気を遣う
きをつかう
để ý, giữ ý; quan tâm đến cảm xúc người khác
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
相手に気を遣いすぎて疲れてしまった。
Tôi mệt vì quá giữ ý với đối phương.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
1544 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
きをつかう
để ý, giữ ý; quan tâm đến cảm xúc người khác
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
相手に気を遣いすぎて疲れてしまった。
Tôi mệt vì quá giữ ý với đối phương.
きがすすまない
không muốn làm; không có hứng
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
皆が参加すると言っても、私はあまり気が進まない。
Dù mọi người đều nói tham gia, tôi không mấy hứng thú.
きにかかる
canh cánh, lo lắng
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
昨日から母の体調が気にかかっている。
Từ hôm qua tôi lo lắng về sức khỏe của mẹ.
きにくわない
không ưa; không hài lòng
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
理由も言わず命令する彼の態度が気にくわない。
Tôi không ưa thái độ ra lệnh không nói lý do của anh ấy.
こころがかよう
thấu hiểu nhau; đồng cảm
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
言葉が違っても、一緒に働けば心が通う。
Dù khác ngôn ngữ, cùng làm việc sẽ thấu hiểu nhau.
こころがせまい
Hẹp lòng, hẹp hòi
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
一度の失敗をいつまでも責めるのは心が狭い。
Cứ trách mãi một thất bại là hẹp lòng.
こころがうごく
bị lay động; thay đổi ý định vì cảm xúc
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
熱心な説明を聞いて、参加する方向に心が動いた。
Nghe lời giải thích nhiệt tình, tôi dao động theo hướng tham gia.
こころをくばる
quan tâm chu đáo; để ý khắp nơi
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
主催者は高齢の参加者にも心を配っていた。
Ban tổ chức quan tâm cả người tham gia cao tuổi.
こころをひかれる
bị thu hút; cảm thấy hấp dẫn
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
旅先で見た伝統的な町並みに心を引かれた。
Tôi bị thu hút bởi phố cổ truyền thống thấy trong chuyến đi.
こころをゆるす
mở lòng; tin tưởng hoàn toàn
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
長く付き合ううちに、彼に心を許せるようになった。
Sau thời gian dài quen biết, tôi đã có thể thật lòng tin anh ấy.
むねがいたむ
đau lòng; xót xa
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
事故で苦しむ人の話を聞くと胸が痛む。
Nghe chuyện người đau khổ vì tai nạn khiến tôi đau lòng.
むねがいっぱいになる
vô cùng xúc động; lòng tràn đầy cảm xúc
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
卒業式で先生の言葉を聞き、胸が一杯になった。
Nghe lời thầy cô trong lễ tốt nghiệp, tôi vô cùng xúc động.
むねをはずませる
náo nức; phấn khởi mong chờ
Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng
子どもたちは遠足の日を胸を弾ませて待っている。
Trẻ em náo nức chờ ngày đi dã ngoại.
あたまがいたい
đau đầu; có vấn đề khiến lo lắng
Thành ngữ ② Đầu, mặt
来月までに資金を集める方法がなくて頭が痛い。
Tôi đau đầu vì không có cách gom vốn trước tháng sau.
あたまがかたい
bảo thủ; cứng nhắc trong suy nghĩ
Thành ngữ ② Đầu, mặt
父は頭が固く、新しい働き方を認めようとしない。
Cha tôi bảo thủ và không chịu công nhận cách làm việc mới.
あたまにくる
nổi giận; bực mình
Thành ngữ ② Đầu, mặt
何度注意しても同じ失敗をするので頭にきた。
Tôi phát bực vì nhắc nhiều lần mà vẫn mắc cùng lỗi.
あたまがさがる
khâm phục; kính trọng đến mức cúi đầu
Thành ngữ ② Đầu, mặt
毎日地域のために働く彼女には本当に頭が下がる。
Tôi thật sự khâm phục cô ấy vì ngày nào cũng làm việc cho cộng đồng.
かおがひろい
quen biết rộng; có nhiều mối quan hệ
Thành ngữ ② Đầu, mặt
兄は顔が広く、どこへ行っても知り合いがいる。
Anh tôi quen biết rộng, đi đâu cũng có người quen.
かおをだす
ghé mặt; xuất hiện, tham dự trong chốc lát
Thành ngữ ② Đầu, mặt
忙しくても同窓会には少し顔を出すつもりだ。
Dù bận tôi vẫn định ghé mặt một chút ở buổi họp lớp.
めがない
rất mê; đặc biệt yêu thích
Thành ngữ ② Đầu, mặt
祖父は甘い物に目がない。
Ông tôi mê đồ ngọt.
めがはなせない
không thể rời mắt; cần liên tục trông chừng
Thành ngữ ② Đầu, mặt
小さな子どもが水辺で遊んでいるので目が離せない。
Đứa trẻ nhỏ chơi gần nước nên không thể rời mắt.
めがまわる
hoa mắt; bận tối mắt
Thành ngữ ② Đầu, mặt
注文が次々に入り、目が回るほど忙しかった。
Đơn hàng tới liên tục khiến tôi bận tối mắt.
めにうかぶ
hiện lên trong tâm trí; hình dung rõ
Thành ngữ ② Đầu, mặt
この曲を聞くと故郷の景色が目に浮かぶ。
Nghe bài hát này, cảnh quê hương hiện lên trước mắt.
めにする
nhìn thấy; bắt gặp
Thành ngữ ② Đầu, mặt
最近、町で電動自転車をよく目にする。
Gần đây tôi thường bắt gặp xe đạp điện trong thành phố.
