めりはり
めりはり
sự nhấn nhá, tương phản hoặc phân chia rõ ràng
Công việc hàng ngày
仕事と休憩にめりはりをつけると、集中しやすい。
Nếu tạo nhịp rõ ràng giữa làm việc và nghỉ ngơi thì dễ tập trung hơn.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
1544 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
めりはり
sự nhấn nhá, tương phản hoặc phân chia rõ ràng
Công việc hàng ngày
仕事と休憩にめりはりをつけると、集中しやすい。
Nếu tạo nhịp rõ ràng giữa làm việc và nghỉ ngơi thì dễ tập trung hơn.
なんども
Bao nhiêu lần
Công việc hàng ngày
何度も説明したのに、同じ質問をされた。
Dù đã giải thích nhiều lần, tôi vẫn bị hỏi cùng một câu.
ほぼ
Hầu như
Công việc hàng ngày
工事はほぼ予定どおりに進んでいる。
Công trình đang tiến triển gần như đúng kế hoạch.
よりみち
đi vòng hoặc ghé ngang đường
Công việc hàng ngày
学校からの帰りに、本屋へ寄り道した。
Trên đường từ trường về, tôi ghé qua hiệu sách.
たべもの
Đồ ăn, thức ăn
Công việc hàng ngày
日本の食べ物では、うどんが好きです。
Trong các món Nhật, tôi thích udon.
かんき
Sự thông gió
Công việc hàng ngày
窓を開けて、部屋の換気をしてください。
Hãy mở cửa sổ để thông gió cho phòng.
いったん
một lần; tạm thời, trước mắt
Công việc hàng ngày
話が複雑になったので、いったん休憩することにした。
Vì câu chuyện trở nên phức tạp, chúng tôi quyết định tạm nghỉ.
ものほし
giàn, dây hoặc nơi phơi đồ
Công việc hàng ngày
雨が降りそうなので、洗濯物を物干しから取り込んだ。
Vì trời sắp mưa, tôi lấy đồ giặt xuống khỏi giàn phơi.
しょくたく
Bàn ăn
Công việc hàng ngày
夕食の時間になると、家族が食卓を囲んだ。
Đến giờ ăn tối, cả nhà quây quần quanh bàn ăn.
あとまわし
Sự để sau, hoãn
Công việc hàng ngày
難しい仕事を後回しにすると、あとで困ることになる。
Nếu để việc khó lại sau, về sau sẽ gặp rắc rối.
けずる
Cắt bớt, gọt
Công việc hàng ngày
時間が足りないため、発表の内容を少し削った。
Vì thiếu thời gian, tôi đã cắt bớt nội dung bài thuyết trình.
かなえる
làm cho thành hiện thực; đáp ứng nguyện vọng
Công việc hàng ngày
長年の努力が実り、ついに夢をかなえた。
Nỗ lực nhiều năm đã có kết quả và cuối cùng tôi đạt được ước mơ.
ちょうせつ
Sự điều chỉnh
Công việc hàng ngày
室温に合わせて、エアコンの温度を調節した。
Tôi điều chỉnh nhiệt độ điều hòa theo nhiệt độ phòng.
ゆったり
Thong thả, chậm rãi, rộng rãi
Công việc hàng ngày
休日は広いソファでゆったり過ごしたい。
Ngày nghỉ tôi muốn thư thả trên chiếc sofa rộng.
うりかい
Sự mua bán
Công việc hàng ngày
この市場では、古い本の売り買いが盛んだ。
Ở khu chợ này, việc mua bán sách cũ rất nhộn nhịp.
おもいうかべる
Nhớ ra, hồi tưởng
Công việc hàng ngày
将来の家を思い浮かべながら、間取りを考えた。
Tôi hình dung ngôi nhà tương lai rồi nghĩ về cách bố trí phòng.
ひとりごと
Sự nói một mình
Công việc hàng ngày
考えごとをしていると、つい独り言が出る。
Khi suy nghĩ, tôi bất giác nói một mình.
ふろば
Phòng tắm
Công việc hàng ngày
風呂場の床は滑りやすいので注意してください。
Sàn phòng tắm dễ trơn nên hãy cẩn thận.
かぐ
ngửi; hít mùi
Công việc hàng ngày
犬は地面の匂いをかぎながら歩いている。
Con chó vừa đi vừa ngửi mùi trên mặt đất.
ねつき
khả năng hoặc trạng thái đi vào giấc ngủ
Công việc hàng ngày
運動した日は疲れているので、寝つきがいい。
Ngày vận động tôi mệt nên dễ vào giấc.
ようじん
Sự chú ý, cẩn thận
Công việc hàng ngày
夜道では車や自転車に十分用心してください。
Trên đường đêm, hãy cẩn thận với ô tô và xe đạp.
めっせーじ
Thông điệp, tin nhắn
Công việc hàng ngày
到着が遅れるというメッセージを友人に送った。
Tôi gửi tin nhắn cho bạn rằng mình sẽ đến muộn.
すいじ
Nấu ăn, việc bếp núc
Nấu ăn
父も母も働いているので、家族で炊事を分担している。
Cả bố mẹ đều đi làm nên gia đình chia nhau việc bếp núc.
