ゆううつ
ゆううつ
u uất; buồn phiền, ảm đạm
Cảm giác buồn bã
雨の日が続くと少しゆううつになる。
Mưa kéo dài khiến tôi hơi u uất.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
22 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Cảm giác buồn bã
22 từ trong bài này
ゆううつ
u uất; buồn phiền, ảm đạm
Cảm giác buồn bã
雨の日が続くと少しゆううつになる。
Mưa kéo dài khiến tôi hơi u uất.
みじめ
khốn khổ; thảm hại, đáng thương
Cảm giác buồn bã
皆の前で同じ失敗をして、みじめな気持ちになった。
Tôi mắc lại cùng sai lầm trước mọi người và cảm thấy khốn khổ.
つらい
Buồn, khổ sở, đau khổ, khắc nghiệt, vất vả
Cảm giác buồn bã
慣れない土地で一人で暮らすのはつらい。
Sống một mình ở nơi xa lạ thật vất vả.
こころぼそい
bất an; cô đơn, thiếu chỗ dựa
Cảm giác buồn bã
暗い山道を一人で歩くのは心細い。
Đi một mình trên đường núi tối khiến tôi bất an.
よわき
mất tự tin; yếu thế, bi quan
Cảm giác buồn bã
少し負けただけで弱気になってはいけない。
Không được mất tinh thần chỉ vì thua một chút.
おちこむ
Buồn bã, suy sụp
Cảm giác buồn bã
試験に失敗してしばらく落ち込んでいた。
Tôi buồn bã một thời gian vì thi trượt.
しつぼう
Sự thất vọng
Cảm giác buồn bã
期待していた分、結果を聞いて失望した。
Vì đã kỳ vọng nên tôi thất vọng khi nghe kết quả.
ぜつぼう
Sự tuyệt vọng
Cảm giác buồn bã
何度失敗しても絶望せず、もう一度挑戦した。
Dù thất bại nhiều lần, tôi không tuyệt vọng và thử lại.
きずつく
bị thương; bị tổn thương
Cảm giác buồn bã
不用意な一言で友人が傷ついた。
Một lời thiếu suy nghĩ đã làm bạn tôi tổn thương.
わずらわしい
phiền phức; rắc rối, khó chịu
Cảm giác buồn bã
毎回同じ情報を入力するのはわずらわしい。
Phải nhập cùng thông tin mỗi lần thật phiền phức.
うんざり
chán ngán; quá đủ và không muốn tiếp tục
Cảm giác buồn bã
同じ説明を何度も聞かされてうんざりした。
Tôi chán ngán vì bị bắt nghe cùng lời giải thích nhiều lần.
とまどう
bối rối; không biết ứng xử thế nào
Cảm giác buồn bã
急に予定を変えられ、どうすればよいか戸惑った。
Lịch bị đổi đột ngột khiến tôi bối rối không biết làm gì.
ためらう
do dự; ngần ngại
Cảm giác buồn bã
高い買い物なので、注文するのをためらった。
Vì là món đồ đắt tiền nên tôi do dự đặt mua.
もうしわけない
rất xin lỗi; cảm thấy có lỗi
Cảm giác buồn bã
大切な資料をなくしてしまい、本当に申し訳ない。
Tôi thật sự xin lỗi vì đã làm mất tài liệu quan trọng.
すまない
Xin lỗi
Cảm giác buồn bã
急に予定を変えてもらって、すまない。
Xin lỗi vì đã nhờ bạn đổi lịch đột ngột.
しかたがない
không còn cách nào; đành chịu
Cảm giác buồn bã
電車が止まったのなら、遅れても仕方がない。
Nếu tàu dừng thì đến muộn cũng không còn cách nào khác.
しまった
Tiêu rồi, chết rồi, thôi rồi
Cảm giác buồn bã
家を出てから鍵を忘れたことに気づき、「しまった」と思った。
Ra khỏi nhà tôi mới nhận ra quên chìa khóa và nghĩ “chết rồi”.
おそれる
sợ; e ngại, lo rằng
Cảm giác buồn bã
失敗を恐れず、新しい方法を試してみよう。
Đừng sợ thất bại, hãy thử phương pháp mới.
なさけない
đáng trách; đáng buồn, thảm hại
Cảm giác buồn bã
小さな約束も守れない自分が情けない。
Tôi thấy bản thân thật đáng trách vì không giữ nổi lời hứa nhỏ.
はじ
Sự xấu hổ, mắc cỡ
Cảm giác buồn bã
人前でそんな態度を取るのは恥だと思う。
Tôi thấy cư xử như thế trước mọi người là điều đáng xấu hổ.
べつに
riêng biệt; không đặc biệt (thường đi với phủ định)
Cảm giác buồn bã
今日は別に予定がないので、いつでも会える。
Hôm nay tôi không có kế hoạch gì đặc biệt nên có thể gặp lúc nào cũng được.
かまわない
không sao; không bận tâm, có thể chấp nhận
Cảm giác buồn bã
少しくらい遅れても構わない。
Muộn một chút cũng không sao.