はきはき
はきはき
rõ ràng, dứt khoát trong lời nói và thái độ
Hình ảnh tích cực
彼女は質問にはきはき答えた。
Cô ấy trả lời câu hỏi rõ ràng, dứt khoát.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
19 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Hình ảnh tích cực
19 từ trong bài này
はきはき
rõ ràng, dứt khoát trong lời nói và thái độ
Hình ảnh tích cực
彼女は質問にはきはき答えた。
Cô ấy trả lời câu hỏi rõ ràng, dứt khoát.
せいけつ
Sạch sẽ
Hình ảnh tích cực
食品を扱う場所は常に清潔に保つ。
Nơi xử lý thực phẩm phải luôn được giữ sạch sẽ.
きゃっかんてき
khách quan; không dựa vào cảm xúc cá nhân
Hình ảnh tích cực
感情を入れず、客観的にデータを分析した。
Tôi phân tích dữ liệu khách quan, không xen cảm xúc.
れいせい
Điềm tĩnh, bình tĩnh
Hình ảnh tích cực
問題が起きても冷静に対応してください。
Dù có vấn đề xảy ra, hãy bình tĩnh ứng phó.
もっとも
hợp lý; đúng đắn; dĩ nhiên
Hình ảnh tích cực
彼が怒るのももっともな理由がある。
Có lý do chính đáng để anh ấy tức giận.
けんそん
sự khiêm tốn; nói giảm về bản thân
Hình ảnh tích cực
褒められた彼は「まだまだです」と謙そんした。
Được khen, anh ấy khiêm tốn nói “tôi vẫn còn kém”.
わかわかしい
trẻ trung; đầy sức sống
Hình ảnh tích cực
祖母は年齢よりずっと若々しく見える。
Bà tôi trông trẻ trung hơn tuổi rất nhiều.
ゆにーく
độc đáo; đặc biệt theo cách riêng
Hình ảnh tích cực
この店はユニークな形の家具を作っている。
Cửa hàng này làm đồ nội thất có hình dáng độc đáo.
ゆいいつ
duy nhất; chỉ một
Hình ảnh tích cực
彼は私が何でも相談できる唯一の友人だ。
Anh ấy là người bạn duy nhất tôi có thể trao đổi mọi chuyện.
せんれん
sự trau chuốt; tinh tế, thanh lịch
Hình ảnh tích cực
無駄を省いた洗練されたデザインだ。
Đó là thiết kế tinh tế đã loại bỏ phần thừa.
ひん
phẩm chất; phẩm giá; hạng, loại
Hình ảnh tích cực
言葉遣いにはその人の品が表れる。
Phẩm chất của một người thể hiện qua cách dùng lời.
ひろびろ
rộng rãi; thoáng đãng
Hình ảnh tích cực
子どもたちは広々とした庭で遊んでいる。
Trẻ em chơi trong khu vườn rộng rãi.
ふわふわ
mềm xốp, bồng bềnh; lơ lửng; thiếu chắc chắn
Hình ảnh tích cực
焼きたてのパンはふわふわで柔らかい。
Bánh mì mới nướng mềm xốp.
だんぜん
rõ ràng, vượt trội; dứt khoát
Hình ảnh tích cực
二つを比べれば、こちらの品質が断然いい。
So hai thứ thì chất lượng bên này rõ ràng tốt hơn.
けっこう
khá; tốt, đủ; không cần thêm
Hình ảnh tích cực
お茶はもう結構です。十分いただきました。
Tôi không cần thêm trà nữa, đã uống đủ rồi.
みごと
xuất sắc; đẹp mắt, hoàn toàn
Hình ảnh tích cực
職人は壊れた時計を見事に直した。
Người thợ sửa chiếc đồng hồ hỏng một cách xuất sắc.
きちょう
quý giá; hiếm và quan trọng
Hình ảnh tích cực
留学中に得た経験は私にとって貴重だ。
Kinh nghiệm có được khi du học rất quý giá với tôi.
しっそ
giản dị; tiết kiệm, không xa hoa
Hình ảnh tích cực
祖父母は質素だが豊かな生活を送っている。
Ông bà sống giản dị nhưng phong phú.
どうよう
tương tự; giống như
Hình ảnh tích cực
前回と同様の方法で調査を行った。
Chúng tôi khảo sát bằng phương pháp tương tự lần trước.