傾向
けいこう
xu hướng; khuynh hướng
Bão, động đất
最近は若者の車離れが進む傾向にある。
Gần đây có xu hướng người trẻ ít dùng ô tô hơn.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
1544 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
けいこう
xu hướng; khuynh hướng
Bão, động đất
最近は若者の車離れが進む傾向にある。
Gần đây có xu hướng người trẻ ít dùng ô tô hơn.
たっする
đạt tới; lên đến
Bão, động đất
気温は昼すぎに三十五度に達した。
Nhiệt độ đạt 35 độ vào đầu giờ chiều.
さいがい
Tai họa
Bão, động đất
災害に備えて避難経路を確認した。
Tôi kiểm tra đường sơ tán để phòng thiên tai.
だいち
mặt đất rộng lớn; đại địa
Thiên nhiên
春になると広い大地に花が咲く。
Đến mùa xuân, hoa nở trên vùng đất rộng lớn.
こうだい
rộng lớn; bao la
Thiên nhiên
北海道には広大な農地が広がっている。
Ở Hokkaido có những vùng đất nông nghiệp bao la.
さばく
Sa mạc
Thiên nhiên
この植物は乾燥した砂漠でも育つ。
Loài cây này sống được cả ở sa mạc khô hạn.
たに
Thung lũng
Thiên nhiên
深い谷を渡るために長い橋が架けられた。
Một cây cầu dài được bắc để vượt qua thung lũng sâu.
たき
Thác nước
Thiên nhiên
山道を歩くと大きな滝が見えてきた。
Đi theo đường núi, một thác nước lớn hiện ra.
きし
Bờ, ven
Thiên nhiên
川の岸に座って夕日を眺めた。
Tôi ngồi bên bờ sông ngắm hoàng hôn.
うみべ
Ven biển, bờ biển
Thiên nhiên
夏休みは海辺の小さな町で過ごした。
Tôi trải qua kỳ nghỉ hè ở một thị trấn nhỏ ven biển.
とうめい
trong suốt; minh bạch
Thiên nhiên
この湖は底が見えるほど透明だ。
Hồ này trong đến mức nhìn thấy đáy.
そこ
đế, đáy
Thiên nhiên
箱の底に古い写真が一枚残っていた。
Một bức ảnh cũ còn lại dưới đáy hộp.
いきもの
sinh vật; vật sống
Thiên nhiên
森にはさまざまな生き物が暮らしている。
Nhiều sinh vật khác nhau sống trong rừng.
せいぶつ
sinh vật; sinh giới, sinh học
Thiên nhiên
水中にすむ生物の種類を調査した。
Chúng tôi khảo sát các loài sinh vật sống dưới nước.
しょくぶつ
Thực vật
Thiên nhiên
窓辺に置いた植物に毎朝水をやる。
Mỗi sáng tôi tưới nước cho cây đặt bên cửa sổ.
め
Mầm
Thiên nhiên
暖かくなると枝から小さな芽が出る。
Khi trời ấm lên, những mầm nhỏ mọc ra từ cành.
にんげん
con người; nhân loại
Thiên nhiên
人間も自然の一部だということを忘れてはいけない。
Không được quên rằng con người cũng là một phần của tự nhiên.
てんねん
tự nhiên; thiên nhiên; bẩm sinh
Thiên nhiên
この温泉は天然の成分を多く含んでいる。
Suối nước nóng này chứa nhiều thành phần tự nhiên.
にっこう
Ánh nắng mặt trời, nắng
Thiên nhiên
朝は窓を開けて日光を部屋に入れる。
Buổi sáng tôi mở cửa sổ cho ánh nắng vào phòng.
のぼる
Lên, (mặt trời) mọc
Thiên nhiên
丘の上から昇る朝日を眺めた。
Tôi ngắm mặt trời mọc từ trên đồi.
ひかげ
Bóng râm
Thiên nhiên
暑かったので木の日陰で休んだ。
Trời nóng nên tôi nghỉ dưới bóng cây.
ゆうやけ
Hoàng hôn đỏ rực
Thiên nhiên
雨上がりの空が美しい夕焼けに染まった。
Bầu trời sau mưa nhuộm màu hoàng hôn đỏ đẹp.
とびまわる
bay khắp nơi; chạy đi chạy lại
Thiên nhiên
庭では数羽の小鳥が楽しそうに飛び回っている。
Vài chú chim nhỏ đang vui vẻ bay khắp vườn.
なく
(Động vật) kêu, hót, hú, gáy
Thiên nhiên
夜になると池の近くで虫が鳴く。
Đêm đến, côn trùng kêu gần ao.
しんと
im phăng phắc; hoàn toàn yên lặng
Thiên nhiên
先生が答案を配り始めると、にぎやかだった教室が急にしんとなった。
Khi giáo viên bắt đầu phát bài, lớp học vốn ồn ào bỗng im phăng phắc.
