快適
かいてき
Sảng khoái, dễ chịu, thoải mái
Cảm giác thoải mái
このホテルは静かで快適に過ごせる。
Khách sạn này yên tĩnh và có thể ở thoải mái.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
18 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Cảm giác thoải mái
18 từ trong bài này
かいてき
Sảng khoái, dễ chịu, thoải mái
Cảm giác thoải mái
このホテルは静かで快適に過ごせる。
Khách sạn này yên tĩnh và có thể ở thoải mái.
こころよい
dễ chịu; vui lòng, sẵn lòng
Cảm giác thoải mái
窓から快い風が入ってきた。
Làn gió dễ chịu thổi vào từ cửa sổ.
ここちよい
êm ái; dễ chịu
Cảm giác thoải mái
川の流れる音を聞くと心地よい気分になる。
Nghe tiếng sông chảy khiến tôi cảm thấy dễ chịu.
すがすがしい
sảng khoái; trong lành, tươi mới
Cảm giác thoải mái
朝の森は空気が澄んですがすがしい。
Khu rừng buổi sáng có không khí trong lành, sảng khoái.
りふれっしゅ
làm mới; hồi phục tinh thần, thư giãn
Cảm giác thoải mái
仕事の合間に散歩してリフレッシュした。
Tôi đi dạo giữa giờ làm để làm mới tinh thần.
おだやか
ôn hòa; yên ả, bình lặng
Cảm giác thoải mái
波のない穏やかな海を眺めた。
Tôi ngắm biển yên ả không có sóng.
こころづよい
cảm thấy vững tâm; đáng tin cậy, được động viên
Cảm giác thoải mái
経験豊富な先輩が一緒なら心強い。
Nếu có người đi trước giàu kinh nghiệm cùng đi thì rất yên tâm.
こいしい
nhớ nhung; mong được gặp hoặc có lại
Cảm giác thoải mái
海外にいると、ときどき日本の味が恋しくなる。
Khi ở nước ngoài, đôi lúc tôi nhớ hương vị Nhật Bản.
まえむき
tích cực; hướng về phía trước
Cảm giác thoải mái
失敗を前向きに受け止め、次に生かした。
Tôi đón nhận thất bại tích cực và tận dụng cho lần sau.
めでたい
đáng mừng; may mắn, tốt lành
Cảm giác thoải mái
今日は妹の結婚が決まっためでたい日だ。
Hôm nay là ngày vui khi hôn sự của em gái được quyết định.
らっきー
May mắn
Cảm giác thoải mái
最後の一枚のくじで当たるなんてラッキーだった。
Trúng bằng tấm vé cuối đúng là may mắn.
こうふく
Niềm hạnh phúc, hạnh phúc
Cảm giác thoải mái
家族が健康でいることに幸福を感じる。
Tôi cảm thấy hạnh phúc khi gia đình khỏe mạnh.
はりきる
hăng hái; đầy nhiệt tình
Cảm giác thoải mái
父は旅行の計画を任されて張り切っている。
Cha tôi được giao lên kế hoạch du lịch nên đang rất hăng hái.
わくわく
háo hức; phấn khởi mong chờ
Cảm giác thoải mái
明日の旅行を思うとわくわくして眠れない。
Nghĩ đến chuyến đi ngày mai, tôi phấn khởi đến không ngủ được.
そわそわ
bồn chồn; đứng ngồi không yên
Cảm giác thoải mái
結果発表が気になって朝からそわそわしている。
Tôi bồn chồn từ sáng vì để tâm kết quả công bố.
うっとり
say đắm; ngây người, mê mẩn
Cảm giác thoải mái
美しい歌声にうっとり聞き入った。
Tôi say đắm lắng nghe giọng hát tuyệt đẹp.
すっと
nhẹ nhàng, nhanh và thẳng; trở nên nhẹ nhõm
Cảm giác thoải mái
窓を開けると涼しい風がすっと入ってきた。
Mở cửa sổ, làn gió mát nhẹ nhàng thổi vào.
きぶんてんかん
sự thay đổi tâm trạng; đổi không khí
Cảm giác thoải mái
勉強に疲れたら音楽を聞いて気分転換する。
Khi mệt vì học, tôi nghe nhạc để thay đổi tâm trạng.