書物
しょもつ
sách; thư tịch
Sách
祖父の書斎には歴史に関する書物が多い。
Trong phòng đọc của ông có nhiều sách về lịch sử.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
27 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Sách
27 từ trong bài này
しょもつ
sách; thư tịch
Sách
祖父の書斎には歴史に関する書物が多い。
Trong phòng đọc của ông có nhiều sách về lịch sử.
えほん
sách tranh, truyện có tranh minh họa
Sách
寝る前に子どもに絵本を読んであげた。
Trước khi ngủ, tôi đọc truyện tranh minh họa cho con.
さくひん
Tác phẩm
Sách
学生たちの作品を校内に展示した。
Tác phẩm của học sinh được trưng bày trong trường.
ちょしゃ
Tác giả
Sách
講演会で好きな小説の著者に会った。
Tôi gặp tác giả cuốn tiểu thuyết yêu thích tại buổi diễn thuyết.
かきて
người viết; tác giả; người viết chữ
Sách
同じ出来事でも書き手によって印象が変わる。
Cùng một sự việc nhưng ấn tượng thay đổi tùy người viết.
ぺんねーむ
Bút danh
Sách
作家は本名ではなくペンネームで活動している。
Nhà văn hoạt động bằng bút danh thay vì tên thật.
しゅじんこう
Nhân vật chính
Sách
物語の主人公は小さな村で育った少年だ。
Nhân vật chính của câu chuyện là một cậu bé lớn lên ở ngôi làng nhỏ.
ろまん
sự lãng mạn; lý tưởng, ước mơ phiêu lưu
Sách
宇宙旅行には多くの人がロマンを感じる。
Nhiều người cảm thấy sự lãng mạn trong du hành vũ trụ.
でんき
tiểu sử; truyện về cuộc đời một người
Sách
有名な科学者の伝記を読んだ。
Tôi đã đọc tiểu sử của một nhà khoa học nổi tiếng.
じんせい
Cuộc đời
Sách
人生で大切なことを祖母から教わった。
Tôi được bà dạy những điều quan trọng trong cuộc đời.
しんわ
Thần thoại
Sách
この島には海から生まれた神の神話が残っている。
Trên đảo này còn lưu truyền thần thoại về vị thần sinh ra từ biển.
ちゅうせい
thời Trung cổ
Sách
この城は中世に建てられたと考えられている。
Người ta cho rằng lâu đài này được xây vào thời Trung cổ.
ぶんめい
Văn minh
Sách
川の周辺で古い文明が発達した。
Một nền văn minh cổ đã phát triển quanh con sông.
ちゅうじつ
trung thành; trung thực, đúng sát với bản gốc
Sách
原作に忠実な映画として高く評価された。
Bộ phim được đánh giá cao vì trung thành với nguyên tác.
きみょう
Kỳ lạ, lạ lùng
Sách
誰もいない部屋から奇妙な音が聞こえた。
Một âm thanh kỳ lạ phát ra từ căn phòng không có ai.
はいけい
bối cảnh; nền phía sau
Sách
問題が起きた背景を詳しく調べた。
Tôi đã tìm hiểu kỹ bối cảnh xảy ra vấn đề.
じっさい
thực tế; thật sự, trên thực tế
Sách
広告の写真と実際の商品では色が少し違った。
Màu sắc giữa ảnh quảng cáo và sản phẩm thực tế hơi khác nhau.
もんく
lời phàn nàn; câu chữ, lời lẽ
Sách
サービスに文句があるなら、理由も説明してください。
Nếu phàn nàn về dịch vụ thì hãy giải thích cả lý do.
はたして
rốt cuộc; quả nhiên, đúng như dự đoán
Sách
新しい方法は果たして本当に効果があるのだろうか。
Rốt cuộc phương pháp mới có thật sự hiệu quả không?
はっそう
ý tưởng; cách nảy sinh ý nghĩ
Sách
身近な不便から新商品の発想が生まれた。
Ý tưởng sản phẩm mới nảy sinh từ bất tiện gần gũi hằng ngày.
ゆらい
nguồn gốc; bắt nguồn từ
Sách
この祭りの名前は古い伝説に由来する。
Tên lễ hội này bắt nguồn từ một truyền thuyết cổ.
くうそう
sự tưởng tượng; mộng tưởng
Sách
子どものころ、空想の世界を絵に描いていた。
Khi còn nhỏ, tôi từng vẽ thế giới tưởng tượng.
れんそう
sự liên tưởng
Sách
この香りをかぐと故郷の景色を連想する。
Ngửi mùi hương này khiến tôi liên tưởng đến cảnh quê hương.
かいしゃく
sự giải thích; cách hiểu, diễn giải
Sách
同じ文章でも人によって解釈が異なる。
Cùng một đoạn văn nhưng cách giải thích khác nhau tùy người.
はっこう
Sự phát hành
Sách
この雑誌は毎月一日に発行される。
Tạp chí này được phát hành vào ngày mùng một hằng tháng.
うみだす
tạo ra; sinh ra
Sách
異なる技術を組み合わせて新しい価値を生み出した。
Việc kết hợp các công nghệ khác nhau đã tạo ra giá trị mới.
どくしょか
người ham đọc sách
Sách
母は一週間に三冊読むほどの読書家だ。
Mẹ tôi là người mê đọc đến mức đọc ba cuốn mỗi tuần.