めにつく
đập vào mắt; dễ nhận thấy
Thành ngữ ② Đầu, mặt
入口に置かれた赤い看板が目に付いた。
Biển đỏ đặt ở lối vào đập vào mắt tôi.
めをうたがう
không tin vào mắt mình
Thành ngữ ② Đầu, mặt
請求書の金額を見て自分の目を疑った。
Nhìn số tiền trên hóa đơn, tôi không tin vào mắt mình.
めをむける
hướng sự chú ý hoặc ánh mắt tới
Thành ngữ ② Đầu, mặt
海外だけでなく国内の問題にも目を向けるべきだ。
Không chỉ nước ngoài, chúng ta cũng nên chú ý vấn đề trong nước.
めをとおす
xem qua; đọc lướt toàn bộ
Thành ngữ ② Đầu, mặt
会議の前にこの資料へ目を通してください。
Hãy xem qua tài liệu này trước cuộc họp.
みみがいたい
chột dạ vì nghe lời phê bình đúng về mình
Thành ngữ ② Đầu, mặt
生活習慣を改めろと言われると耳が痛い。
Nghe bảo phải sửa thói quen sinh hoạt khiến tôi thấy chột dạ.
みみがとおい
lãng tai; nghe kém
Thành ngữ ② Đầu, mặt
祖父は少し耳が遠いので、大きな声で話している。
Ông tôi hơi lãng tai nên tôi nói lớn.
みみにする
nghe thấy; nghe được thông tin
Thành ngữ ② Đầu, mặt
駅前に新しい店ができるという話を耳にした。
Tôi nghe tin có cửa hàng mới mở trước ga.
みみをかたむける
chú ý lắng nghe
Thành ngữ ② Đầu, mặt
まず住民の声に耳を傾けることが大切だ。
Trước hết, điều quan trọng là lắng nghe tiếng nói cư dân.
みみをうたがう
không tin vào tai mình
Thành ngữ ② Đầu, mặt
突然の知らせを聞いて自分の耳を疑った。
Nghe tin đột ngột, tôi không tin vào tai mình.
くちがうまい
khéo ăn nói; giỏi thuyết phục
Thành ngữ ② Đầu, mặt
彼は口がうまいので、つい商品を買ってしまった。
Anh ấy khéo ăn nói nên tôi lỡ mua sản phẩm.
くちがかたい
kín miệng; giữ bí mật tốt
Thành ngữ ② Đầu, mặt
彼女は口が堅いから秘密を話しても安心だ。
Cô ấy kín miệng nên có thể yên tâm kể bí mật.
くちがかるい
hay tiết lộ; không giữ được bí mật
Thành ngữ ② Đầu, mặt
弟は口が軽く、聞いた話をすぐ人に伝える。
Em trai tôi hay lộ chuyện và kể ngay điều nghe được cho người khác.
くちがおもい
ít nói; khó mở lời
Thành ngữ ② Đầu, mặt
父は口が重く、自分からはあまり話さない。
Cha tôi ít nói và hiếm khi tự bắt chuyện.
くちがすべる
lỡ lời; vô tình tiết lộ
Thành ngữ ② Đầu, mặt
秘密にするつもりだったが、つい口が滑った。
Tôi định giữ bí mật nhưng lỡ lời.
くちがわるい
ăn nói cay độc; dùng lời khó nghe
Thành ngữ ② Đầu, mặt
兄は口が悪いが、困った人を放っておけない。
Anh tôi ăn nói cay độc nhưng không thể bỏ mặc người gặp khó.
くちにする
nói ra; ăn hoặc uống
Thành ngữ ② Đầu, mặt
会議では確認できない情報を口にしないようにした。
Trong cuộc họp tôi tránh nói thông tin chưa kiểm chứng.
くちにあう
hợp khẩu vị
Thành ngữ ② Đầu, mặt
この料理は少し辛いが、私の口に合う。
Món này hơi cay nhưng hợp khẩu vị của tôi.
くちをだす
xen vào; can thiệp bằng lời
Thành ngữ ② Đầu, mặt
二人の話し合いに関係のない人が口を出した。
Người không liên quan đã xen vào cuộc trao đổi của hai người.
てがふさがる
bận tay; không thể dùng tay làm việc khác
Thành ngữ ③ Cơ thể
今は料理中で手が塞がっているので、後で電話します。
Giờ tôi đang nấu ăn, tay bận nên sẽ gọi lại sau.
てがあく
rảnh tay; có thời gian làm việc khác
Thành ngữ ③ Cơ thể
午後なら手が空くので、作業を手伝えます。
Buổi chiều tôi rảnh tay nên có thể giúp công việc.
てがかかる
tốn công chăm sóc hoặc xử lý
Thành ngữ ③ Cơ thể
この機械は古く、修理に手がかかる。
Máy này cũ nên sửa chữa rất tốn công.
てがはなせない
đang dở tay; không thể rời việc
Thành ngữ ③ Cơ thể
今は重要な作業中で手が離せない。
Giờ tôi đang làm việc quan trọng nên không thể rời tay.
てにいれる
có được; lấy được
Thành ngữ ③ Cơ thể
長く探していた本をようやく手に入れた。
Cuối cùng tôi đã có được cuốn sách tìm lâu nay.
てにする
cầm trong tay; giành được
Thành ngữ ③ Cơ thể
努力の末、念願の優勝を手にした。
Sau nhiều nỗ lực, tôi đã giành được chức vô địch mong ước.