気候
きこう
Khí hậu, thời tiết
Khí hậu và thời tiết
この地域は一年を通して温暖な気候です。
Khu vực này có khí hậu ôn hòa quanh năm.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
29 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Khí hậu và thời tiết
29 từ trong bài này
きこう
Khí hậu, thời tiết
Khí hậu và thời tiết
この地域は一年を通して温暖な気候です。
Khu vực này có khí hậu ôn hòa quanh năm.
しーずん
mùa; thời kỳ cao điểm
Khí hậu và thời tiết
海水浴のシーズンには多くの観光客が訪れる。
Vào mùa tắm biển, nhiều du khách ghé thăm.
しき
Bốn mùa
Khí hậu và thời tiết
日本には春夏秋冬の四季がある。
Nhật Bản có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông.
ふくらむ
phồng lên; nở ra; tăng lên
Khí hậu và thời tiết
期待で胸がふくらみ、眠れなかった。
Lòng đầy kỳ vọng khiến tôi không ngủ được.
つゆ
Mùa mưa
Khí hậu và thời tiết
梅雨に入ると洗濯物が乾きにくい。
Khi vào mùa mưa, quần áo khó khô.
しょか
Đầu hè
Khí hậu và thời tiết
初夏の公園には新緑が広がっている。
Đầu hè, màu xanh non phủ khắp công viên.
おんたい
vùng ôn đới
Khí hậu và thời tiết
日本の大部分は温帯に属している。
Phần lớn Nhật Bản thuộc vùng ôn đới.
ぞくする
thuộc về; trực thuộc
Khí hậu và thời tiết
この鳥は絶滅のおそれがある種類に属する。
Loài chim này thuộc nhóm có nguy cơ tuyệt chủng.
かくりつ
xác suất; khả năng xảy ra theo tỷ lệ
Khí hậu và thời tiết
このくじで一等が当たる確率は非常に低い。
Xác suất trúng giải nhất của vé này rất thấp.
ゆうだち
mưa rào bất chợt vào chiều tối
Khí hậu và thời tiết
帰宅途中に激しい夕立に遭った。
Tôi gặp cơn mưa rào dữ dội trên đường về nhà.
にわか
đột ngột; tạm thời, không chuyên
Khí hậu và thời tiết
にわかに空が暗くなり、雨が降り出した。
Bầu trời đột nhiên tối sầm rồi mưa bắt đầu rơi.
おおう
che phủ; bao trùm
Khí hậu và thời tiết
山頂は厚い雲に覆われていた。
Đỉnh núi bị mây dày bao phủ.
びしょびしょ
Ướt sũng, sũng nước
Khí hậu và thời tiết
傘を持っていなかったので全身びしょびしょになった。
Vì không mang ô nên toàn thân tôi ướt sũng.
あいにく
không may; đáng tiếc là
Khí hậu và thời tiết
あいにく担当者は本日休んでおります。
Rất tiếc, hôm nay người phụ trách đang nghỉ.
ふぶき
Bão tuyết
Khí hậu và thời tiết
強い吹雪で前がほとんど見えなかった。
Do bão tuyết mạnh, gần như không nhìn thấy phía trước.
こごえる
lạnh cóng; run lên vì lạnh
Khí hậu và thời tiết
手袋を忘れ、指が凍えるほど寒かった。
Tôi quên găng tay, trời lạnh đến mức ngón tay tê cóng.
ひえこむ
trở lạnh rõ rệt; lạnh sâu
Khí hậu và thời tiết
夜になると急に冷え込むので上着が必要だ。
Tối đến trời lạnh hẳn nên cần áo khoác.
ようき
thời tiết; vui vẻ, hoạt bát
Khí hậu và thời tiết
春らしい陽気に誘われて公園を散歩した。
Tiết trời xuân ấm áp khiến tôi muốn đi dạo công viên.
ひより
thời tiết thuận lợi cho một hoạt động
Khí hậu và thời tiết
今日は風も弱く、洗濯日和だ。
Hôm nay gió nhẹ, là ngày lý tưởng để giặt giũ.
ひざし
Ánh nắng
Khí hậu và thời tiết
窓から暖かい日差しが差し込んでいる。
Ánh nắng ấm áp chiếu vào từ cửa sổ.
いっそう
hơn nữa; càng thêm
Khí hậu và thời tiết
橋が完成すれば交通はいっそう便利になる。
Khi cây cầu hoàn thành, giao thông sẽ càng tiện lợi hơn.
いちだんと
hơn hẳn một bậc; rõ rệt hơn
Khí hậu và thời tiết
朝晩は先週より一段と寒くなった。
Sáng tối đã lạnh hơn hẳn một bậc so với tuần trước.
きゅうそく
Nhanh chóng, cấp tốc
Khí hậu và thời tiết
都市部では人口減少が急速に進んでいる。
Ở khu đô thị, suy giảm dân số đang diễn ra nhanh chóng.
ぐんぐん
nhanh và mạnh, tiến triển thấy rõ
Khí hậu và thời tiết
十分な雨を受けて稲がぐんぐん育っている。
Nhờ đủ mưa, lúa đang lớn nhanh trông thấy.
いくぶん
phần nào; hơi, một chút
Khí hậu và thời tiết
薬を飲んだら痛みがいくぶん軽くなった。
Sau khi uống thuốc, cơn đau đã dịu đi phần nào.
めっきり
rõ rệt; đáng kể
Khí hậu và thời tiết
九月に入り、朝晩はめっきり涼しくなった。
Sang tháng Chín, sáng tối đã mát lên rõ rệt.
あまりに
quá; quá mức
Khí hậu và thời tiết
外があまりに静かなので目が覚めた。
Bên ngoài yên tĩnh quá mức khiến tôi tỉnh giấc.
さ
Khoảng cách, sự khác biệt
Khí hậu và thời tiết
二人の得点の差はわずか一点だった。
Chênh lệch điểm giữa hai người chỉ là một điểm.
ほんらい
Vốn dĩ, về cơ bản, từ trước đến nay
Khí hậu và thời tiết
この建物は本来、図書館として造られた。
Tòa nhà này vốn được xây làm thư viện.