ささい
ささい
Nhỏ nhặt, vụn vặt
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
ささいな違いにこだわって、話し合いを止めてはいけない。
Không nên dừng thảo luận chỉ vì một khác biệt nhỏ nhặt.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
29 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
29 từ trong bài này
ささい
Nhỏ nhặt, vụn vặt
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
ささいな違いにこだわって、話し合いを止めてはいけない。
Không nên dừng thảo luận chỉ vì một khác biệt nhỏ nhặt.
さける
Lảng tránh
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
彼はけんかのあと、私と会うのを避けている。
Sau cuộc cãi vã, anh ấy tránh gặp tôi.
ごかい
Sự hiểu nhầm, ngộ nhận
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
説明が足りなかったため、大きな誤解が生じた。
Vì giải thích chưa đủ nên đã nảy sinh hiểu lầm lớn.
かんちがい
Sự hiểu nhầm, phán đoán nhầm
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
集合時間を一時間早く勘違いしていた。
Tôi đã nhầm giờ tập trung sớm hơn một tiếng.
いいわけ
Sự phân trần, biện bạch
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
遅刻した彼は、電車のせいだと言い訳をした。
Anh ấy đến muộn và biện bạch rằng do tàu điện.
きっぱり
Dứt khoát
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
断るなら、相手に期待を持たせずきっぱり断ったほうがいい。
Nếu từ chối thì nên nói dứt khoát, đừng khiến đối phương hy vọng.
ばかにする
coi thường; chế giễu
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
人の努力をばかにするような発言は許されない。
Không thể chấp nhận lời nói xem thường nỗ lực của người khác.
いやみ
Mỉa mai, châm biếm
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
彼はいつも遠回しにいやみを言う。
Anh ấy lúc nào cũng nói mỉa mai một cách vòng vo.
せめる
Đổ lỗi, quy kết
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
失敗した一人だけを責めても、問題は解決しない。
Dù đổ lỗi cho một người thất bại thì vấn đề cũng không được giải quyết.
けなす
chê bai; gièm pha
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
相手の作品を理由もなくけなすのは失礼だ。
Chê bai tác phẩm của người khác mà không có lý do là bất lịch sự.
だまる
Im lặng
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
父に理由を聞かれたが、弟は黙ったままだった。
Bố hỏi lý do nhưng em trai vẫn im lặng.
にらむ
Liếc, lườm
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
店員をにらんでも、注文した料理は早く来ない。
Dù lườm nhân viên thì món đã gọi cũng không đến nhanh hơn.
うらぎる
Phản bội
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
信頼していた仲間に裏切られ、深く傷ついた。
Tôi bị người đồng đội tin tưởng phản bội và tổn thương sâu sắc.
だます
Lừa gạt
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
うその情報で人をだます行為は犯罪になる。
Hành vi lừa người khác bằng thông tin giả có thể thành tội phạm.
せい
do; tại; vì (một nguyên nhân thường dẫn đến kết quả không tốt); lỗi tại
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
寝不足のせいで、今日は仕事に集中できない。
Vì thiếu ngủ nên hôm nay tôi không thể tập trung làm việc.
こうい
Hành vi, hành động
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
他人を傷つける行為を決して許してはいけない。
Tuyệt đối không được dung thứ hành vi làm tổn thương người khác.
こうろん
Cãi nhau
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
意見の違いから、二人は激しい口論になった。
Vì khác biệt ý kiến, hai người đã cãi nhau dữ dội.
どなる
Gào lên, hét lên
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
店の中で大声で怒鳴るのはやめてください。
Xin đừng hét lớn trong cửa hàng.
なぐる
đánh, đấm
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
どんな理由があっても、人を殴ってはいけない。
Dù có lý do gì cũng không được đánh người.
かしかり
Cho vay và vay, vay mượn
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
友人とのお金の貸し借りには注意が必要だ。
Cần cẩn thận khi vay mượn tiền với bạn bè.
ばらす
Tiết lộ, tháo rời ra
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
秘密をみんなにばらしたのは誰ですか。
Ai là người đã tiết lộ bí mật cho mọi người?
きまずい
Khó xử, ngại ngần
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
謝る機会を逃して、二人の間が気まずくなった。
Vì bỏ lỡ cơ hội xin lỗi nên quan hệ giữa hai người trở nên khó xử.
いまさら
giờ này (mà ~)
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
今更後悔しても、失った時間は戻らない。
Giờ này dù hối hận thì thời gian đã mất cũng không quay lại.
だいなし
hỏng hết; bị phá hỏng, thành công cốc
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
一度の不注意で、長年の努力が台無しになった。
Chỉ một lần bất cẩn đã làm công sức nhiều năm thành công cốc.
うらむ
Căm ghét, hận
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
過去のことで、いつまでも相手を恨んではいけない。
Không nên mãi oán hận người khác vì chuyện quá khứ.
おいだす
Đuổi đi
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
家賃を払わなかった住人が、部屋から追い出された。
Người thuê không trả tiền nhà đã bị đuổi khỏi phòng.
なかまはずれ
sự cô lập hoặc loại một người ra khỏi nhóm
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
一人を仲間外れにするような行為はやめよう。
Hãy ngừng hành vi cô lập một người khỏi nhóm.
あいつ
Thằng đó, hắn, nó
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
あいつなら、さっき駅の前で見かけたよ。
Nếu là hắn thì lúc nãy tôi thấy trước ga đấy.
たにん
Người dưng
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
家族同然に親しくても、法律上は他人だ。
Dù thân như gia đình nhưng về pháp luật vẫn là người dưng.