初対面
しょたいめん
Lần đầu, gặp mặt
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
初対面の相手には、まず丁寧にあいさつする。
Với người gặp lần đầu, trước hết hãy chào hỏi lịch sự.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
26 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Người quen, mối quan hệ giao tiếp
26 từ trong bài này
しょたいめん
Lần đầu, gặp mặt
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
初対面の相手には、まず丁寧にあいさつする。
Với người gặp lần đầu, trước hết hãy chào hỏi lịch sự.
じこしょうかい
Sự tự giới thiệu
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
面接の最初に、短く自己紹介をしてください。
Ở đầu buổi phỏng vấn, hãy tự giới thiệu ngắn gọn.
おじぎ
sự cúi chào, cúi đầu chào
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
店員は客に深くおじぎをした。
Nhân viên cửa hàng cúi chào khách thật sâu.
きんじょづきあい
Mối quan hệ láng giềng
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
この地域は近所付き合いが盛んだ。
Khu vực này có quan hệ láng giềng gắn bó.
おおや
Chủ nhà
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
水道の故障について大家に連絡した。
Tôi đã liên lạc với chủ nhà về sự cố đường nước.
かいぬし
Người chủ (nuôi thú cưng)
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
迷子の犬の飼い主が、ようやく見つかった。
Cuối cùng đã tìm thấy chủ của chú chó đi lạc.
かわす
Trao đổi, qua lại
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
廊下ですれ違った同僚と、短い言葉を交わした。
Tôi trao đổi vài câu ngắn với đồng nghiệp gặp ở hành lang.
よびとめる
Gọi chặn lại
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
駅で友人を見かけ、後ろから呼び止めた。
Tôi thấy bạn ở ga và gọi bạn lại từ phía sau.
ふりかえる
Ngoảnh lại, nhìn lại, quay lại
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
声をかけられて振り返ると、昔の同級生がいた。
Khi nghe gọi và ngoảnh lại, tôi thấy người bạn học cũ.
さいかい
Sự gặp lại
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
十年ぶりの再会を、二人とも心から喜んだ。
Cả hai đều rất vui vì gặp lại nhau sau mười năm.
おぼえ
Nhớ, trí nhớ
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
その名前には、どこかで聞いた覚えがある。
Tôi nhớ hình như đã nghe cái tên đó ở đâu rồi.
こころあたり
đầu mối; điều mình biết hoặc có thể đoán ra
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
この写真の場所に心当たりはありませんか。
Bạn có biết gì về địa điểm trong bức ảnh này không?
むすびつく
gắn kết; liên hệ; dẫn đến
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
毎日の努力が、少しずつ成果に結びついた。
Nỗ lực hằng ngày từng chút một đã dẫn đến kết quả.
とっさ
Ngay lập tức
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
とっさの判断で、子どもを危険から守った。
Nhờ phán đoán tức thời, tôi đã bảo vệ đứa trẻ khỏi nguy hiểm.
てっきり
cứ đinh ninh; cứ tưởng chắc là (thường khi thực tế trái với dự đoán)
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
てっきり会議は明日だと思っていた。
Tôi cứ đinh ninh cuộc họp là ngày mai.
おもいこむ
Tin rằng, cho rằng
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
一度正しいと思い込むと、間違いに気づきにくい。
Một khi tin chắc là đúng thì khó nhận ra sai lầm.
こみゅにけーしょん
Giao tiếp
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
海外で働くには、十分なコミュニケーションが必要だ。
Để làm việc ở nước ngoài cần khả năng giao tiếp tốt.
ねっとわーく
Kết nối, mạng lưới
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
留学中に築いた人のネットワークを仕事に生かした。
Tôi đã tận dụng mạng lưới quan hệ xây dựng khi du học vào công việc.
ちょくせつ
Trực tiếp
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
大切な用件なので、担当者に直接伝えた。
Vì là việc quan trọng nên tôi nói trực tiếp với người phụ trách.
せっする
Tiếp xúc, tiếp giáp
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
接客の仕事では、多くの人と接する機会がある。
Trong công việc phục vụ khách hàng có cơ hội tiếp xúc với nhiều người.
まねく
Mời, kéo theo, dẫn đến
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
不注意な発言は、大きな誤解を招くことがある。
Phát ngôn bất cẩn đôi khi gây ra hiểu lầm lớn.
きくばり
Sự chu đáo, sự quan tâm
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
彼女は周囲への気配りを忘れない。
Cô ấy không quên quan tâm chu đáo đến những người xung quanh.
こめる
đặt, dồn hoặc gửi gắm vào; bao gồm
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
感謝の気持ちを込めて、手紙を書いた。
Tôi viết thư với tất cả lòng biết ơn.
どうき
Cùng kỳ, cùng thời gian
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
会社の同期と、仕事帰りに食事をした。
Tôi đi ăn sau giờ làm với đồng nghiệp cùng khóa.
ぐち
lời than vãn, phàn nàn
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
仕事のぐちばかり言わず、解決策を考えよう。
Đừng chỉ than vãn về công việc; hãy nghĩ cách giải quyết.
おおいに
Nhiều, rất
Người quen, mối quan hệ giao tiếp
今回の経験を、今後の仕事に大いに生かしたい。
Tôi muốn tận dụng thật nhiều kinh nghiệm lần này cho công việc sau này.