手につかない
てにつかない
không thể tập trung vào việc đang làm
Thành ngữ ③ Cơ thể
試験結果が気になって仕事が手につかない。
Tôi lo kết quả thi đến mức không tập trung làm việc được.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
1544 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
てにつかない
không thể tập trung vào việc đang làm
Thành ngữ ③ Cơ thể
試験結果が気になって仕事が手につかない。
Tôi lo kết quả thi đến mức không tập trung làm việc được.
てをつける
bắt tay vào; động đến
Thành ngữ ③ Cơ thể
何から始めるか決めて、まず簡単な作業に手をつけた。
Tôi quyết định bắt đầu từ đâu rồi bắt tay vào việc đơn giản trước.
てをかす
giúp một tay
Thành ngữ ③ Cơ thể
一人では運べないので、少し手を貸してください。
Tôi không thể chuyển một mình nên hãy giúp một tay.
てをやすめる
nghỉ tay; tạm dừng việc
Thành ngữ ③ Cơ thể
一時間作業したところで手を休めた。
Sau khi làm một giờ, tôi nghỉ tay.
てをぬく
làm qua loa; bớt công sức cần thiết
Thành ngữ ③ Cơ thể
時間がなくても安全確認で手を抜いてはいけない。
Dù không có thời gian cũng không được làm qua loa kiểm tra an toàn.
うでがいい
có tay nghề giỏi
Thành ngữ ③ Cơ thể
あの店の料理人は腕がいいと評判だ。
Đầu bếp quán đó nổi tiếng có tay nghề giỏi.
うでをみがく
trau dồi tay nghề
Thành ngữ ③ Cơ thể
経験を重ねて通訳の腕を磨きたい。
Tôi muốn tích lũy kinh nghiệm để trau dồi kỹ năng phiên dịch.
うでがあがる
tay nghề tiến bộ
Thành ngữ ③ Cơ thể
毎日練習したので、写真の腕が上がった。
Nhờ luyện tập mỗi ngày, kỹ năng chụp ảnh của tôi đã tiến bộ.
かたをおとす
rũ vai thất vọng
Thành ngữ ③ Cơ thể
大会に負けた選手たちは肩を落として帰った。
Các vận động viên thua giải trở về với vẻ thất vọng.
はらがたつ
tức giận
Thành ngữ ③ Cơ thể
約束を何度も破られて腹が立った。
Tôi tức giận vì lời hứa bị phá nhiều lần.
はらをかかえる
ôm bụng, thường vì cười quá nhiều
Thành ngữ ③ Cơ thể
彼の面白い話に皆が腹を抱えて笑った。
Mọi người ôm bụng cười vì câu chuyện thú vị của anh ấy.
あしがでる
vượt ngân sách; phát sinh phần thiếu hụt
Thành ngữ ③ Cơ thể
予定外の出費で予算から足が出た。
Chi phí ngoài dự kiến khiến ngân sách bị vượt quá.
あしをのばす
đi xa thêm; ghé thêm một nơi
Thành ngữ ③ Cơ thể
京都まで来たので、奈良にも足を伸ばした。
Đã đến Kyoto nên tôi đi thêm tới cả Nara.
あしをはこぶ
cất công đến; trực tiếp ghé thăm
Thành ngữ ③ Cơ thể
遠い会場まで何度も足を運んでくれた。
Anh ấy đã nhiều lần cất công đến hội trường xa.
あしをひっぱる
cản trở; kéo lùi thành tích của người khác
Thành ngữ ③ Cơ thể
自分の失敗でチームの足を引っ張りたくない。
Tôi không muốn sai lầm của mình cản trở cả đội.
なにかと
đủ thứ; về nhiều mặt, bằng cách này hay cách khác
Phó từ
引っ越してから何かと忙しい。
Từ khi chuyển nhà, tôi bận đủ thứ.
なんだかんだ
nói chuyện này chuyện kia; rốt cuộc thì
Phó từ
何だかんだ言っても、彼はいつも助けてくれる。
Dù nói chuyện này chuyện kia, anh ấy vẫn luôn giúp tôi.
なぜか
không hiểu sao; vì lý do nào đó
Phó từ
今日はなぜかいつもより道が混んでいる。
Hôm nay không hiểu sao đường đông hơn thường lệ.
なんだか
có cảm giác gì đó; không rõ vì sao
Phó từ
この部屋に入ると何だか落ち着く。
Vào căn phòng này tôi cảm thấy có gì đó rất yên lòng.
なにしろ
dù sao thì; bởi vì trước hết
Phó từ
今日は休みたい。何しろ昨日は徹夜だったから。
Hôm nay tôi muốn nghỉ, vì dù sao hôm qua đã thức trắng đêm.
なんとも
không sao có thể; chẳng chút nào (thường đi với phủ định)
Phó từ
結果については今のところ何とも言えない。
Hiện tại chưa thể nói gì về kết quả.
どうか
xin hãy; bằng cách nào đó; liệu có hay không
Phó từ
どうか無事に帰ってきてください。
Xin hãy trở về an toàn.
どうにか
bằng cách nào đó; cuối cùng cũng xoay xở được
Phó từ
皆の協力で締め切りまでにどうにか完成した。
Nhờ mọi người hợp tác, cuối cùng cũng hoàn thành trước hạn.
