アプローチ
あぷろーち
Sự tiếp cận
Người yêu
新しい顧客にメールでアプローチした。
Tôi đã tiếp cận khách hàng mới qua email.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
1544 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
あぷろーち
Sự tiếp cận
Người yêu
新しい顧客にメールでアプローチした。
Tôi đã tiếp cận khách hàng mới qua email.
うんめい
Định mệnh, số phận
Người yêu
あの日の出会いを、二人は運命だと感じた。
Hai người cảm thấy cuộc gặp hôm đó là định mệnh.
けつい
Sự quyết ý, quyết định
Người yêu
彼は海外で働く決意を家族に伝えた。
Anh ấy nói với gia đình quyết tâm làm việc ở nước ngoài.
ぷろぽーず
Lời cầu hôn, sự cầu hôn
Người yêu
夜景の見える場所で、恋人にプロポーズした。
Tôi đã cầu hôn người yêu tại nơi có thể ngắm cảnh đêm.
ちかう
Thề
Người yêu
結婚式で、二人は永遠の愛を誓った。
Trong lễ cưới, hai người đã thề nguyện tình yêu vĩnh cửu.
はなよめ
Cô dâu
Người yêu
白いドレスを着た花嫁が、笑顔で会場に入った。
Cô dâu mặc váy trắng mỉm cười bước vào hội trường.
ささい
Nhỏ nhặt, vụn vặt
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
ささいな違いにこだわって、話し合いを止めてはいけない。
Không nên dừng thảo luận chỉ vì một khác biệt nhỏ nhặt.
さける
Lảng tránh
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
彼はけんかのあと、私と会うのを避けている。
Sau cuộc cãi vã, anh ấy tránh gặp tôi.
ごかい
Sự hiểu nhầm, ngộ nhận
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
説明が足りなかったため、大きな誤解が生じた。
Vì giải thích chưa đủ nên đã nảy sinh hiểu lầm lớn.
かんちがい
Sự hiểu nhầm, phán đoán nhầm
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
集合時間を一時間早く勘違いしていた。
Tôi đã nhầm giờ tập trung sớm hơn một tiếng.
いいわけ
Sự phân trần, biện bạch
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
遅刻した彼は、電車のせいだと言い訳をした。
Anh ấy đến muộn và biện bạch rằng do tàu điện.
きっぱり
Dứt khoát
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
断るなら、相手に期待を持たせずきっぱり断ったほうがいい。
Nếu từ chối thì nên nói dứt khoát, đừng khiến đối phương hy vọng.
ばかにする
coi thường; chế giễu
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
人の努力をばかにするような発言は許されない。
Không thể chấp nhận lời nói xem thường nỗ lực của người khác.
いやみ
Mỉa mai, châm biếm
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
彼はいつも遠回しにいやみを言う。
Anh ấy lúc nào cũng nói mỉa mai một cách vòng vo.
せめる
Đổ lỗi, quy kết
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
失敗した一人だけを責めても、問題は解決しない。
Dù đổ lỗi cho một người thất bại thì vấn đề cũng không được giải quyết.
けなす
chê bai; gièm pha
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
相手の作品を理由もなくけなすのは失礼だ。
Chê bai tác phẩm của người khác mà không có lý do là bất lịch sự.
だまる
Im lặng
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
父に理由を聞かれたが、弟は黙ったままだった。
Bố hỏi lý do nhưng em trai vẫn im lặng.
にらむ
Liếc, lườm
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
店員をにらんでも、注文した料理は早く来ない。
Dù lườm nhân viên thì món đã gọi cũng không đến nhanh hơn.
うらぎる
Phản bội
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
信頼していた仲間に裏切られ、深く傷ついた。
Tôi bị người đồng đội tin tưởng phản bội và tổn thương sâu sắc.
だます
Lừa gạt
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
うその情報で人をだます行為は犯罪になる。
Hành vi lừa người khác bằng thông tin giả có thể thành tội phạm.
せい
do; tại; vì (một nguyên nhân thường dẫn đến kết quả không tốt); lỗi tại
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
寝不足のせいで、今日は仕事に集中できない。
Vì thiếu ngủ nên hôm nay tôi không thể tập trung làm việc.
こうい
Hành vi, hành động
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
他人を傷つける行為を決して許してはいけない。
Tuyệt đối không được dung thứ hành vi làm tổn thương người khác.
こうろん
Cãi nhau
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
意見の違いから、二人は激しい口論になった。
Vì khác biệt ý kiến, hai người đã cãi nhau dữ dội.
どなる
Gào lên, hét lên
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
店の中で大声で怒鳴るのはやめてください。
Xin đừng hét lớn trong cửa hàng.
