スペース
すぺーす
Khoảng trống, không gian
Mua sắm
机を置くスペースがないので、家具の配置を変えた。
Vì không có chỗ đặt bàn nên tôi đã đổi cách bố trí đồ đạc.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N2 tổng hợp dùng chung.
1544 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
60 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
すぺーす
Khoảng trống, không gian
Mua sắm
机を置くスペースがないので、家具の配置を変えた。
Vì không có chỗ đặt bàn nên tôi đã đổi cách bố trí đồ đạc.
げんざい
Hiện tại
Từ thể hiện thời gian
現在、この道路は工事のため通行できない。
Hiện tại con đường này không thể đi qua vì đang thi công.
かこ
Quá khứ
Từ thể hiện thời gian
過去の失敗を分析し、今後の計画に生かす。
Phân tích thất bại trong quá khứ và tận dụng cho kế hoạch sau này.
としつき
năm tháng; quãng thời gian dài
Từ thể hiện thời gian
長い年月をかけて、この技術は少しずつ発展した。
Công nghệ này đã dần phát triển qua nhiều năm tháng.
がっぴ
tháng và ngày; ngày tháng
Từ thể hiện thời gian
申込書には、生まれた年ではなく月日だけを記入してください。
Trên đơn đăng ký, hãy ghi tháng và ngày sinh, không cần ghi năm.
にちじ
Ngày giờ
Từ thể hiện thời gian
会議の詳しい日時は、メールでお知らせします。
Ngày giờ cụ thể của cuộc họp sẽ được thông báo qua email.
きょう
Hôm nay, ngày nay
Từ thể hiện thời gian
今日の会議は、予定どおり午後三時から始まる。
Cuộc họp hôm nay bắt đầu lúc ba giờ chiều đúng như dự kiến.
ねんだい
thập niên; thời đại hoặc nhóm năm
Từ thể hiện thời gian
この建物は、一九八〇年代に建てられた。
Tòa nhà này được xây vào những năm 1980.
ねんかん
khoảng thời gian tính theo năm; trong một năm
Từ thể hiện thời gian
この地域には、年間を通して多くの観光客が訪れる。
Khu vực này có nhiều du khách ghé thăm quanh năm.
ねんじゅう
Suốt năm, quanh năm, cả năm
Từ thể hiện thời gian
この店は年中休まず営業している。
Cửa hàng này hoạt động quanh năm không nghỉ.
ほんねん
năm nay; năm hiện tại (cách nói trang trọng)
Từ thể hiện thời gian
本年も変わらぬご支援をお願いいたします。
Năm nay chúng tôi cũng mong tiếp tục nhận được sự hỗ trợ của quý vị.
にっちゅう
ban ngày; trong ngày
Từ thể hiện thời gian
日中は暖かいが、朝晩はかなり冷え込む。
Ban ngày ấm nhưng sáng sớm và ban đêm khá lạnh.
やかん
ban đêm; vào ban đêm
Từ thể hiện thời gian
安全確保のため、夜間はこの入口を閉鎖します。
Để bảo đảm an toàn, lối vào này đóng vào ban đêm.
ただいま
bây giờ, hiện tại; lời chào khi trở về nhà
Từ thể hiện thời gian
ただ今、担当者が参りますので少々お待ちください。
Hiện người phụ trách đang đến, xin vui lòng chờ một chút.
さきほど
Lúc nãy
Từ thể hiện thời gian
先ほどお送りした資料に誤りがありました。
Tài liệu tôi vừa gửi lúc nãy có sai sót.
ちかぢか
trong thời gian gần; sắp tới
Từ thể hiện thời gian
新しい支店が近々駅前に開店する予定だ。
Một chi nhánh mới dự kiến sắp khai trương trước ga.
ごじつ
Sau này, về sau
Từ thể hiện thời gian
詳しい日程については、後日メールで連絡します。
Lịch trình chi tiết sẽ được liên lạc qua email sau.
やがて
Chẳng mấy chốc
Từ thể hiện thời gian
空が明るくなり、やがて雨もやんだ。
Trời dần sáng và chẳng bao lâu mưa cũng tạnh.
いずれ
Rồi thì, một ngày nào đó
Từ thể hiện thời gian
この問題は、いずれ社会全体で考えなければならない。
Một ngày nào đó, toàn xã hội sẽ phải suy nghĩ về vấn đề này.
こんご
Từ nay về sau, tương lai
Từ thể hiện thời gian
今後は同じミスが起きないよう、確認を徹底する。
Từ nay sẽ kiểm tra kỹ để lỗi tương tự không xảy ra.
すでに
đã, đã rồi
Từ thể hiện thời gian
申込期間はすでに終了しています。
Thời hạn đăng ký đã kết thúc rồi.
あらかじめ
trước; trước đó, từ trước
Từ thể hiện thời gian
参加人数をあらかじめ事務局に知らせてください。
Hãy báo trước số người tham gia cho ban thư ký.
じゅうらい
từ trước đến nay; theo cách truyền thống
Từ thể hiện thời gian
従来の方法では、作業に時間がかかりすぎる。
Với phương pháp từ trước đến nay, công việc mất quá nhiều thời gian.
