
最終電車を逃し、駅から歩いて帰った。
Tôi lỡ chuyến tàu cuối và đi bộ từ ga về nhà.
かさなる
chồng lên; trùng nhau; dồn lại
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
連休とセールが重なって店は混雑した。
Kỳ nghỉ dài trùng với đợt giảm giá nên cửa hàng đông đúc.
ひきとめる
giữ lại; ngăn ai rời đi
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
帰ろうとする友人を引き止めて相談した。
Tôi giữ người bạn đang định về lại để trao đổi.
とくしゅ
đặc thù; đặc biệt
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
この作業には特殊な道具が必要だ。
Công việc này cần dụng cụ đặc biệt.
みのまわり
xung quanh bản thân; đồ dùng và việc thường ngày
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
旅行の前に身の回りの物を整理した。
Trước chuyến đi, tôi sắp xếp đồ đạc quanh mình.
じょうきょう
Tình trạng, tình hình
Nghỉ việc, chuyển chỗ làm
現場の状況を確認してから判断しよう。
Hãy kiểm tra tình hình hiện trường rồi mới phán đoán.