どうしても
dù thế nào cũng; nhất định; hoàn toàn không thể
Phó từ
何度試しても、どうしても扉が開かない。
Dù thử nhiều lần, cánh cửa vẫn nhất định không mở.
どうせ
đằng nào cũng; dù sao cũng
Phó từ
どうせ行くなら、朝早く出発しよう。
Đằng nào cũng đi thì hãy xuất phát sớm.
どうやら
xem ra; có vẻ; cuối cùng cũng xoay xở
Phó từ
電気が消えている。どうやら誰もいないようだ。
Đèn đã tắt, xem ra không có ai.
とにかく
dù thế nào; trước hết; nói tóm lại
Phó từ
理由は後で聞くから、とにかく今は急ごう。
Lý do sẽ hỏi sau, dù thế nào giờ hãy nhanh lên.
とても
Rất
Phó từ
この町はとても静かです。
Thị trấn này rất yên tĩnh.
より
hơn; càng, thêm nữa
Phó từ
安全のため、より詳しい調査が必要だ。
Vì an toàn, cần một cuộc điều tra chi tiết hơn.
いかに
như thế nào; biết bao, đến mức nào
Phó từ
毎日の復習がいかに大切か実感した。
Tôi cảm nhận việc ôn tập mỗi ngày quan trọng biết bao.
いかにも
quả đúng là; rất giống, rõ ràng mang vẻ
Phó từ
彼はいかにも経験豊富な技術者らしい話し方をする。
Anh ấy nói chuyện đúng phong thái một kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm.
それで
vì vậy; rồi sao, và thế là
Cách nói nối
それで、もう一度内容を確認しました。
nên là, sau đó thì, rồi sao, tôi đã kiểm tra lại nội dung một lần nữa.
そこで
do đó; trong tình huống ấy
Cách nói nối
そこで、もう一度内容を確認しました。
do vậy, do đó, tôi đã kiểm tra lại nội dung một lần nữa.
すると
thế là; khi đó, nếu vậy
Cách nói nối
窓を開けた。すると、冷たい風が入ってきた。
Tôi mở cửa sổ, thế là gió lạnh thổi vào.
なぜなら
bởi vì; lý do là
Cách nói nối
この案には反対だ。なぜなら費用が高すぎるからだ。
Tôi phản đối phương án này vì chi phí quá cao.
というのも
bởi vì; sở dĩ như vậy là
Cách nói nối
今日は早く帰る。というのも、家族の誕生日だからだ。
Hôm nay tôi về sớm, bởi vì là sinh nhật người nhà.
つまり
nói các khác, tóm lại là, tức là
Cách nói nối
つまり、もう一度内容を確認しました。
nói các khác, tóm lại là, tức là, tôi đã kiểm tra lại nội dung một lần nữa.
いわゆる
cái gọi là; thường được gọi là
Cách nói nối
彼はいわゆる仕事人間で、休日も働いている。
Anh ấy là kiểu người thường gọi là nghiện việc, ngày nghỉ cũng làm.
そのうえ
hơn nữa; bên cạnh đó
Cách nói nối
この部屋は駅に近い。その上、家賃も安い。
Căn phòng này gần ga, hơn nữa tiền thuê cũng rẻ.
そればかりか
không chỉ vậy; hơn thế nữa
Cách nói nối
彼は謝らなかった。そればかりか、他人のせいにした。
Anh ấy không xin lỗi, không chỉ vậy còn đổ lỗi cho người khác.
しかも
hơn nữa; lại còn
Cách nói nối
この店は料理がおいしく、しかも値段が安い。
Quán này đồ ăn ngon, hơn nữa giá còn rẻ.
また
lại; ngoài ra; một lần nữa
Cách nói nối
この薬は熱を下げる。また、痛みを軽くする作用もある。
Thuốc này hạ sốt, ngoài ra còn có tác dụng giảm đau.
しかし
nhưng; tuy nhiên
Cách nói nối
駅から近い。しかし、夜は少し騒がしい。
Nơi này gần ga nhưng ban đêm hơi ồn.
ところが
thế nhưng; trái với dự đoán
Cách nói nối
晴れる予報だった。ところが、午後から雨になった。
Dự báo trời nắng, thế nhưng chiều lại mưa.
それでも
dù vậy; ngay cả thế vẫn
Cách nói nối
何度も失敗した。それでも挑戦を続けた。
Tôi thất bại nhiều lần nhưng vẫn tiếp tục thử sức.
にもかかわらず
bất chấp; mặc dù
Cách nói nối
激しい雨にもかかわらず、試合は予定どおり行われた。
Bất chấp mưa lớn, trận đấu vẫn diễn ra đúng kế hoạch.
そうはいっても
dù nói vậy; tuy thế
Cách nói nối
そうはいっても、今日中に全部終えるのは難しい。
Dù nói vậy, hoàn thành tất cả trong hôm nay vẫn khó.
それにしては
xét như vậy thì; vậy mà so với điều đó
Cách nói nối
彼は日本に来て一年だが、それにしては日本語が上手だ。
Anh ấy đến Nhật mới một năm, vậy mà tiếng Nhật rất giỏi.