こんだて
thực đơn; kế hoạch món ăn
Nấu ăn
栄養のバランスを考えて、一週間の献立を立てた。
Tôi lập thực đơn một tuần có cân nhắc cân bằng dinh dưỡng.
りくえすと
yêu cầu; lời đề nghị
Nấu ăn
子どものリクエストに応えて、誕生日にカレーを作った。
Đáp lại yêu cầu của con, tôi nấu cà ri vào ngày sinh nhật.
ながし
bồn rửa; khu vực rửa trong bếp
Nấu ăn
使った皿は、台所の流しに置いてください。
Hãy để đĩa đã dùng vào bồn rửa trong bếp.
ちぎる
xé thành mảnh; xé rời bằng tay
Nấu ăn
レタスを手でちぎって、大きな皿に載せた。
Tôi xé rau xà lách bằng tay rồi đặt lên đĩa lớn.
さます
Làm lạnh, làm nguội
Nấu ăn
熱いスープは、少し冷ましてから飲んでください。
Hãy để súp nóng nguội bớt rồi hãy uống.
にえる
được nấu chín; sôi và mềm ra
Nấu ăn
鍋の野菜が柔らかく煮えるまで、弱火で待つ。
Đun lửa nhỏ đến khi rau trong nồi chín mềm.
あじつけ
việc nêm nếm; hương vị được nêm
Nấu ăn
この料理は味付けが薄く、素材の味が生きている。
Món này nêm nhạt nên giữ được hương vị nguyên liệu.
うすめる
Làm cho nhạt, loãng
Nấu ăn
濃すぎるつゆを水で少し薄めた。
Tôi pha loãng nước dùng quá đậm bằng một ít nước.
あまみ
Vị ngọt
Nấu ăn
この野菜は、加熱すると自然な甘みが出る。
Loại rau này khi nấu sẽ có vị ngọt tự nhiên.
くふう
suy nghĩ tìm cách; sự sáng tạo, cải tiến
Nấu ăn
狭い台所を使いやすくするため、収納を工夫した。
Tôi cải tiến cách cất đồ để căn bếp hẹp dễ sử dụng hơn.
そえる
Thêm vào, đính kèm
Nấu ăn
焼いた魚に季節の野菜を添えた。
Tôi thêm rau theo mùa bên cạnh món cá nướng.
はさむ
Kẹp
Nấu ăn
パンにチーズと野菜を挟んで食べた。
Tôi kẹp phô mai và rau vào bánh mì để ăn.
かげん
mức độ; sự điều chỉnh; tình trạng
Nấu ăn
塩加減を見ながら、少しずつ味を整えた。
Tôi nêm dần trong khi kiểm tra độ mặn.
かたまる
Đông cứng
Nấu ăn
冷蔵庫に入れると、しばらくして油が固まった。
Cho vào tủ lạnh một lúc thì dầu đông lại.
なめる
Liếm, nếm
Nấu ăn
子どもが皿に残ったクリームをなめている。
Đứa trẻ đang liếm phần kem còn lại trên đĩa.
くさい
có mùi khó chịu; hôi
Nấu ăn
牛乳から変な臭いがするので、飲まないほうがいい。
Sữa có mùi lạ nên tốt hơn là không uống.
さめる
nguội
Nấu ăn
料理が冷めないうちに、どうぞ召し上がってください。
Xin hãy dùng món trước khi nguội.
よぶん
Phần dư, thừa
Nấu ăn
荷物を減らすため、余分な服は家に置いてきた。
Để giảm hành lý, tôi để quần áo thừa ở nhà.
ようき
Đồ đựng
Nấu ăn
残った料理をふた付きの容器に入れた。
Tôi cho món ăn còn lại vào hộp có nắp.
しょうみきげん
Thời hạn sử dụng tốt nhất
Nấu ăn
この牛乳は賞味期限が昨日までだった。
Sữa này có hạn dùng tốt nhất đến hôm qua.
てづくり
Tự tay làm, làm thủ công
Nấu ăn
母の誕生日に、手作りのケーキを贈った。
Tôi tặng mẹ chiếc bánh tự làm vào sinh nhật.
もてなす
Đối đãi, tiếp đãi
Nấu ăn
客を温かくもてなすため、地元の料理を用意した。
Để tiếp đãi khách nồng hậu, tôi chuẩn bị món địa phương.
もれる
rò rỉ; lọt ra; bị tiết lộ
Việc nhà
水道管から水がもれて、床がぬれてしまった。
Nước rò từ ống nước khiến sàn bị ướt.
ごちゃごちゃ
Lộn xộn, xáo trộn, lung tung
Việc nhà
机の上がごちゃごちゃしていて、必要な書類が見つからない。
Mặt bàn lộn xộn nên không tìm thấy giấy tờ cần thiết.
もと
nguồn gốc; ban đầu; chỗ cũ, trạng thái cũ
Việc nhà
使った道具は、必ず元の場所に戻してください。
Hãy luôn trả dụng cụ đã dùng về vị trí ban đầu.