反映
はんえい
sự phản ánh; phản chiếu
Xã hội
利用者の声を今後の方針に反映させる。
Chúng tôi phản ánh ý kiến người dùng vào phương châm sau này.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
36 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Xã hội
36 từ trong bài này
はんえい
sự phản ánh; phản chiếu
Xã hội
利用者の声を今後の方針に反映させる。
Chúng tôi phản ánh ý kiến người dùng vào phương châm sau này.
こうけん
sự cống hiến; đóng góp
Xã hội
この研究が医療の発展に貢献することを願う。
Tôi mong nghiên cứu này góp phần phát triển y tế.
きふ
sự quyên góp; khoản hiến tặng
Xã hội
集まった寄付は被災地の支援に使われる。
Khoản quyên góp thu được sẽ dùng hỗ trợ vùng thiên tai.
びょうどう
Sự bình đẳng, bình đẳng
Xã hội
誰もが平等に教育を受ける権利を持つ。
Mọi người đều có quyền được giáo dục bình đẳng.
ふっこう
sự phục hồi, tái thiết; phục hưng
Xã hội
地震で被害を受けた町の復興が進んでいる。
Công cuộc phục hồi thị trấn bị động đất đang tiến triển.
ぎむ
Nghĩa vụ
Xã hội
税金を納めることは国民の義務だ。
Nộp thuế là nghĩa vụ của công dân.
せいど
Chế độ
Xã hội
来年度から新しい休暇制度が始まる。
Chế độ nghỉ phép mới bắt đầu từ năm tài chính tới.
けいき
tình hình kinh tế; vẻ sôi nổi, khí thế
Xã hội
景気の回復で求人が増えてきた。
Việc làm tăng lên nhờ kinh tế phục hồi.
いんふれ
Sự lạm phát
Xã hội
急なインフレで食品の価格が上がった。
Lạm phát nhanh khiến giá thực phẩm tăng.
かそく
sự tăng tốc; làm nhanh hơn
Xã hội
技術の進歩が社会の変化を加速させた。
Tiến bộ công nghệ làm tăng tốc thay đổi xã hội.
うわまわる
vượt quá; cao hơn
Xã hội
今年の売り上げは去年を上回った。
Doanh thu năm nay vượt năm ngoái.
よそく
Sự dự đoán
Xã hội
過去のデータから来年の需要を予測した。
Chúng tôi dự đoán nhu cầu năm sau từ dữ liệu quá khứ.
けんかい
quan điểm; cách hiểu hoặc nhận định
Xã hội
専門家はこの政策に異なる見解を示した。
Các chuyên gia đưa ra quan điểm khác nhau về chính sách này.
ます
tăng lên; làm tăng; trở nên mạnh hơn
Xã hội
春になると観光客がさらに増す。
Đến mùa xuân, du khách tăng thêm.
すいじゅん
mức, trình độ; tiêu chuẩn
Xã hội
生活水準の向上に合わせて消費も増えた。
Tiêu dùng cũng tăng theo mức sống được nâng cao.
しんこく
Trầm trọng, nghiêm trọng
Xã hội
人手不足は多くの業界で深刻な問題だ。
Thiếu nhân lực là vấn đề nghiêm trọng trong nhiều ngành.
よびかける
kêu gọi; gọi với tới; nói với nhiều người
Xã hội
市は住民に節電への協力を呼びかけた。
Thành phố kêu gọi cư dân hợp tác tiết kiệm điện.
せけん
xã hội; người đời, dư luận
Xã hội
世間の評価ばかり気にする必要はない。
Không cần chỉ để tâm tới đánh giá của xã hội.
おどろかす
Gây ngạc nhiên
Xã hội
突然の発表で皆を驚かせた。
Thông báo đột ngột làm mọi người ngạc nhiên.
にーず
nhu cầu; điều người dùng cần
Xã hội
高齢者のニーズに合ったサービスを開発する。
Chúng tôi phát triển dịch vụ phù hợp nhu cầu người cao tuổi.
りょうしょう
sự hiểu và chấp thuận
Xã hội
事情をご了承のうえ、お申し込みください。
Xin đăng ký sau khi đã hiểu và chấp thuận hoàn cảnh này.
こじんじょうほう
Thông tin cá nhân
Xã hội
個人情報は安全な方法で管理されるべきだ。
Thông tin cá nhân phải được quản lý an toàn.
ぷらいばしー
đời tư; quyền riêng tư
Xã hội
他人のプライバシーを勝手に公開してはいけない。
Không được tự ý công khai đời tư của người khác.
ていちゃく
sự ổn định, bén rễ; định hình thành thói quen
Xã hội
在宅勤務が新しい働き方として定着した。
Làm việc tại nhà đã trở thành một cách làm ổn định.
りょうりつ
sự đồng thời duy trì trọn vẹn hai việc
Xã hội
仕事と子育てを両立できる制度が必要だ。
Cần chế độ giúp cân bằng công việc và nuôi con.
しすてむ
Hệ thống
Xã hội
予約システムを新しくして待ち時間を減らした。
Chúng tôi đổi mới hệ thống đặt chỗ để giảm thời gian chờ.
けむり
Khói
Xã hội
窓の外に白い煙が上がっている。
Khói trắng đang bốc lên ngoài cửa sổ.
こう
công cộng; chính thức, công khai
Xã hội
彼は公の場で初めて計画を説明した。
Lần đầu anh ấy giải thích kế hoạch trước công chúng.
ますこみ
truyền thông đại chúng
Xã hội
有名人の結婚をマスコミが大きく報じた。
Truyền thông đại chúng đưa tin lớn về đám cưới của người nổi tiếng.
めでぃあ
Phương tiện truyền thông
Xã hội
複数のメディアが同じニュースを伝えた。
Nhiều phương tiện truyền thông đưa cùng một tin.
しゅざい
sự thu thập tư liệu; phỏng vấn, tác nghiệp báo chí
Xã hội
記者が被災地を取材して記事を書いた。
Phóng viên tác nghiệp tại vùng thiên tai rồi viết bài.
ほうどう
sự đưa tin; báo chí truyền thông
Xã hội
事故の状況がテレビで報道された。
Tình hình tai nạn được đưa tin trên truyền hình.
ちゅうけい
sự truyền tiếp; phát sóng trực tiếp; trạm trung chuyển
Xã hội
決勝戦は全国に生中継された。
Trận chung kết được truyền hình trực tiếp toàn quốc.
ていせい
sự sửa lại cho đúng; đính chính
Xã hội
記事に誤りがあり、翌日の紙面で訂正した。
Bài báo có lỗi nên được đính chính trên số ngày hôm sau.
ただちに
ngay lập tức; trực tiếp
Xã hội
危険を感じたら、ただちにその場を離れてください。
Nếu cảm thấy nguy hiểm, hãy rời chỗ đó ngay lập tức.
こまーしゃる
quảng cáo thương mại
Xã hội
この商品のコマーシャルをテレビで見た。
Tôi xem quảng cáo sản phẩm này trên TV.