病む
やむ
mắc bệnh; đau khổ trong lòng
Bệnh và điều trị
長年、心臓を病んで入院している。
Ông ấy mắc bệnh tim nhiều năm và đang nằm viện.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
26 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Bệnh và điều trị
26 từ trong bài này
やむ
mắc bệnh; đau khổ trong lòng
Bệnh và điều trị
長年、心臓を病んで入院している。
Ông ấy mắc bệnh tim nhiều năm và đang nằm viện.
ふしょう
sự bị thương; thương tích
Bệnh và điều trị
事故で三人が負傷し、病院へ運ばれた。
Ba người bị thương trong tai nạn và được đưa tới bệnh viện.
じゅうたい
tình trạng nguy kịch
Bệnh và điều trị
負傷者の一人は意識がなく重体だ。
Một người bị thương bất tỉnh và đang trong tình trạng nguy kịch.
ねっちゅうしょう
sốc nhiệt; say nóng
Bệnh và điều trị
暑い日は熱中症にならないよう水分を取ろう。
Ngày nóng hãy uống nước để không bị sốc nhiệt.
さいきん
Vi khuẩn, vi trùng
Bệnh và điều trị
食中毒の原因となる細菌を検査した。
Chúng tôi kiểm tra vi khuẩn gây ngộ độc thực phẩm.
つまずく
Vấp, sẩy chân, trượt chân
Bệnh và điều trị
階段でつまずいて足首をひねった。
Tôi vấp trên cầu thang và trẹo cổ chân.
いりょう
y tế; chăm sóc và điều trị bệnh
Bệnh và điều trị
地方でも高度な医療を受けられる体制が必要だ。
Cần hệ thống để người dân địa phương cũng được chăm sóc y tế tiên tiến.
こうど
cao độ; mức cao; tiên tiến
Bệnh và điều trị
この病院では高度な手術も行っている。
Bệnh viện này thực hiện cả những ca phẫu thuật tiên tiến.
じっせき
thành tích, kết quả thực tế đã đạt được
Bệnh và điều trị
過去の実績が評価され、新しい仕事を任された。
Thành tích thực tế trong quá khứ được đánh giá và tôi được giao việc mới.
ふたん
gánh nặng; phần trách nhiệm hoặc chi phí phải chịu
Bệnh và điều trị
介護をする家族の負担を減らしたい。
Tôi muốn giảm gánh nặng cho gia đình chăm sóc người bệnh.
てきよう
sự áp dụng; cho áp dụng vào trường hợp cụ thể
Bệnh và điều trị
新しい保険制度は来月から全社員に適用される。
Chế độ bảo hiểm mới được áp dụng cho toàn bộ nhân viên từ tháng sau.
てあて
sơ cứu, chăm sóc; trợ cấp, phụ cấp
Bệnh và điều trị
転んでけがをした子どもに手当てをした。
Tôi sơ cứu đứa trẻ bị thương do ngã.
つくす
dốc hết sức; dùng hết, làm trọn
Bệnh và điều trị
医師は患者の治療に力を尽くした。
Bác sĩ dốc sức điều trị cho bệnh nhân.
やくひん
dược phẩm; hóa chất
Bệnh và điều trị
危険な薬品は鍵のかかる場所に保管する。
Hóa chất nguy hiểm được bảo quản ở nơi có khóa.
さよう
tác dụng; sự hoạt động hoặc ảnh hưởng
Bệnh và điều trị
この薬には熱を下げる作用がある。
Thuốc này có tác dụng hạ sốt.
めやす
mốc tham khảo; tiêu chuẩn ước chừng
Bệnh và điều trị
一日八時間の睡眠を目安にしている。
Tôi lấy tám giờ ngủ mỗi ngày làm mức tham khảo.
ふくさよう
Tác dụng phụ
Bệnh và điều trị
薬を飲んで副作用が出たら医師に相談してください。
Nếu có tác dụng phụ sau khi uống thuốc, hãy hỏi bác sĩ.
よけい
thừa, không cần thiết; hơn mức cần; càng thêm theo chiều hướng xấu
Bệnh và điều trị
心配しすぎると余計に眠れなくなる。
Lo lắng quá sẽ càng khó ngủ hơn.
もむ
xoa bóp; chà, vò; tranh cãi
Bệnh và điều trị
固くなった肩をゆっくりもんでもらった。
Tôi được xoa bóp chậm rãi bờ vai bị cứng.
つげる
báo, thông báo; cho biết
Bệnh và điều trị
医師は家族に手術が成功したと告げた。
Bác sĩ báo cho gia đình rằng ca phẫu thuật đã thành công.
かくご
sự chuẩn bị tinh thần; quyết tâm chấp nhận hậu quả
Bệnh và điều trị
多少の失敗は覚悟して新しいことを始めた。
Tôi bắt đầu điều mới với sự chuẩn bị tinh thần cho vài thất bại.
かんびょう
Sự chăm bệnh
Bệnh và điều trị
母が入院したので、交代で看病している。
Mẹ nhập viện nên chúng tôi thay phiên chăm bệnh.
はいりょ
sự cân nhắc, lưu tâm đến người khác hoặc hoàn cảnh
Bệnh và điều trị
高齢者に配慮して階段の横に手すりを付けた。
Cân nhắc người cao tuổi, chúng tôi lắp tay vịn cạnh cầu thang.
いでん
sự di truyền
Bệnh và điều trị
目の色は親から子へ遺伝する特徴の一つだ。
Màu mắt là một đặc điểm di truyền từ cha mẹ sang con.
こくふく
Sự khắc phục, chinh phục
Bệnh và điều trị
苦手意識を克服するため毎日練習した。
Tôi luyện tập hằng ngày để khắc phục tâm lý e ngại.
りはびり
phục hồi chức năng; vật lý trị liệu
Bệnh và điều trị
手術後は週に二回リハビリを受けている。
Sau phẫu thuật, tôi phục hồi chức năng hai lần mỗi tuần.