手が塞がる
てがふさがる
bận tay; không thể dùng tay làm việc khác
Thành ngữ ③ Cơ thể
今は料理中で手が塞がっているので、後で電話します。
Giờ tôi đang nấu ăn, tay bận nên sẽ gọi lại sau.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
21 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Thành ngữ ③ Cơ thể
21 từ trong bài này
てがふさがる
bận tay; không thể dùng tay làm việc khác
Thành ngữ ③ Cơ thể
今は料理中で手が塞がっているので、後で電話します。
Giờ tôi đang nấu ăn, tay bận nên sẽ gọi lại sau.
てがあく
rảnh tay; có thời gian làm việc khác
Thành ngữ ③ Cơ thể
午後なら手が空くので、作業を手伝えます。
Buổi chiều tôi rảnh tay nên có thể giúp công việc.
てがかかる
tốn công chăm sóc hoặc xử lý
Thành ngữ ③ Cơ thể
この機械は古く、修理に手がかかる。
Máy này cũ nên sửa chữa rất tốn công.
てがはなせない
đang dở tay; không thể rời việc
Thành ngữ ③ Cơ thể
今は重要な作業中で手が離せない。
Giờ tôi đang làm việc quan trọng nên không thể rời tay.
てにいれる
có được; lấy được
Thành ngữ ③ Cơ thể
長く探していた本をようやく手に入れた。
Cuối cùng tôi đã có được cuốn sách tìm lâu nay.
てにする
cầm trong tay; giành được
Thành ngữ ③ Cơ thể
努力の末、念願の優勝を手にした。
Sau nhiều nỗ lực, tôi đã giành được chức vô địch mong ước.
てにつかない
không thể tập trung vào việc đang làm
Thành ngữ ③ Cơ thể
試験結果が気になって仕事が手につかない。
Tôi lo kết quả thi đến mức không tập trung làm việc được.
てをつける
bắt tay vào; động đến
Thành ngữ ③ Cơ thể
何から始めるか決めて、まず簡単な作業に手をつけた。
Tôi quyết định bắt đầu từ đâu rồi bắt tay vào việc đơn giản trước.
てをかす
giúp một tay
Thành ngữ ③ Cơ thể
一人では運べないので、少し手を貸してください。
Tôi không thể chuyển một mình nên hãy giúp một tay.
てをやすめる
nghỉ tay; tạm dừng việc
Thành ngữ ③ Cơ thể
一時間作業したところで手を休めた。
Sau khi làm một giờ, tôi nghỉ tay.
てをぬく
làm qua loa; bớt công sức cần thiết
Thành ngữ ③ Cơ thể
時間がなくても安全確認で手を抜いてはいけない。
Dù không có thời gian cũng không được làm qua loa kiểm tra an toàn.
うでがいい
có tay nghề giỏi
Thành ngữ ③ Cơ thể
あの店の料理人は腕がいいと評判だ。
Đầu bếp quán đó nổi tiếng có tay nghề giỏi.
うでをみがく
trau dồi tay nghề
Thành ngữ ③ Cơ thể
経験を重ねて通訳の腕を磨きたい。
Tôi muốn tích lũy kinh nghiệm để trau dồi kỹ năng phiên dịch.
うでがあがる
tay nghề tiến bộ
Thành ngữ ③ Cơ thể
毎日練習したので、写真の腕が上がった。
Nhờ luyện tập mỗi ngày, kỹ năng chụp ảnh của tôi đã tiến bộ.
かたをおとす
rũ vai thất vọng
Thành ngữ ③ Cơ thể
大会に負けた選手たちは肩を落として帰った。
Các vận động viên thua giải trở về với vẻ thất vọng.
はらがたつ
tức giận
Thành ngữ ③ Cơ thể
約束を何度も破られて腹が立った。
Tôi tức giận vì lời hứa bị phá nhiều lần.
はらをかかえる
ôm bụng, thường vì cười quá nhiều
Thành ngữ ③ Cơ thể
彼の面白い話に皆が腹を抱えて笑った。
Mọi người ôm bụng cười vì câu chuyện thú vị của anh ấy.
あしがでる
vượt ngân sách; phát sinh phần thiếu hụt
Thành ngữ ③ Cơ thể
予定外の出費で予算から足が出た。
Chi phí ngoài dự kiến khiến ngân sách bị vượt quá.
あしをのばす
đi xa thêm; ghé thêm một nơi
Thành ngữ ③ Cơ thể
京都まで来たので、奈良にも足を伸ばした。
Đã đến Kyoto nên tôi đi thêm tới cả Nara.
あしをはこぶ
cất công đến; trực tiếp ghé thăm
Thành ngữ ③ Cơ thể
遠い会場まで何度も足を運んでくれた。
Anh ấy đã nhiều lần cất công đến hội trường xa.
あしをひっぱる
cản trở; kéo lùi thành tích của người khác
Thành ngữ ③ Cơ thể
自分の失敗でチームの足を引っ張りたくない。
Tôi không muốn sai lầm của mình cản trở cả đội.