気が早い
きがはやい
nôn nóng; hành động quá sớm
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
まだ申し込んでもいないのに旅行の準備をするのは気が早い。
Chưa đăng ký mà đã chuẩn bị đi du lịch thì quá nôn nóng.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
20 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
20 từ trong bài này
きがはやい
nôn nóng; hành động quá sớm
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
まだ申し込んでもいないのに旅行の準備をするのは気が早い。
Chưa đăng ký mà đã chuẩn bị đi du lịch thì quá nôn nóng.
きがおもい
cảm thấy nặng nề; ngại phải làm
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
難しい相談をしなければならず、朝から気が重い。
Tôi phải trao đổi chuyện khó nên thấy nặng nề từ sáng.
きがあう
Hợp tính
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
同僚とは趣味も考え方も似ていて気が合う。
Tôi hợp tính với đồng nghiệp vì sở thích và cách nghĩ giống nhau.
きがきく
tinh ý; chu đáo, biết để ý
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
彼は客が寒そうだとすぐ暖房をつける気が利く人だ。
Anh ấy tinh ý, thấy khách có vẻ lạnh là bật sưởi ngay.
きがつく
nhận ra; để ý; tỉnh lại
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
駅に着いてから財布がないことに気がついた。
Đến ga tôi mới nhận ra không có ví.
きがつよい
mạnh mẽ, cứng cỏi; có cá tính mạnh
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
姉は気が強く、反対されても意見を変えない。
Chị tôi cá tính mạnh, dù bị phản đối cũng không đổi ý.
きがちいさい
nhút nhát; thiếu can đảm
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
弟は気が小さく、人前で話すと緊張する。
Em trai tôi nhút nhát và căng thẳng khi nói trước mọi người.
きをつかう
để ý, giữ ý; quan tâm đến cảm xúc người khác
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
相手に気を遣いすぎて疲れてしまった。
Tôi mệt vì quá giữ ý với đối phương.
きがすすまない
không muốn làm; không có hứng
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
皆が参加すると言っても、私はあまり気が進まない。
Dù mọi người đều nói tham gia, tôi không mấy hứng thú.
きにかかる
canh cánh, lo lắng
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
昨日から母の体調が気にかかっている。
Từ hôm qua tôi lo lắng về sức khỏe của mẹ.
きにくわない
không ưa; không hài lòng
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
理由も言わず命令する彼の態度が気にくわない。
Tôi không ưa thái độ ra lệnh không nói lý do của anh ấy.
こころがかよう
thấu hiểu nhau; đồng cảm
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
言葉が違っても、一緒に働けば心が通う。
Dù khác ngôn ngữ, cùng làm việc sẽ thấu hiểu nhau.
こころがせまい
Hẹp lòng, hẹp hòi
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
一度の失敗をいつまでも責めるのは心が狭い。
Cứ trách mãi một thất bại là hẹp lòng.
こころがうごく
bị lay động; thay đổi ý định vì cảm xúc
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
熱心な説明を聞いて、参加する方向に心が動いた。
Nghe lời giải thích nhiệt tình, tôi dao động theo hướng tham gia.
こころをくばる
quan tâm chu đáo; để ý khắp nơi
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
主催者は高齢の参加者にも心を配っていた。
Ban tổ chức quan tâm cả người tham gia cao tuổi.
こころをひかれる
bị thu hút; cảm thấy hấp dẫn
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
旅先で見た伝統的な町並みに心を引かれた。
Tôi bị thu hút bởi phố cổ truyền thống thấy trong chuyến đi.
こころをゆるす
mở lòng; tin tưởng hoàn toàn
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
長く付き合ううちに、彼に心を許せるようになった。
Sau thời gian dài quen biết, tôi đã có thể thật lòng tin anh ấy.
むねがいたむ
đau lòng; xót xa
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
事故で苦しむ人の話を聞くと胸が痛む。
Nghe chuyện người đau khổ vì tai nạn khiến tôi đau lòng.
むねがいっぱいになる
vô cùng xúc động; lòng tràn đầy cảm xúc
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
卒業式で先生の言葉を聞き、胸が一杯になった。
Nghe lời thầy cô trong lễ tốt nghiệp, tôi vô cùng xúc động.
むねをはずませる
náo nức; phấn khởi mong chờ
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
子どもたちは遠足の日を胸を弾ませて待っている。
Trẻ em náo nức chờ ngày đi dã ngoại.