一人住まい
ひとりずまい
Việc sống một mình
Nơi ở
一人住まいを始めて、家事の大変さが分かった。
Khi bắt đầu sống một mình, tôi mới hiểu việc nhà vất vả thế nào.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
27 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Nơi ở
27 từ trong bài này
ひとりずまい
Việc sống một mình
Nơi ở
一人住まいを始めて、家事の大変さが分かった。
Khi bắt đầu sống một mình, tôi mới hiểu việc nhà vất vả thế nào.
ちんたい
việc cho thuê hoặc thuê
Nơi ở
この地域では、学生向けの賃貸住宅が増えている。
Ở khu vực này, nhà cho thuê dành cho sinh viên đang tăng.
しききん
Tiền cọc
Nơi ở
契約するときに、家賃二か月分の敷金を払った。
Khi ký hợp đồng, tôi đã trả tiền cọc bằng hai tháng tiền nhà.
こうしん
gia hạn; cập nhật, đổi mới
Nơi ở
来月、アパートの契約を更新する予定だ。
Tháng tới tôi dự định gia hạn hợp đồng căn hộ.
ろーん
sự vay nợ
Nơi ở
住宅ローンを返すため、毎月決まった額を払っている。
Để trả khoản vay mua nhà, mỗi tháng tôi trả một khoản cố định.
きまり
Quy định
Nơi ở
ごみ出しの決まりは、地域によって異なる。
Quy định đổ rác khác nhau tùy khu vực.
いっこだて
nhà riêng biệt lập
Nơi ở
子どもが生まれたので、一戸建てに引っ越した。
Vì có con nên tôi đã chuyển đến nhà riêng.
まいほーむ
ngôi nhà thuộc sở hữu của mình
Nơi ở
いつか自分のマイホームを持つのが夢だ。
Ước mơ của tôi là một ngày nào đó có nhà riêng.
わがや
Nhà mình, gia đình tôi, nhà chúng ta
Nơi ở
旅行から我が家に戻ると、ほっとする。
Khi từ chuyến đi trở về nhà mình, tôi thấy nhẹ nhõm.
かおく
Nhà cửa (nói chung)
Nơi ở
古い家屋を修理して、地域の資料館として使っている。
Ngôi nhà cũ được sửa và dùng làm bảo tàng tư liệu địa phương.
やね
Mái nhà
Nơi ở
台風で屋根の一部が壊れてしまった。
Một phần mái nhà đã hỏng do bão.
せんめんじょ
Nơi rửa mặt, phòng rửa mặt
Nơi ở
朝は家族全員が洗面所を使うので混雑する。
Buổi sáng phòng rửa mặt đông vì cả nhà đều sử dụng.
ものおき
Nơi (phòng) để đồ
Nơi ở
季節外れの道具は、庭の物置にしまってある。
Dụng cụ trái mùa được cất trong kho ngoài vườn.
まどり
Cách bố trí phòng ốc trong nhà, sơ đồ nhà
Nơi ở
部屋を借りる前に、間取りをよく確認した。
Trước khi thuê phòng, tôi đã kiểm tra kỹ sơ đồ bố trí.
くうかん
Không gian
Nơi ở
家具を減らすと、部屋の空間を広く使える。
Nếu giảm đồ nội thất, ta có thể dùng không gian phòng rộng hơn.
おく
phía trong sâu; phía sau cùng
Nơi ở
探していた本は、棚の一番奥にあった。
Quyển sách tôi tìm nằm ở sâu nhất trong kệ.
てまえ
phía trước; phía bên này
Nơi ở
危ないので、黄色い線の手前で待ってください。
Vì nguy hiểm, hãy đợi phía trước vạch vàng.
みなみむき
Hướng nam
Nơi ở
南向きの部屋は日当たりがよく、冬も暖かい。
Phòng hướng nam đón nắng tốt và mùa đông cũng ấm.
ぬくもり
Sự ấm áp, hơi ấm
Nơi ở
木でできた家具から、自然な温もりが感じられる。
Có thể cảm nhận hơi ấm tự nhiên từ đồ nội thất bằng gỗ.
がんじょう
Vững chắc
Nơi ở
この机は頑丈に作られていて、長く使えそうだ。
Chiếc bàn này được làm chắc chắn nên có vẻ dùng được lâu.
てんけん
Sự kiểm tra, bảo dưỡng
Nơi ở
事故を防ぐため、設備を定期的に点検している。
Để phòng tai nạn, thiết bị được kiểm tra định kỳ.
ていし
sự dừng, đình chỉ
Nơi ở
強い風のため、一部の電車が運転を停止した。
Do gió mạnh, một số chuyến tàu đã ngừng chạy.
ものおと
Tiếng động
Nơi ở
夜中に台所から物音がして、目が覚めた。
Nửa đêm có tiếng động từ bếp khiến tôi tỉnh giấc.
ぼうはん
Sự phòng chống tội phạm
Nơi ở
防犯のため、玄関にカメラを設置した。
Để chống tội phạm, tôi đã lắp camera ở cửa vào.
ぞっと
Run sợ, sợ
Nơi ở
事故の映像を見て、思わずぞっとした。
Xem hình ảnh tai nạn, tôi bất giác rùng mình.
けいび
Sự bảo vệ
Nơi ở
会場の入口には、警備の人が立っている。
Có nhân viên bảo vệ đứng ở lối vào hội trường.
しんちく
việc xây mới; mới xây
Nơi ở
駅前に新築のマンションが完成した。
Một chung cư mới xây đã hoàn thành trước ga.