きゅうそく
sự nghỉ ngơi; nghỉ giải lao
Ngày nghỉ
長時間運転したので、途中で休息を取った。
Vì lái xe lâu, tôi nghỉ ngơi giữa đường.
ゆっくり
Thong thả, chậm rãi
Ngày nghỉ
もう一度ゆっくり話してください。
Xin hãy nói lại chậm một lần nữa.
ごろごろ
lăn lóc; nằm không; tiếng ầm ầm hoặc sôi ùng ục
Ngày nghỉ
休みの日は家でごろごろして過ごした。
Ngày nghỉ tôi nằm dài ở nhà cả ngày.
だらだら
dài dòng, lê thê; uể oải; chảy ròng ròng
Ngày nghỉ
会議がだらだら続き、結論が出なかった。
Cuộc họp kéo dài lê thê mà không có kết luận.
のびのび
thoải mái, tự do; phát triển không bị gò bó
Ngày nghỉ
子どもたちは広い公園でのびのび遊んでいる。
Trẻ em vui chơi thoải mái trong công viên rộng.
くつろぐ
Nghỉ ngơi, thư giãn
Ngày nghỉ
仕事の後は音楽を聞いてくつろぐ。
Sau giờ làm, tôi nghe nhạc để thư giãn.
こもる
ở lì, khép mình; bị đọng lại; vang kín
Ngày nghỉ
寒い日は一日中家にこもっていたい。
Ngày lạnh tôi muốn ở lì trong nhà cả ngày.
ぐうぐう
ngủ say; tiếng bụng réo
Ngày nghỉ
父は疲れていたのか、ぐうぐう眠っている。
Có lẽ cha mệt nên đang ngủ say.
どっと
đột ngột ập đến; đồng loạt ồ lên
Ngày nghỉ
冗談を言うと、会場からどっと笑いが起きた。
Khi nói câu đùa, cả hội trường bật cười ồ lên.
きりかえる
chuyển đổi; thay đổi sang trạng thái khác
Ngày nghỉ
失敗を引きずらず、気持ちを切り替えよう。
Đừng kéo dài nỗi thất bại, hãy chuyển đổi tâm trạng.
あれこれ
điều này điều kia; đủ thứ
Ngày nghỉ
旅行の前に持ち物をあれこれ準備した。
Trước chuyến đi, tôi chuẩn bị hết thứ này đến thứ khác.
しばふ
Bãi cỏ
Ngày nghỉ
公園の芝生に座って昼食を食べた。
Tôi ngồi trên bãi cỏ công viên ăn trưa.
ころがる
lăn; ngã lăn; nằm lăn ra
Ngày nghỉ
坂からボールが道路へ転がっていった。
Quả bóng lăn từ dốc ra đường.
うなる
gầm gừ; rên; phát ra tiếng ù
Ngày nghỉ
風が強くなり、窓が低くうなり始めた。
Gió mạnh lên và cửa sổ bắt đầu kêu ù ù.
ぼーと
thuyền nhỏ; xuồng
Ngày nghỉ
湖でボートを借りて島まで行った。
Tôi thuê thuyền trên hồ để đi đến hòn đảo.
こぐ
chèo thuyền; đạp xe
Ngày nghỉ
湖でゆっくりボートをこいだ。
Tôi chậm rãi chèo thuyền trên hồ.
てんらんかい
Cuộc triển lãm
Ngày nghỉ
市立美術館で写真の展覧会が開かれている。
Một triển lãm ảnh đang được tổ chức tại bảo tàng mỹ thuật thành phố.
ばったり
tình cờ gặp; đột ngột ngã xuống; hoàn toàn ngừng
Ngày nghỉ
駅前で高校時代の友人にばったり会った。
Tôi tình cờ gặp người bạn thời cấp ba trước ga.
はらはら
hồi hộp, lo lắng; rơi lả tả
Ngày nghỉ
子どもが高い所に登るのをはらはらしながら見ていた。
Tôi hồi hộp nhìn đứa trẻ trèo lên chỗ cao.
はか
Mộ
Ngày nghỉ
祖父の墓に花を供えた。
Tôi đặt hoa lên mộ ông.
つっこむ
lao, xông vào; đâm vào; đi sâu chất vấn
Ngày nghỉ
前の車が急に交差点へ突っ込んだ。
Chiếc xe phía trước đột ngột lao vào giao lộ.
みわたす
nhìn bao quát; nhìn khắp xung quanh
Ngày nghỉ
展望台から町全体を見渡した。
Tôi nhìn bao quát toàn thành phố từ đài quan sát.
ながめる
Ngắm, nhìn
Ngày nghỉ
窓から海を眺めながら朝食を食べた。
Tôi ăn sáng trong khi ngắm biển qua cửa sổ.