処分
しょぶん
xử lý, thải bỏ; biện pháp kỷ luật
Chuyển nhà
引っ越しを機に、使わない家具を処分した。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi xử lý đồ nội thất không dùng.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
22 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Chuyển nhà
22 từ trong bài này
しょぶん
xử lý, thải bỏ; biện pháp kỷ luật
Chuyển nhà
引っ越しを機に、使わない家具を処分した。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi xử lý đồ nội thất không dùng.
ふようひん
Đồ dùng không cần thiết
Chuyển nhà
まだ使える不用品を、地域の施設に寄付した。
Tôi quyên góp đồ không dùng nhưng còn tốt cho cơ sở địa phương.
はがす
Gỡ ra
Chuyển nhà
箱に貼られた古いラベルをきれいにはがした。
Tôi gỡ sạch nhãn cũ dán trên hộp.
たば
bó; chùm
Chuyển nhà
コピー用紙を一束、倉庫から運んできた。
Tôi mang một bó giấy photocopy từ kho tới.
しばる
Trói, bó, buộc
Chuyển nhà
段ボールが開かないよう、ひもでしっかりしばった。
Tôi buộc chặt thùng giấy bằng dây để không bung ra.
だんぼーる
Thùng các-tông, thùng giấy
Chuyển nhà
本や食器を段ボールに詰めて、引っ越しに備えた。
Tôi đóng sách và bát đĩa vào thùng các-tông để chuẩn bị chuyển nhà.
がむてーぷ
Băng keo vải
Chuyển nhà
箱のふたをガムテープでしっかり閉じた。
Tôi đóng chặt nắp hộp bằng băng keo vải.
おしこむ
Nhấn vào, ấn vào, nhét vào
Chuyển nhà
小さな箱に服を無理に押し込んだ。
Tôi cố nhét quần áo vào chiếc hộp nhỏ.
りすと
Danh sách
Chuyển nhà
忘れ物がないよう、持ち物のリストを作った。
Tôi lập danh sách đồ mang theo để không quên.
ひっかかる
bị mắc, vướng; mắc bẫy hoặc bị lừa
Chuyển nhà
長いひもがドアに引っ掛かって、切れてしまった。
Sợi dây dài mắc vào cửa rồi bị đứt.
もちあげる
Cầm lên, nâng lên
Chuyển nhà
重い箱を一人で持ち上げようとして、腰を痛めた。
Tôi đau lưng khi cố nâng hộp nặng một mình.
かつぐ
vác trên vai; gánh, đảm nhận
Chuyển nhà
作業員は大きな荷物を肩に担いで運んだ。
Công nhân vác kiện hàng lớn trên vai để vận chuyển.
くたびれる
mệt rã rời; cũ mòn, tả tơi
Chuyển nhà
朝から荷物を運び続けて、すっかりくたびれた。
Tôi chuyển đồ từ sáng nên mệt rã rời.
すきま
Khoảng trống
Chuyển nhà
棚と壁のすき間に、細い箱を置いた。
Tôi đặt chiếc hộp mỏng vào khe giữa kệ và tường.
なかみ
Bên trong
Chuyển nhà
箱の中身が壊れていないか確認した。
Tôi kiểm tra xem đồ bên trong hộp có bị hỏng không.
さっさと
Mau chóng
Chuyển nhà
時間がないから、さっさと荷造りを始めよう。
Không có thời gian nên hãy nhanh chóng bắt đầu đóng đồ.
つるす
Treo
Chuyển nhà
洗った服をハンガーに吊るして乾かした。
Tôi treo quần áo đã giặt lên móc để phơi khô.
まさに
đúng là; chính xác; quả thực
Chuyển nhà
この部屋からの眺めは、まさに私が求めていたものだ。
Quang cảnh từ căn phòng này đúng là điều tôi tìm kiếm.
いごこち
cảm giác thoải mái khi ở một nơi
Chuyển nhà
日当たりがよく、この部屋はとても居心地がいい。
Phòng này đón nắng tốt và rất dễ chịu.
いっぺん
Hoàn toàn thay đổi
Chuyển nhà
家具の配置を変えると、部屋の印象が一変した。
Khi đổi cách bố trí nội thất, ấn tượng về căn phòng thay đổi hoàn toàn.
あんてな
Ăng-ten
Chuyển nhà
テレビのアンテナの向きを調整した。
Tôi điều chỉnh hướng ăng-ten tivi.
いっそ
Thà vậy, thà rằng
Chuyển nhà
何度直しても故障するなら、いっそ買い換えよう。
Nếu sửa bao lần vẫn hỏng thì thà mua mới.