なぐる
đánh, đấm
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
どんな理由があっても、人を殴ってはいけない。
Dù có lý do gì cũng không được đánh người.
かしかり
Cho vay và vay, vay mượn
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
友人とのお金の貸し借りには注意が必要だ。
Cần cẩn thận khi vay mượn tiền với bạn bè.
ばらす
Tiết lộ, tháo rời ra
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
秘密をみんなにばらしたのは誰ですか。
Ai là người đã tiết lộ bí mật cho mọi người?
きまずい
Khó xử, ngại ngần
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
謝る機会を逃して、二人の間が気まずくなった。
Vì bỏ lỡ cơ hội xin lỗi nên quan hệ giữa hai người trở nên khó xử.
いまさら
giờ này (mà ~)
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
今更後悔しても、失った時間は戻らない。
Giờ này dù hối hận thì thời gian đã mất cũng không quay lại.
だいなし
hỏng hết; bị phá hỏng, thành công cốc
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
一度の不注意で、長年の努力が台無しになった。
Chỉ một lần bất cẩn đã làm công sức nhiều năm thành công cốc.
うらむ
Căm ghét, hận
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
過去のことで、いつまでも相手を恨んではいけない。
Không nên mãi oán hận người khác vì chuyện quá khứ.
おいだす
Đuổi đi
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
家賃を払わなかった住人が、部屋から追い出された。
Người thuê không trả tiền nhà đã bị đuổi khỏi phòng.
なかまはずれ
sự cô lập hoặc loại một người ra khỏi nhóm
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
一人を仲間外れにするような行為はやめよう。
Hãy ngừng hành vi cô lập một người khỏi nhóm.
あいつ
Thằng đó, hắn, nó
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
あいつなら、さっき駅の前で見かけたよ。
Nếu là hắn thì lúc nãy tôi thấy trước ga đấy.
たにん
Người dưng
Mối quan hệ (trở nên) xấu đi
家族同然に親しくても、法律上は他人だ。
Dù thân như gia đình nhưng về pháp luật vẫn là người dưng.
ひとりずまい
Việc sống một mình
Nơi ở
一人住まいを始めて、家事の大変さが分かった。
Khi bắt đầu sống một mình, tôi mới hiểu việc nhà vất vả thế nào.
ちんたい
việc cho thuê hoặc thuê
Nơi ở
この地域では、学生向けの賃貸住宅が増えている。
Ở khu vực này, nhà cho thuê dành cho sinh viên đang tăng.
しききん
Tiền cọc
Nơi ở
契約するときに、家賃二か月分の敷金を払った。
Khi ký hợp đồng, tôi đã trả tiền cọc bằng hai tháng tiền nhà.
こうしん
gia hạn; cập nhật, đổi mới
Nơi ở
来月、アパートの契約を更新する予定だ。
Tháng tới tôi dự định gia hạn hợp đồng căn hộ.
ろーん
sự vay nợ
Nơi ở
住宅ローンを返すため、毎月決まった額を払っている。
Để trả khoản vay mua nhà, mỗi tháng tôi trả một khoản cố định.
きまり
Quy định
Nơi ở
ごみ出しの決まりは、地域によって異なる。
Quy định đổ rác khác nhau tùy khu vực.
いっこだて
nhà riêng biệt lập
Nơi ở
子どもが生まれたので、一戸建てに引っ越した。
Vì có con nên tôi đã chuyển đến nhà riêng.
まいほーむ
ngôi nhà thuộc sở hữu của mình
Nơi ở
いつか自分のマイホームを持つのが夢だ。
Ước mơ của tôi là một ngày nào đó có nhà riêng.
わがや
Nhà mình, gia đình tôi, nhà chúng ta
Nơi ở
旅行から我が家に戻ると、ほっとする。
Khi từ chuyến đi trở về nhà mình, tôi thấy nhẹ nhõm.
かおく
Nhà cửa (nói chung)
Nơi ở
古い家屋を修理して、地域の資料館として使っている。
Ngôi nhà cũ được sửa và dùng làm bảo tàng tư liệu địa phương.
やね
Mái nhà
Nơi ở
台風で屋根の一部が壊れてしまった。
Một phần mái nhà đã hỏng do bão.
せんめんじょ
Nơi rửa mặt, phòng rửa mặt
Nơi ở
朝は家族全員が洗面所を使うので混雑する。
Buổi sáng phòng rửa mặt đông vì cả nhà đều sử dụng.
ものおき
Nơi (phòng) để đồ
Nơi ở
季節外れの道具は、庭の物置にしまってある。
Dụng cụ trái mùa được cất trong kho ngoài vườn.