肌
はだ
Da
Làm đẹp
強い日差しから肌を守るため帽子をかぶった。
Tôi đội mũ để bảo vệ da khỏi nắng mạnh.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
21 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Làm đẹp
21 từ trong bài này
はだ
Da
Làm đẹp
強い日差しから肌を守るため帽子をかぶった。
Tôi đội mũ để bảo vệ da khỏi nắng mạnh.
ていれ
sự chăm sóc, bảo dưỡng
Làm đẹp
毎日きちんと手入れすれば、この靴は長く使える。
Nếu chăm sóc kỹ mỗi ngày, đôi giày này có thể dùng lâu.
けあ
Sự chăm sóc
Làm đẹp
自宅で高齢者をケアする家族を支援する。
Chúng tôi hỗ trợ gia đình chăm sóc người cao tuổi tại nhà.
いじ
Sự duy trì
Làm đẹp
適度な運動で健康を維持している。
Tôi duy trì sức khỏe bằng vận động vừa phải.
きのう
chức năng; sự hoạt động
Làm đẹp
新しい装置には自動停止機能が付いている。
Thiết bị mới có chức năng tự động dừng.
かえって
Ngược lại
Làm đẹp
無理に運動すると、かえって体を痛めることがある。
Cố vận động quá sức đôi khi ngược lại làm đau cơ thể.
しげき
sự kích thích; tác động tạo phản ứng
Làm đẹp
冷たい水が肌によい刺激を与える。
Nước lạnh tạo kích thích tốt cho da.
かさかさ
khô ráp; tiếng sột soạt
Làm đẹp
冬は空気が乾燥して肌がかさかさになる。
Mùa đông không khí khô khiến da trở nên khô ráp.
ていか
sự suy giảm; hạ xuống
Làm đẹp
睡眠不足で集中力が低下している。
Thiếu ngủ khiến khả năng tập trung suy giảm.
くっきり
rõ nét; nổi bật rõ ràng
Làm đẹp
空気が澄み、遠くの山がくっきり見えた。
Không khí trong nên ngọn núi xa hiện rõ nét.
つや
độ bóng; vẻ sáng đẹp
Làm đẹp
この家具は木の自然なつやが美しい。
Đồ nội thất này có độ bóng tự nhiên của gỗ rất đẹp.
しぼう
Mỡ, chất béo
Làm đẹp
魚に含まれる脂肪には体によいものもある。
Trong chất béo ở cá cũng có loại tốt cho cơ thể.
ひまん
Béo phì
Làm đẹp
運動不足は肥満の原因の一つになる。
Thiếu vận động là một nguyên nhân gây béo phì.
げんりょう
sự giảm trọng lượng; giảm cân
Làm đẹp
試合に備えて無理のない減量を行った。
Tôi giảm cân hợp lý để chuẩn bị cho trận đấu.
きゅうげき
đột ngột và mạnh; nhanh chóng
Làm đẹp
朝から気温が急激に上がった。
Nhiệt độ tăng đột ngột từ sáng.
いっこうに
hoàn toàn không, mãi vẫn không (đi với phủ định)
Làm đẹp
薬を飲んでいるが、症状は一向によくならない。
Tôi đang uống thuốc nhưng triệu chứng hoàn toàn không khá lên.
うたがわしい
Đáng nghi, khả nghi
Làm đẹp
話の内容に疑わしい点がいくつかある。
Có vài điểm đáng ngờ trong nội dung câu chuyện.
しせい
Tư thế, thái độ
Làm đẹp
長時間同じ姿勢でいると腰が痛くなる。
Giữ cùng tư thế lâu sẽ đau lưng.
かかる
mắc, tốn, treo; đi khám hoặc được bác sĩ điều trị
Làm đẹp
体調が悪ければ早めに医者にかかってください。
Nếu không khỏe, hãy sớm đi khám bác sĩ.
いぞん
Sự phụ thuộc, lệ thuộc, nghiện ~
Làm đẹp
スマートフォンへの依存が生活に影響している。
Sự phụ thuộc vào điện thoại thông minh đang ảnh hưởng cuộc sống.
うつす
chiếu, phản chiếu; làm hiện hình
Làm đẹp
写真を大きなスクリーンに映した。
Tôi chiếu ảnh lên màn hình lớn.