あくる
tiếp theo; ngày hoặc thời điểm kế tiếp
Từ thể hiện thời gian
嵐が去ったあくる朝、住民は被害を確認した。
Sáng hôm sau khi bão đi qua, người dân kiểm tra thiệt hại.
いちじ
một lúc; tạm thời; một thời điểm
Từ thể hiện thời gian
事故のため、電車は一時運転を見合わせた。
Do tai nạn, tàu tạm thời ngừng chạy.
いっしょう
Cả đời, suốt đời
Từ thể hiện thời gian
一生忘れられない貴重な経験になった。
Đó đã trở thành trải nghiệm quý giá tôi không quên suốt đời.
えいえん
vĩnh viễn; sự bất diệt
Từ thể hiện thời gian
この作品は、永遠の愛をテーマにしている。
Tác phẩm này lấy tình yêu vĩnh cửu làm chủ đề.
よあけ
Ban mai, rạng sáng
Buổi sáng
夜明けとともに、漁船が港を出ていった。
Cùng lúc rạng sáng, thuyền đánh cá rời cảng.
きしょう
Sự thức dậy
Buổi sáng
毎朝六時に起床し、三十分ほど散歩する。
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ và đi bộ khoảng ba mươi phút.
もたれる
dựa, tựa; đầy bụng, nặng bụng
Buổi sáng
疲れていたので、電車の壁にもたれて眠った。
Vì mệt nên tôi tựa vào vách tàu và ngủ.
ふれっしゅ
tươi mới; tươi ngon
Buổi sáng
採れたばかりのフレッシュな野菜を使っている。
Nhà hàng dùng rau tươi vừa được thu hoạch.
にゅうせいひん
Sản phẩm làm từ sữa
Buổi sáng
牛乳やチーズなどの乳製品を毎朝取っている。
Mỗi sáng tôi dùng các sản phẩm từ sữa như sữa và phô mai.
あらいもの
đồ cần rửa; việc rửa bát đĩa
Buổi sáng
食事のあと、家族で洗い物を片づけた。
Sau bữa ăn, cả nhà cùng rửa dọn bát đĩa.
かかす
bỏ sót; không thực hiện; không thể thiếu
Buổi sáng
健康のため、毎朝の運動を欠かさない。
Vì sức khỏe, tôi không bỏ buổi tập sáng nào.
はいたつ
sự giao hoặc chuyển phát
Buổi sáng
注文した荷物は、明日の午前中に配達される。
Kiện hàng đã đặt sẽ được giao vào sáng mai.
みだし
tiêu đề; đầu mục
Buổi sáng
新聞の見出しを見て、記事の内容に興味を持った。
Nhìn tiêu đề báo, tôi quan tâm đến nội dung bài viết.
いっさい
hoàn toàn không (đi với phủ định); toàn bộ
Buổi sáng
その件については、一切聞いていません。
Tôi hoàn toàn chưa nghe gì về chuyện đó.
あいま
khoảng nghỉ; lúc trống giữa hai việc
Buổi sáng
仕事の合間に、近くの公園を少し歩いた。
Trong lúc nghỉ giữa công việc, tôi đi bộ một chút ở công viên gần đó.
てきぱき
nhanh nhẹn, dứt khoát và hiệu quả
Buổi sáng
彼女は机の上をてきぱきと片づけた。
Cô ấy nhanh nhẹn dọn dẹp mặt bàn.
ま
khoảng thời gian; khoảng trống; nhịp ngắt
Buổi sáng
次の予定まで少し間があるので、ここで休もう。
Còn một khoảng thời gian trước lịch tiếp theo nên hãy nghỉ ở đây.
しゅうへん
khu vực xung quanh; vùng lân cận
Buổi sáng
駅周辺には、飲食店やホテルが多い。
Khu vực quanh ga có nhiều quán ăn và khách sạn.
しゅうい
xung quanh; những người hoặc vật chung quanh
Buổi sáng
工事を始める前に、周囲の安全を確認した。
Trước khi bắt đầu thi công, chúng tôi kiểm tra an toàn xung quanh.
あと
sau; phần còn lại; thêm nữa
Buổi sáng
完成まで、あと三日しか残っていない。
Chỉ còn ba ngày nữa là hoàn thành.
すれちがう
đi ngang qua, lướt qua, lỡ
Buổi sáng
駅へ向かう途中で、昔の同級生とすれ違った。
Trên đường đến ga, tôi đi ngang qua bạn học cũ.
はう
Bò ra
Buổi sáng
赤ちゃんが床をはって、母親のところへ近づいた。
Em bé bò trên sàn và tiến lại gần mẹ.
かえる
thay, đổi sang cái khác
Buổi sáng
空港で円をドルに替えました。
Tôi đã đổi yên sang đô la ở sân bay.
ととのえる
Chỉnh đốn, trang bị
Buổi sáng
出発する前に、服装と必要な道具を整えた。
Trước khi xuất phát, tôi chỉnh trang quần áo và chuẩn bị dụng cụ cần thiết.
ろくに
đàng hoàng, đầy đủ (thường dùng với phủ định)
Buổi sáng
忙しくて、昨日は昼食もろくに食べられなかった。
Vì bận, hôm qua tôi còn chẳng ăn trưa tử tế.