カップル
かっぷる
Cặp, cặp đôi
Người yêu
駅前で楽しそうな若いカップルを見かけた。
Tôi thấy một cặp đôi trẻ vui vẻ trước nhà ga.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
27 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Người yêu
27 từ trong bài này
かっぷる
Cặp, cặp đôi
Người yêu
駅前で楽しそうな若いカップルを見かけた。
Tôi thấy một cặp đôi trẻ vui vẻ trước nhà ga.
あい
Tình yêu
Người yêu
二人は長い年月をかけて愛を育んだ。
Hai người đã vun đắp tình yêu qua nhiều năm tháng.
どうし
những người cùng nhóm, cùng hoàn cảnh
Người yêu
同じ趣味を持つ者同士、すぐに仲良くなった。
Những người cùng sở thích đã nhanh chóng trở nên thân thiết.
たがい
Cùng nhau
Người yêu
互いの違いを認めることが、信頼につながる。
Việc công nhận khác biệt của nhau dẫn đến sự tin tưởng.
つりあう
cân xứng; phù hợp với nhau
Người yêu
この二人は性格も考え方もよく釣り合っている。
Hai người này rất hòa hợp cả về tính cách lẫn cách suy nghĩ.
むしろ
Ngược lại, thà ~ hơn là
Người yêu
近道だと思ったが、むしろ時間がかかってしまった。
Tôi tưởng là đường tắt nhưng ngược lại lại mất thời gian hơn.
いわば
Có thể nói, như là ~
Người yêu
彼は、いわばチーム全体を支える柱のような存在だ。
Có thể nói anh ấy là trụ cột nâng đỡ cả đội.
しせん
Ánh mắt
Người yêu
話している間、彼女はずっと私の視線を避けていた。
Trong lúc nói chuyện, cô ấy luôn tránh ánh mắt của tôi.
みつめる
Nhìn chằm chằm
Người yêu
子どもは窓の外をじっと見つめていた。
Đứa trẻ nhìn chăm chú ra ngoài cửa sổ.
そらす
lảng, tránh; chuyển hướng
Người yêu
気まずくなって、彼は私から視線をそらした。
Cảm thấy khó xử, anh ấy lảng ánh mắt khỏi tôi.
ちらっと
Liếc nhìn, nhìn thoáng qua
Người yêu
時計をちらっと見て、彼女は立ち上がった。
Cô ấy liếc nhanh đồng hồ rồi đứng dậy.
もしかすると
có lẽ, biết đâu
Người yêu
もしかすると、電車が事故で遅れているのかもしれない。
Biết đâu tàu đang trễ vì tai nạn.
さぐる
Thăm dò, lục lọi
Người yêu
警察は関係者に話を聞き、事件の真相を探った。
Cảnh sát hỏi người liên quan và điều tra sự thật của vụ án.
しめす
Thể hiện, đưa ra
Người yêu
調査の結果は、深刻な問題があることを示している。
Kết quả điều tra cho thấy có vấn đề nghiêm trọng.
こうじつ
Viện lý do
Người yêu
彼は仕事の相談を口実にして、彼女を食事に誘った。
Anh ấy lấy cớ bàn công việc để mời cô ấy đi ăn.
うつむく
Nhìn xuống, cuối xuống
Người yêu
注意されると、彼は何も言わずにうつむいた。
Khi bị nhắc nhở, anh ấy cúi mặt không nói gì.
こそこそ
Lén lút, vụng trộm, thì thào
Người yêu
二人は部屋の隅で、何かをこそこそ話していた。
Hai người lén lút nói chuyện gì đó ở góc phòng.
ささやく
thì thầm; nói khẽ
Người yêu
母は眠っている赤ん坊の耳元で優しくささやいた。
Người mẹ dịu dàng thì thầm bên tai em bé đang ngủ.
きんもつ
Điều cấm kỵ
Người yêu
焦って判断することは、こういう場合には禁物だ。
Trong trường hợp như thế này, vội vàng phán đoán là điều tối kỵ.
ゆるす
Tha thứ, cho phép
Người yêu
彼は友人の失敗を許し、もう一度機会を与えた。
Anh ấy tha thứ lỗi lầm của bạn và cho thêm một cơ hội.
ごうこん
buổi gặp mặt làm quen theo nhóm
Người yêu
友人に誘われて、初めて合コンに参加した。
Được bạn rủ, tôi lần đầu tham gia buổi gặp mặt làm quen.
あぷろーち
Sự tiếp cận
Người yêu
新しい顧客にメールでアプローチした。
Tôi đã tiếp cận khách hàng mới qua email.
うんめい
Định mệnh, số phận
Người yêu
あの日の出会いを、二人は運命だと感じた。
Hai người cảm thấy cuộc gặp hôm đó là định mệnh.
けつい
Sự quyết ý, quyết định
Người yêu
彼は海外で働く決意を家族に伝えた。
Anh ấy nói với gia đình quyết tâm làm việc ở nước ngoài.
ぷろぽーず
Lời cầu hôn, sự cầu hôn
Người yêu
夜景の見える場所で、恋人にプロポーズした。
Tôi đã cầu hôn người yêu tại nơi có thể ngắm cảnh đêm.
ちかう
Thề
Người yêu
結婚式で、二人は永遠の愛を誓った。
Trong lễ cưới, hai người đã thề nguyện tình yêu vĩnh cửu.
はなよめ
Cô dâu
Người yêu
白いドレスを着た花嫁が、笑顔で会場に入った。
Cô dâu mặc váy trắng mỉm cười bước vào hội trường.