現在
げんざい
Hiện tại
Từ thể hiện thời gian
現在、この道路は工事のため通行できない。
Hiện tại con đường này không thể đi qua vì đang thi công.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
26 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Từ thể hiện thời gian
26 từ trong bài này
げんざい
Hiện tại
Từ thể hiện thời gian
現在、この道路は工事のため通行できない。
Hiện tại con đường này không thể đi qua vì đang thi công.
かこ
Quá khứ
Từ thể hiện thời gian
過去の失敗を分析し、今後の計画に生かす。
Phân tích thất bại trong quá khứ và tận dụng cho kế hoạch sau này.
としつき
năm tháng; quãng thời gian dài
Từ thể hiện thời gian
長い年月をかけて、この技術は少しずつ発展した。
Công nghệ này đã dần phát triển qua nhiều năm tháng.
がっぴ
tháng và ngày; ngày tháng
Từ thể hiện thời gian
申込書には、生まれた年ではなく月日だけを記入してください。
Trên đơn đăng ký, hãy ghi tháng và ngày sinh, không cần ghi năm.
にちじ
Ngày giờ
Từ thể hiện thời gian
会議の詳しい日時は、メールでお知らせします。
Ngày giờ cụ thể của cuộc họp sẽ được thông báo qua email.
きょう
Hôm nay, ngày nay
Từ thể hiện thời gian
今日の会議は、予定どおり午後三時から始まる。
Cuộc họp hôm nay bắt đầu lúc ba giờ chiều đúng như dự kiến.
ねんだい
thập niên; thời đại hoặc nhóm năm
Từ thể hiện thời gian
この建物は、一九八〇年代に建てられた。
Tòa nhà này được xây vào những năm 1980.
ねんかん
khoảng thời gian tính theo năm; trong một năm
Từ thể hiện thời gian
この地域には、年間を通して多くの観光客が訪れる。
Khu vực này có nhiều du khách ghé thăm quanh năm.
ねんじゅう
Suốt năm, quanh năm, cả năm
Từ thể hiện thời gian
この店は年中休まず営業している。
Cửa hàng này hoạt động quanh năm không nghỉ.
ほんねん
năm nay; năm hiện tại (cách nói trang trọng)
Từ thể hiện thời gian
本年も変わらぬご支援をお願いいたします。
Năm nay chúng tôi cũng mong tiếp tục nhận được sự hỗ trợ của quý vị.
にっちゅう
ban ngày; trong ngày
Từ thể hiện thời gian
日中は暖かいが、朝晩はかなり冷え込む。
Ban ngày ấm nhưng sáng sớm và ban đêm khá lạnh.
やかん
ban đêm; vào ban đêm
Từ thể hiện thời gian
安全確保のため、夜間はこの入口を閉鎖します。
Để bảo đảm an toàn, lối vào này đóng vào ban đêm.
ただいま
bây giờ, hiện tại; lời chào khi trở về nhà
Từ thể hiện thời gian
ただ今、担当者が参りますので少々お待ちください。
Hiện người phụ trách đang đến, xin vui lòng chờ một chút.
さきほど
Lúc nãy
Từ thể hiện thời gian
先ほどお送りした資料に誤りがありました。
Tài liệu tôi vừa gửi lúc nãy có sai sót.
ちかぢか
trong thời gian gần; sắp tới
Từ thể hiện thời gian
新しい支店が近々駅前に開店する予定だ。
Một chi nhánh mới dự kiến sắp khai trương trước ga.
ごじつ
Sau này, về sau
Từ thể hiện thời gian
詳しい日程については、後日メールで連絡します。
Lịch trình chi tiết sẽ được liên lạc qua email sau.
やがて
Chẳng mấy chốc
Từ thể hiện thời gian
空が明るくなり、やがて雨もやんだ。
Trời dần sáng và chẳng bao lâu mưa cũng tạnh.
いずれ
Rồi thì, một ngày nào đó
Từ thể hiện thời gian
この問題は、いずれ社会全体で考えなければならない。
Một ngày nào đó, toàn xã hội sẽ phải suy nghĩ về vấn đề này.
こんご
Từ nay về sau, tương lai
Từ thể hiện thời gian
今後は同じミスが起きないよう、確認を徹底する。
Từ nay sẽ kiểm tra kỹ để lỗi tương tự không xảy ra.
すでに
đã, đã rồi
Từ thể hiện thời gian
申込期間はすでに終了しています。
Thời hạn đăng ký đã kết thúc rồi.
あらかじめ
trước; trước đó, từ trước
Từ thể hiện thời gian
参加人数をあらかじめ事務局に知らせてください。
Hãy báo trước số người tham gia cho ban thư ký.
じゅうらい
từ trước đến nay; theo cách truyền thống
Từ thể hiện thời gian
従来の方法では、作業に時間がかかりすぎる。
Với phương pháp từ trước đến nay, công việc mất quá nhiều thời gian.
あくる
tiếp theo; ngày hoặc thời điểm kế tiếp
Từ thể hiện thời gian
嵐が去ったあくる朝、住民は被害を確認した。
Sáng hôm sau khi bão đi qua, người dân kiểm tra thiệt hại.
いちじ
một lúc; tạm thời; một thời điểm
Từ thể hiện thời gian
事故のため、電車は一時運転を見合わせた。
Do tai nạn, tàu tạm thời ngừng chạy.
いっしょう
Cả đời, suốt đời
Từ thể hiện thời gian
一生忘れられない貴重な経験になった。
Đó đã trở thành trải nghiệm quý giá tôi không quên suốt đời.
えいえん
vĩnh viễn; sự bất diệt
Từ thể hiện thời gian
この作品は、永遠の愛をテーマにしている。
Tác phẩm này lấy tình yêu vĩnh cửu làm chủ đề.